Lớp 8 · Một số yếu tố xác suất

Xác suất thực nghiệm

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Xác suất thực nghiệm

Khi không thể tính trực tiếp (xác suất cổ điển), ta dùng xác suất thực nghiệm: $$P_N(A) = \dfrac{\text{số lần } A \text{ xảy ra trong } N \text{ lần thử}}{N}.$$ Còn gọi là tần suất của $A$ trong $N$ lần thử.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Luật số lớn — quan hệ với xác suất lý thuyết

Khi $N$ đủ lớn: $$P_N(A) \approx P(A) \quad \text{(xác suất lý thuyết)}.$$ Càng lặp nhiều lần → tần suất càng gần xác suất thực sự. → Dùng xác suất thực nghiệm để ước lượng xác suất khi không tính được trực tiếp.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: khi nào dùng xác suất thực nghiệm

Dùng xác suất thực nghiệm khi:
  • Không biết các kết quả có đồng khả năng không (vd đồng xu không cân đối).
  • Phép thử phức tạp, khó liệt kê kết quả.
  • Bài thực tế: tỉ lệ sản phẩm lỗi, tỉ lệ học sinh giỏi,...
Vd: gieo 1 đồng xu 1000 lần, mặt ngửa 480 lần → $P_N(\text{ngửa}) = 0.48 \approx 0.5$ ($P$ lý thuyết).

Bài tập

1. Xác suất thực nghiệm nhiều bước: từ bảng tần số tính tần số tương đối rồi dự đoánTrắc nghiệmempirical_multistep_from_table(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Một bạn gieo một con xúc xắc nhiều lần và ghi lại số chấm xuất hiện. Kết quả thu được ghi ở bảng tần số sau — mặt 1: $12$ lần; mặt 2: $8$ lần; mặt 3: $10$ lần; mặt 4: $6$ lần; mặt 5: $9$ lần; mặt 6: $5$ lần. Dựa vào kết quả này, hãy dự đoán: nếu thực hiện thêm $250$ lần nữa thì biến cố "xuất hiện mặt có số chấm chẵn" xảy ra khoảng bao nhiêu lần?

A.100
B.155
C.19
D.95

Câu 2.Một bạn rút một tấm thẻ ghi chữ rồi trả lại hộp, lặp lại nhiều lần. Kết quả thu được ghi ở bảng tần số sau — chữ A: $35$ lần; chữ B: $25$ lần; chữ C: $20$ lần; chữ D: $20$ lần. Dựa vào kết quả này, hãy dự đoán: nếu thực hiện thêm $500$ lần nữa thì biến cố "rút được thẻ ghi chữ A hoặc chữ B" xảy ra khoảng bao nhiêu lần?

A.300
B.200
C.305
D.60

Câu 3.Một bạn quay một bánh xe màu nhiều lần và ghi lại màu kim chỉ vào. Kết quả thu được ghi ở bảng tần số sau — đỏ: $20$ lần; xanh: $15$ lần; vàng: $10$ lần; tím: $5$ lần. Dựa vào kết quả này, hãy dự đoán: nếu thực hiện thêm $200$ lần nữa thì biến cố "kim chỉ vào ô đỏ hoặc ô vàng" xảy ra khoảng bao nhiêu lần?

A.80
B.120
C.30
D.124

2. VD cao: hiệu xác suất thực nghiệm vs lý thuyếtTrắc nghiệmempirical_prob_diff_from_theoretical(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Thực hiện một phép thử $50$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $12$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{4}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.

A.$\dfrac{1}{100}$
B.$\dfrac{49}{100}$
C.$\dfrac{1}{4}$
D.$\dfrac{6}{25}$

Câu 5.Thực hiện một phép thử $100$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $35$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{3}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{41}{60}$
C.$\dfrac{1}{60}$
D.$\dfrac{7}{20}$

Câu 6.Thực hiện một phép thử $100$ lần, biến cố $A$ xuất hiện $48$ lần. Biết xác suất lý thuyết là $p = \dfrac{1}{2}.$ Tính sai số tuyệt đối giữa xác suất thực nghiệm và lý thuyết.

A.$\dfrac{49}{50}$
B.$\dfrac{1}{50}$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$\dfrac{12}{25}$

3. Tính xác suất thực nghiệm từ số lần thực hiện và số lần biến cố xảy raTrắc nghiệmempirical_probability_from_trials(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Trong $10$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $5$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 2$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 5$

Câu 8.Trong $20$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $17$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = \dfrac{17}{20}$
B.$P = \dfrac{17}{3}$
C.$P = 17$
D.$P = \dfrac{20}{17}$

Câu 9.Trong $50$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $24$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = \dfrac{12}{13}$
B.$P = \dfrac{25}{12}$
C.$P = \dfrac{12}{25}$
D.$P = 24$

4. Cho xác suất thực nghiệm $P_{tn}$ và số lần thử $N$, ước lượng số lần biến cố xảy raTrắc nghiệmestimate_count_from_empirical(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{2}{10}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $500$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.400
B.99
C.100
D.101

Câu 11.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{3}{4}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.76
B.74
C.25
D.75

Câu 12.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{2}{5}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $200$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.

A.120
B.80
C.81
D.79

5. Một bạn tung đồng xu $N$ lần, có $k$ lần xuất hiện mặt ngửa — kiểm tra xác suất thực nghiệmĐúng / Saiempirical_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Một bạn tung đồng xu cân đối $500$ lần và ghi lại được $253$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số phép thử là $500$.
b)Tần số xuất hiện mặt ngửa là $253$.
c)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.
d)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).

Câu 14.Một bạn tung đồng xu cân đối $200$ lần và ghi lại được $100$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số xuất hiện mặt sấp là $100$.
b)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.
c)Khi số lần tung tăng lên rất lớn, xác suất thực nghiệm có xu hướng tiến gần $0,5$.
d)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).

Câu 15.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $50$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số phép thử là $100$.
b)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.6$.
c)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).
d)Tần số xuất hiện mặt ngửa là $50$.

6. Vòng quay 6 ô đánh số 1-6, gieo $N$ lần thu được tần số $f_i$ — tính xác suất thực nghiệm cho từng biến cố cụ thểĐúng / Saiempirical_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $62$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $1$ lần, số $2$ xuất hiện $14$ lần, số $3$ xuất hiện $11$ lần, số $4$ xuất hiện $13$ lần, số $5$ xuất hiện $10$ lần, số $6$ xuất hiện $13$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số $1$ bằng $0.016$.
b)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
c)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn bằng $0.645$.
d)Tổng số phép thử là $62$.

Câu 17.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $65$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $1$ lần, số $2$ xuất hiện $14$ lần, số $3$ xuất hiện $11$ lần, số $4$ xuất hiện $13$ lần, số $5$ xuất hiện $13$ lần, số $6$ xuất hiện $13$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm luôn nằm trong $[0; 1]$.
b)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số $1$ bằng $0.015$.
c)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.
d)Khi $N$ lớn, xác suất thực nghiệm xấp xỉ xác suất lý thuyết $\dfrac{1}{6}$ cho mỗi mặt.

Câu 18.Quay một vòng quay có 6 ô đánh số $1$ đến $6$ tổng cộng $60$ lần. Kết quả ghi lại: số $1$ xuất hiện $15$ lần, số $2$ xuất hiện $8$ lần, số $3$ xuất hiện $8$ lần, số $4$ xuất hiện $10$ lần, số $5$ xuất hiện $10$ lần, số $6$ xuất hiện $9$ lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất thực nghiệm luôn nằm trong $[0; 1]$.
b)Xác suất thực nghiệm xuất hiện số chẵn bằng $0.45$.
c)Xác suất thực nghiệm = tần số chia tổng số phép thử.
d)Xác suất thực nghiệm phải bằng đúng $\dfrac{1}{6}$ với mọi mặt.

7. Xác suất thực nghiệm $k/N$ (số thập phân)Trả lời ngắnempirical_freq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Trong $200$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $136$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Trong $50$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $33$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Trong $100$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $95$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

8. Số lần kì vọng $\approx M \cdot p$Trả lời ngắnestimate_count_from_freq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.$P(A) = \dfrac{9}{10}$. Trong $200$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 23.$P(A) = \dfrac{4}{10}$. Trong $500$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 24.$P(A) = \dfrac{9}{10}$. Trong $50$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Xác suất thực nghiệm".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 3 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

147.000đ
99.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề