Lớp 9 · Đa giác đều. Hình quạt tròn

Cung tròn, hình quạt tròn, hình vành khuyên

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Công thức(3)

1.1

Độ dài cung tròn

Cung tròn bán kính $R$, số đo $n°$ (hoặc $\alpha$ radian): $$\ell = \dfrac{\pi R n}{180} \quad (\text{khi } n \text{ tính bằng độ}).$$ $$\ell = R \alpha \quad (\text{khi } \alpha \text{ tính bằng radian}).$$ Chu vi cả đường tròn: $C = 2\pi R$ (khi $n = 360°$ hoặc $\alpha = 2\pi$).
1.2

Diện tích hình quạt tròn

Hình quạt bán kính $R$, số đo $n°$: $$S_{\text{quạt}} = \dfrac{\pi R^2 n}{360} = \dfrac{R \ell}{2}.$$ (Với $\ell$ = độ dài cung tương ứng.) Diện tích cả đường tròn: $S = \pi R^2$.
1.3

Diện tích viên phân

Viên phân = phần giới hạn bởi 1 cung và dây căng cung đó. $$S_{\text{viên phân}} = S_{\text{quạt}} - S_{\text{tam giác}},$$ với $S_{\text{tam giác}} = \dfrac{1}{2} R^2 \sin n°$ (tam giác có 2 cạnh = $R$, góc kẹp $n°$).

§2. Mẹo(1)

2.1

Mẹo: dùng tỉ lệ với chu vi / diện tích

Cung $n°$ chiếm $\dfrac{n}{360}$ của cả đường tròn:
  • $\ell = \dfrac{n}{360} \cdot 2\pi R$.
  • $S_{\text{quạt}} = \dfrac{n}{360} \cdot \pi R^2$.
→ Tỉ lệ phần trăm cung × giá trị toàn đường tròn = giá trị cần tìm. Đơn giản hơn nhớ công thức.

Bài tập

1. Diện tích hình vành khuyên $S = \pi (R^2 - r^2)$Trắc nghiệmannulus_area(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 6$ và bán kính trong $r = 2$.

A.$S = 32 \pi$
B.$S = 36 \pi$
C.$S = 4 \pi$
D.$S = 8 \pi$

Câu 2.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 8$ và bán kính trong $r = 1$.

A.$S = 64 \pi$
B.$S = 9 \pi$
C.$S = 63 \pi$
D.$S = \pi$

Câu 3.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 10$ và bán kính trong $r = 2$.

A.$S = 4 \pi$
B.$S = 12 \pi$
C.$S = 96 \pi$
D.$S = 100 \pi$

2. Độ dài cung tròn $\ell = \dfrac{\pi R n}{180}$ với $n$ là số đo độTrắc nghiệmarc_length(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 60^\circ$ là?

A.$\ell = \pi$
B.$\ell = 4 \pi$
C.$\ell = 2 \pi$
D.$\ell = 6 \pi$

Câu 5.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 12$ và số đo cung $n = 60^\circ$ là?

A.$\ell = 2 \pi$
B.$\ell = 12 \pi$
C.$\ell = 8 \pi$
D.$\ell = 4 \pi$

Câu 6.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 60^\circ$ là?

A.$\ell = \pi$
B.$\ell = 2 \pi$
C.$\ell = 4 \pi$
D.$\ell = 6 \pi$

3. Tổng diện tích phần hình tròn nằm NGOÀI đa giác đều nội tiếp (qua đối xứng)Trắc nghiệmcircle_outside_inscribed_polygon_segments_total(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 7.Cho hình vuông $ABC\ldots$ nội tiếp đường tròn $(O; R)$ với $R = 4$. Tính TỔNG diện tích các phần của hình tròn nằm bên ngoài hình vuông đó (phần gạch chéo gồm các hình viên phân ứng với các cạnh).

A.$S = 32 - 16 \pi$
B.$S = 16 \pi - 32$
C.$S = 16 \pi + 32$
D.$S = 32$

Câu 8.Cho tam giác đều $ABC\ldots$ nội tiếp đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$. Tính TỔNG diện tích các phần của hình tròn nằm bên ngoài tam giác đều đó (phần gạch chéo gồm các hình viên phân ứng với các cạnh).

A.$S = 9 \pi + \dfrac{27 \sqrt{3}}{4}$
B.$S = 9 \pi - \dfrac{27 \sqrt{3}}{4}$
C.$S = \dfrac{27 \sqrt{3}}{4} - 9 \pi$
D.$S = \dfrac{27 \sqrt{3}}{4}$

Câu 9.Cho lục giác đều $ABC\ldots$ nội tiếp đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$. Tính TỔNG diện tích các phần của hình tròn nằm bên ngoài lục giác đều đó (phần gạch chéo gồm các hình viên phân ứng với các cạnh).

A.$S = 9 \pi - \dfrac{27 \sqrt{3}}{2}$
B.$S = 9 \pi + \dfrac{27 \sqrt{3}}{2}$
C.$S = \dfrac{27 \sqrt{3}}{2} - 9 \pi$
D.$S = \dfrac{27 \sqrt{3}}{2}$

4. Diện tích hình quạt tròn $S = \dfrac{\pi R^2 n}{360}$Trắc nghiệmcircular_sector_area(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 60^\circ$ là?

A.$S = 36 \pi$
B.$S = 12 \pi$
C.$S = 6 \pi$
D.$S = 3 \pi$

Câu 11.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 10$ và góc ở tâm $n = 36^\circ$ là?

A.$S = 20 \pi$
B.$S = 100 \pi$
C.$S = 5 \pi$
D.$S = 10 \pi$

Câu 12.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 120^\circ$ là?

A.$S = 6 \pi$
B.$S = 36 \pi$
C.$S = 24 \pi$
D.$S = 12 \pi$

5. Diện tích hình viên phân $=$ diện tích hình quạt $-$ diện tích tam giácTrắc nghiệmcircular_segment_area(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 13.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 12$. Hai bán kính $OA$, $OB$ tạo góc ở tâm $\widehat{AOB} = 90^\circ$. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ $AB$ và dây $AB$.

A.$S = 36 \pi$
B.$S = 72$
C.$S = 36 \pi + 72$
D.$S = 36 \pi - 72$

Câu 14.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 4$. Hai bán kính $OA$, $OB$ tạo góc ở tâm $\widehat{AOB} = 60^\circ$. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ $AB$ và dây $AB$.

A.$S = \dfrac{8 \pi}{3} + 4 \sqrt{3}$
B.$S = \dfrac{8 \pi}{3}$
C.$S = 4 \sqrt{3}$
D.$S = \dfrac{8 \pi}{3} - 4 \sqrt{3}$

Câu 15.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$. Hai bán kính $OA$, $OB$ tạo góc ở tâm $\widehat{AOB} = 120^\circ$. Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ $AB$ và dây $AB$.

A.$S = \dfrac{64 \pi}{3}$
B.$S = \dfrac{64 \pi}{3} - 16 \sqrt{3}$
C.$S = 16 \sqrt{3}$
D.$S = \dfrac{64 \pi}{3} + 16 \sqrt{3}$

6. Cho hình vành khuyên $(O; R)$ và $(O; r)$ đồng tâmĐúng / Saiarc_sector_area_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 10)$ và $(O; r = 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích vành khuyên có thể âm.
b)Diện tích đường tròn nhỏ $\pi r^2 = 9\pi$.
c)Diện tích đường tròn lớn $\pi R^2 = 100\pi$.
d)Diện tích vành khuyên = diện tích đường tròn lớn $-$ diện tích đường tròn nhỏ.

Câu 17.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 10)$ và $(O; r = 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình quạt $180^\circ$ là nửa hình tròn.
b)Diện tích vành khuyên = diện tích đường tròn lớn $-$ diện tích đường tròn nhỏ.
c)Cung nửa đường tròn bán kính $R$ có độ dài $\pi R^2$.
d)Diện tích vành khuyên có thể âm.

Câu 18.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 5)$ và $(O; r = 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cung nửa đường tròn bán kính $R$ có độ dài $\pi R^2$.
b)Diện tích vành khuyên là $\pi(R^2 - r^2) = 9\pi$.
c)Diện tích đường tròn nhỏ $\pi r^2 = 16\pi$.
d)Hình quạt $180^\circ$ là nửa hình tròn.

7. Cho $(O; R)$ và cung $n^\circ$ cụ thể — tính cung và quạtĐúng / Saiarc_sector_area_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho đường tròn $(O; R = 10)$ và cung $AB$ có số đo $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích cả đường tròn là $\pi R^2 = 100\pi$.
b)Cung nửa đường tròn ($n = 180^\circ$) có độ dài $\pi R = 10\pi$.
c)Độ dài cung không phụ thuộc bán kính.
d)Độ dài cung $\ell = \dfrac{\pi R n}{180} = \dfrac{10}{3}\pi$.

Câu 20.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và cung $AB$ có số đo $180^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích cả đường tròn là $\pi R^2 = 16\pi$.
b)Cung $n = 360^\circ$ cho chu vi cả đường tròn $= 2\pi R = 8\pi$.
c)Độ dài cung không phụ thuộc bán kính.
d)Diện tích hình quạt $S = \dfrac{\pi R^2 n}{360} = 8\pi$.

Câu 21.Cho đường tròn $(O; R = 12)$ và cung $AB$ có số đo $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cung nửa đường tròn ($n = 180^\circ$) có độ dài $\pi R = 12\pi$.
b)Cung $n = 360^\circ$ cho chu vi cả đường tròn $= 2\pi R = 24\pi$.
c)Độ dài cung $\ell = \dfrac{\pi R n}{180} = 4\pi$.
d)Độ dài cung không phụ thuộc bán kính.

8. Diện tích vành khuyên $\pi(R^2 - r^2)$ — đáp án $k$ trong $k\pi$Trả lời ngắnannulus_area_value(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi $R = 8$ và $r = 5$ (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 23.Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi $R = 9$ và $r = 6$ (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 24.Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi $R = 5$ và $r = 3$ (dạng $k\pi$, ghi $k$).

9. Độ dài cung — đáp án $k$ trong $k\pi$Trả lời ngắnarc_length_value(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 25.Tính độ dài cung tròn bán kính $R = 6$, góc ở tâm $n = 60^\circ$ (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 26.Tính độ dài cung tròn bán kính $R = 10$, góc ở tâm $n = 36^\circ$ (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 27.Tính độ dài cung tròn bán kính $R = 9$, góc ở tâm $n = 40^\circ$ (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Cung tròn, hình quạt tròn, hình vành khuyên".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 3 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

147.000đ
99.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề