Công thức
§1. Tính chất(1)
Đường tròn nội/ngoại tiếp đa giác đều
- $R$ = bán kính ngoại tiếp = khoảng cách $O$ đến đỉnh.
- $r$ = bán kính nội tiếp = khoảng cách $O$ đến trung điểm cạnh (apothem).
- Cạnh $a$, $r$, $R$: $r^2 + \left(\dfrac{a}{2}\right)^2 = R^2$.
§2. Công thức(3)
Bán kính nội tiếp (apothem)
Diện tích đa giác đều
Bán kính ngoại tiếp theo cạnh
Bài tập
1. Tam giác đều cạnh $a$ — bán kính nội tiếp $r = a\sqrt{3}/6$, ngoại tiếp $R = a\sqrt{3}/3$Trắc nghiệmequilateral_inscribed_radius(3 câu)
Câu 1.Tam giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 2.Tam giác đều có cạnh $9$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 3.Tam giác đều có cạnh $12$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
2. Lục giác đều cạnh $a$ — bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = a$Trắc nghiệmhexagon_circumscribed_circle_radius(3 câu)
Câu 4.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 5.Lục giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 6.Lục giác đều có cạnh $5$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
3. So sánh diện tích vành khăn nội–ngoại tiếp của 3 đa giác đều cùng cạnhTrắc nghiệmregular_polygon_annulus_invariant(3 câu)
Câu 7.Cho ba đa giác đều CÙNG cạnh $a = 2$: một tam giác đều, một hình vuông và một lục giác đều. Với mỗi đa giác, gọi "vành khăn" là phần nằm giữa đường tròn NGOẠI tiếp và đường tròn NỘI tiếp của nó (diện tích $= \pi(R^2 - r^2)$, với $R$ là bán kính ngoại tiếp, $r$ là bán kính nội tiếp). So sánh diện tích ba vành khăn đó.
Câu 8.Cho ba đa giác đều CÙNG cạnh $a = 2$: một tam giác đều, một hình vuông và một lục giác đều. Với mỗi đa giác, gọi "vành khăn" là phần nằm giữa đường tròn NGOẠI tiếp và đường tròn NỘI tiếp của nó (diện tích $= \pi(R^2 - r^2)$, với $R$ là bán kính ngoại tiếp, $r$ là bán kính nội tiếp). So sánh diện tích ba vành khăn đó.
Câu 9.Cho ba đa giác đều CÙNG cạnh $a = 8$: một tam giác đều, một hình vuông và một lục giác đều. Với mỗi đa giác, gọi "vành khăn" là phần nằm giữa đường tròn NGOẠI tiếp và đường tròn NỘI tiếp của nó (diện tích $= \pi(R^2 - r^2)$, với $R$ là bán kính ngoại tiếp, $r$ là bán kính nội tiếp). So sánh diện tích ba vành khăn đó.
4. Đa giác đều nội tiếp đường tròn bán kính $R$ — tìm cạnh rồi tính diện tíchTrắc nghiệmregular_polygon_inscribed_area_from_radius(3 câu)
Câu 10.Một hình vuông nội tiếp đường tròn bán kính $R = 3$. Tính diện tích của hình vuông đó.
Câu 11.Một tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính $R = 4$. Tính diện tích của tam giác đều đó.
Câu 12.Một hình vuông nội tiếp đường tròn bán kính $R = 2$. Tính diện tích của hình vuông đó.
5. Hình vuông cạnh $a$ — đường chéo nội tiếp tâm cách đỉnh $a\sqrt{2}/2$Trắc nghiệmsquare_inscribed_diagonal(3 câu)
Câu 13.Hình vuông cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 14.Hình vuông cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 15.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
6. Cho lục giác đều cạnh $a$ — kiểm tra $R, r$Đúng / Sairegular_polygon_inscribed_circle_facts(3 câu)
Câu 16.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho lục giác đều cạnh $a = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Lục giác đều cạnh $a$, $R$ ngoại tiếp = $a$Trả lời ngắnhexagon_outer_radius_value(3 câu)
Câu 19.Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $5$ là?
Câu 20.Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $2$ là?
Câu 21.Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $4$ là?
8. Hình vuông cạnh $a$, bán kính nội tiếp $= a/2$Trả lời ngắnsquare_inner_radius_value(3 câu)
Câu 22.Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh $6$ là?
Câu 23.Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh $4$ là?
Câu 24.Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh $8$ là?