Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Hình nón
- Đáy: hình tròn bán kính $R$.
- Đỉnh $S$: đỉnh tam giác vuông.
- Chiều cao $h$: khoảng cách từ $S$ đến đáy (= cạnh góc vuông kia).
- Đường sinh $\ell$: đoạn nối $S$ với 1 điểm trên đường tròn đáy.
- Quan hệ: $\ell^2 = h^2 + R^2$.
§2. Tính chất(1)
Hình nón cụt
- 2 đáy: 2 hình tròn bán kính $R_1, R_2$.
- Chiều cao $h$.
- Đường sinh $\ell$ với $\ell^2 = h^2 + (R_1 - R_2)^2$.
§3. Công thức(2)
Diện tích hình nón
Thể tích hình nón
Bài tập
1. Nhận biết công thức thể tích / diện tích xung quanh hình nónTrắc nghiệmcone_formula_recall(3 câu)
Câu 1.Hình nón có bán kính đáy $r$ và đường sinh $l$. Công thức tính diện tích xung quanh $S_{xq}$ của hình nón là?
Câu 2.Hình nón có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Công thức tính thể tích $V$ của hình nón là?
Câu 3.Hình nón có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Công thức tính thể tích $V$ của hình nón là?
2. Diện tích xung quanh hình nón $S_{xq} = \pi r \ell$Trắc nghiệmcone_lateral_area(3 câu)
Câu 4.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và đường sinh $\ell = 10$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 5.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và đường sinh $\ell = 13$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 6.Hình nón có bán kính đáy $r = 8$ và đường sinh $\ell = 10$. Tính diện tích xung quanh.
3. VDC: gò hình quạt thành mặt nón — từ (đường sinh, góc quạt) tính thể tíchTrắc nghiệmcone_sector_unrolled_volume(3 câu)
Câu 7.Khi cắt mặt xung quanh của một hình nón theo một đường sinh rồi trải phẳng, ta được một hình quạt tròn có bán kính $l = 25$ cm và số đo cung (góc ở tâm) bằng $288^\circ$. Tính thể tích $V$ của hình nón đó.
Câu 8.Khi cắt mặt xung quanh của một hình nón theo một đường sinh rồi trải phẳng, ta được một hình quạt tròn có bán kính $l = 10$ cm và số đo cung (góc ở tâm) bằng $288^\circ$. Tính thể tích $V$ của hình nón đó.
Câu 9.Khi cắt mặt xung quanh của một hình nón theo một đường sinh rồi trải phẳng, ta được một hình quạt tròn có bán kính $l = 10$ cm và số đo cung (góc ở tâm) bằng $288^\circ$. Tính thể tích $V$ của hình nón đó.
4. Quan sát hình nón có ghi nhãn $r$, $h$ — tính đường sinhTrắc nghiệmcone_slant_from_figure(3 câu)
Câu 10.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 11.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 12.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
5. Cho $r, h$, tính đường sinh $l = \sqrt{r^2 + h^2}$ (dùng bộ Pythagore)Trắc nghiệmcone_slant_height(3 câu)
Câu 13.Hình nón có bán kính đáy $r = 9$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.
Câu 14.Hình nón có bán kính đáy $r = 9$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.
Câu 15.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 8$. Tính đường sinh $l$.
6. Tính thể tích hình nón $V = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h$Trắc nghiệmcone_volume(3 câu)
Câu 16.Hình nón có bán kính đáy $r = 15$ và chiều cao $h = 18$. Tính thể tích $V$.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 18.Hình nón có bán kính đáy $r = 15$ và chiều cao $h = 15$. Tính thể tích $V$.
7. Cho bán kính và đường sinh, tìm chiều cao rồi tính thể tích (nhiều bước)Trắc nghiệmcone_volume_from_slant(3 câu)
Câu 19.Một hình nón có bán kính đáy $r = 9$ và đường sinh $l = 15$. Tính thể tích $V$ của hình nón.
Câu 20.Một hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và đường sinh $l = 5$. Tính thể tích $V$ của hình nón.
Câu 21.Một hình nón có bán kính đáy $r = 9$ và đường sinh $l = 15$. Tính thể tích $V$ của hình nón.
8. Hình nón cụ thể với bộ ba Pythagorean (R, h, l)Đúng / Saicone_facts(3 câu)
Câu 22.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. Hình nón biết $R, l$ — tìm $h$ và $V$Đúng / Saicone_facts2(3 câu)
Câu 25.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và đường sinh $l = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và đường sinh $l = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
10. Cho R, h (hoặc l), tính $S_{xq}$ hoặc $V$ — đáp án là hệ số $k$ trong $k\pi$Trả lời ngắncone_compute(3 câu)
Câu 28.Hình nón có bán kính đáy $3$ cm, đường sinh $5$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 29.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 30.Hình nón có bán kính đáy $6$ cm, đường sinh $10$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
11. Diện tích toàn phần hình nónTrả lời ngắncone_total_area(3 câu)
Câu 31.Hình nón có bán kính đáy $8$ cm, đường sinh $17$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 32.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 33.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, đường sinh $15$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).