Lớp 9 · Hình trụ. Hình nón. Hình cầu

Hình trụ — diện tích và thể tích

33 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
33 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Hình trụ

Hình trụ sinh ra khi quay hình chữ nhật quanh 1 cạnh.
  • 2 mặt đáy: hình tròn bán kính $R$.
  • Trục: đường nối tâm 2 đáy.
  • Đường sinh: các đoạn nối điểm tương ứng trên 2 đường tròn đáy, dài bằng chiều cao $h$.
  • Trục = chiều cao $h$ (hình trụ đứng).

§2. Công thức(2)

2.1

Diện tích xung quanh + toàn phần

$$S_{xq} = 2 \pi R h.$$ (Mở hình trụ ra = hình chữ nhật cạnh $2\pi R \times h$.) $$S_{tp} = S_{xq} + 2 S_{\text{đáy}} = 2 \pi R h + 2 \pi R^2 = 2 \pi R (h + R).$$
2.2

Thể tích hình trụ

$$V = S_{\text{đáy}} \cdot h = \pi R^2 h.$$

Bài tập

1. Nhận biết công thức thể tích / diện tích xung quanh hình trụTrắc nghiệmcylinder_formula_recall(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Hình trụ có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Công thức tính diện tích xung quanh $S_{xq}$ của hình trụ là?

A.$S_{xq} = \pi r h$
B.$S_{xq} = \pi r l$
C.$S_{xq} = 2\pi r h$
D.$S_{xq} = \pi r^2 h$

Câu 2.Hình trụ có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Công thức tính diện tích xung quanh $S_{xq}$ của hình trụ là?

A.$S_{xq} = \pi r^2 h$
B.$S_{xq} = 2\pi r h$
C.$S_{xq} = \pi r l$
D.$S_{xq} = \pi r h$

Câu 3.Hình trụ có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Công thức tính diện tích xung quanh $S_{xq}$ của hình trụ là?

A.$S_{xq} = \pi r h$
B.$S_{xq} = 2\pi r h$
C.$S_{xq} = \pi r l$
D.$S_{xq} = \pi r^2 h$

2. Cho thể tích, tìm chiều cao rồi tính diện tích xung quanh (nhiều bước)Trắc nghiệmcylinder_height_from_volume_then_lateral(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Một hình trụ có bán kính đáy $r = 5$ và thể tích $V = 150\pi$. Tính diện tích xung quanh $S_{xq}$ của hình trụ đó.

A.$S_{xq} = 30\pi$
B.$S_{xq} = 60\pi$
C.$S_{xq} = 120\pi$
D.$S_{xq} = 65\pi$

Câu 5.Một hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và thể tích $V = 160\pi$. Tính diện tích xung quanh $S_{xq}$ của hình trụ đó.

A.$S_{xq} = 84\pi$
B.$S_{xq} = 160\pi$
C.$S_{xq} = 40\pi$
D.$S_{xq} = 80\pi$

Câu 6.Một hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và thể tích $V = 90\pi$. Tính diện tích xung quanh $S_{xq}$ của hình trụ đó.

A.$S_{xq} = 63\pi$
B.$S_{xq} = 60\pi$
C.$S_{xq} = 120\pi$
D.$S_{xq} = 30\pi$

3. VDC: thể tích bồn = hình trụ + nửa hình cầu (bán cầu) úp trênTrắc nghiệmcylinder_hemisphere_tank_volume(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 7.Một bồn chứa nước gồm phần thân là hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ dm và chiều cao $h = 10$ dm, phía trên được đậy bằng một nắp hình bán cầu (nửa hình cầu) có cùng bán kính $r = 3$ dm. Tính thể tích $V$ của bồn (kể cả phần nắp bán cầu).

A.$V = 108\pi$
B.$V = 18\pi$
C.$V = 126\pi$
D.$V = 90\pi$

Câu 8.Một bồn chứa nước gồm phần thân là hình trụ có bán kính đáy $r = 9$ dm và chiều cao $h = 5$ dm, phía trên được đậy bằng một nắp hình bán cầu (nửa hình cầu) có cùng bán kính $r = 9$ dm. Tính thể tích $V$ của bồn (kể cả phần nắp bán cầu).

A.$V = 405\pi$
B.$V = 1377\pi$
C.$V = 486\pi$
D.$V = 891\pi$

Câu 9.Một bồn chứa nước gồm phần thân là hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ dm và chiều cao $h = 7$ dm, phía trên được đậy bằng một nắp hình bán cầu (nửa hình cầu) có cùng bán kính $r = 3$ dm. Tính thể tích $V$ của bồn (kể cả phần nắp bán cầu).

A.$V = 99\pi$
B.$V = 18\pi$
C.$V = 81\pi$
D.$V = 63\pi$

4. Tính diện tích xung quanh hình trụ $S_{xq} = 2\pi r h$Trắc nghiệmcylinder_lateral_area(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 14$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 58\pi$
B.$S_{xq} = 28\pi$
C.$S_{xq} = 56\pi$
D.$S_{xq} = 56$

Câu 11.Hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 15$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 62\pi$
B.$S_{xq} = 60\pi$
C.$S_{xq} = 30\pi$
D.$S_{xq} = 60$

Câu 12.Hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 11$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 66\pi$
B.$S_{xq} = 33\pi$
C.$S_{xq} = 99\pi$
D.$S_{xq} = 69\pi$

5. Tính thể tích hình trụ $V = \pi r^2 h$ (giữ $\pi$ trong đáp án)Trắc nghiệmcylinder_volume(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 48\pi$
B.$V = 24\pi$
C.$V = 96\pi$
D.$V = 16\pi$

Câu 14.Hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 12$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 48\pi$
B.$V = 96\pi$
C.$V = 16\pi$
D.$V = 192\pi$

Câu 15.Hình trụ có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 120\pi$
B.$V = 25\pi$
C.$V = 60\pi$
D.$V = 300\pi$

6. Quan sát hình trụ có ghi nhãn $r$ và $h$, tính thể tíchTrắc nghiệmcylinder_volume_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 4h = 15
Hình trụ có bán kính r = 4, chiều cao h = 15
A.$V = 240\pi$
B.$V = 16\pi$
C.$V = 60\pi$
D.$V = 120\pi$

Câu 17.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 5h = 15
Hình trụ có bán kính r = 5, chiều cao h = 15
A.$V = 25\pi$
B.$V = 375\pi$
C.$V = 75\pi$
D.$V = 150\pi$

Câu 18.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 3h = 10
Hình trụ có bán kính r = 3, chiều cao h = 10
A.$V = 60\pi$
B.$V = 30\pi$
C.$V = 9\pi$
D.$V = 90\pi$

7. Cho hình trụ $r, h$ — kiểm tra sự thay đổi khi tăng kích thướcĐúng / Saicyl_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình trụ có 2 đáy và 1 mặt xung quanh.
b)Khi tăng $r$ gấp đôi (giữ nguyên $h$) thì $V$ tăng gấp 4.
c)Hình trụ đã cho có $V = 80\pi$.
d)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.

Câu 20.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình trụ có 2 đáy và 1 mặt xung quanh.
b)Khi tăng $r$ gấp đôi thì $V$ tăng gấp 2.
c)Hai đáy hình trụ luôn bằng nhau.
d)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.

Câu 21.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $h$ gấp 3 thì $V$ hình trụ cũng tăng gấp 3.
b)Hình trụ có 2 đáy và 1 mặt xung quanh.
c)Khi tăng $r$ gấp đôi thì $V$ tăng gấp 2.
d)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.

8. Cho hình trụ $r, h$ cụ thể — kiểm tra $V, S_{xq}$Đúng / Saicylinder_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình trụ phụ thuộc vào chiều cao nhưng không phụ thuộc bán kính đáy.
b)Hai đáy hình trụ là hai hình tròn bằng nhau và song song.
c)Thể tích hình trụ là $V = \pi r^2 h = 16\pi$.
d)Diện tích đáy là $S_{đáy} = \pi r^2 = 4\pi$.

Câu 23.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình trụ phụ thuộc vào chiều cao nhưng không phụ thuộc bán kính đáy.
b)Thể tích hình trụ là $V = \pi r^2 h = 54\pi$.
c)Diện tích toàn phần là $S_{tp} = 54\pi$.
d)Mặt xung quanh hình trụ khai triển là một hình chữ nhật có 2 cạnh là $2\pi r$ và $h$.

Câu 24.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích toàn phần là $S_{tp} = 40\pi$.
b)Thể tích hình trụ phụ thuộc vào chiều cao nhưng không phụ thuộc bán kính đáy.
c)Mặt xung quanh hình trụ khai triển là một hình chữ nhật có 2 cạnh là $2\pi r$ và $h$.
d)Hai đáy hình trụ là hai hình tròn bằng nhau và song song.

9. TF "đúng/sai" cho hình trụ cụ thể có ghi r, h trong hìnhĐúng / Saicylinder_tf_from_figure(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

r = 5h = 8
Hình trụ r=5, h=8
a)Diện tích toàn phần bằng $130\pi$.
b)Thể tích hình trụ bằng $200$.
c)Nếu tăng bán kính gấp 2 thì thể tích cũng tăng gấp 2.
d)Thể tích hình trụ bằng $200\pi$.

Câu 26.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

r = 5h = 8
Hình trụ r=5, h=8
a)Thể tích hình trụ bằng $200\pi$.
b)Thể tích hình trụ bằng $200$.
c)Nếu tăng bán kính gấp 2 thì thể tích cũng tăng gấp 2.
d)Diện tích toàn phần bằng $130\pi$.

Câu 27.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

r = 5h = 8
Hình trụ r=5, h=8
a)Nếu tăng chiều cao gấp 2 thì thể tích cũng tăng gấp 2.
b)Thể tích hình trụ bằng $200\pi$.
c)Diện tích một đáy bằng $25\pi$.
d)Nếu tăng bán kính gấp 2 thì thể tích cũng tăng gấp 2.

10. Cho R, h, tính $S_{xq}$ hoặc $V$ — đáp án là hệ số $k$ trong $k\pi$Trả lời ngắncylinder_compute(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Hình trụ có bán kính đáy $9$ cm và chiều cao $14$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 29.Hình trụ có bán kính đáy $5$ cm và chiều cao $10$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 30.Hình trụ có bán kính đáy $10$ cm và chiều cao $5$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

11. Diện tích toàn phần hình trụTrả lời ngắncylinder_total_area(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 31.Hình trụ có bán kính đáy $7$ cm và chiều cao $5$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 32.Hình trụ có bán kính đáy $5$ cm và chiều cao $5$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 33.Hình trụ có bán kính đáy $2$ cm và chiều cao $4$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hình trụ — diện tích và thể tích".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 3 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

147.000đ
99.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề