[Đề 105] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:
Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?
Câu 3.Khối lăng trụ có thể tích $V=30$ và chiều cao $h=5.$ Diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ bằng
Câu 4.Hình lập phương có cạnh $6$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.
Câu 5.Biết bất phương trình $\log_{3}\left(3x\right) < k$ có tập nghiệm là $(0;\ \dfrac{1}{3})$. Giá trị của $k$ là?
Câu 6.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?
Câu 7.Nghiệm của phương trình $3^{2x + 1} = 27$ là
Câu 8.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AB$ có vuông góc với $AA'$ không?
Câu 9.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.
Câu 10.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $SA \perp (ABCD)$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
Câu 11.Ba số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Biết $b = -3, c = -4$. Tìm số còn lại.
Câu 12.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=8$) | $x=10$ ($n=5$) | $x=11$ ($n=5$). Tính số trung bình.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho bất phương trình $\log_{3} x > 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Một ứng dụng giao đồ ăn khảo sát hành vi đặt món của khách hàng. Mọi khách hàng đều đã đặt ít nhất một món. Trong số đó, có $70\%$ người dùng đặt món ăn vào buổi tối, $50\%$ người dùng sử dụng mã giảm giá. Ngoài ra, trong nhóm người dùng đặt món ăn vào buổi tối, có $40\%$ người sử dụng mã giảm giá. Gọi $A$ là biến cố "Người dùng đặt món ăn vào buổi tối", $B$ là biến cố "Người dùng sử dụng mã giảm giá". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$ (viết dưới dạng số radian thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Tính số hoán vị của $5$ phần tử.
Câu 20.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m ghép tam giác cân mái cao $4$ m. Biết thể tích nhà kho là $392$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).
Câu 21.Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác $ABC$ vuông tại $C$. Biết cạnh góc vuông $AC = 3$ m và khoảng cách từ đỉnh $C$ đến mặt phẳng $(AA'B'B)$ bằng $2,40$ m. Tính độ dài cạnh góc vuông $BC$ (đơn vị: mét).
Câu 22.Một doanh nghiệp có mức đầu tư $10$ triệu/tháng. Phương án A: cứ $2$ năm tăng đều thêm $6$ triệu/tháng (cấp số cộng). Phương án B: cứ $2$ năm tăng $30\%$ (cấp số nhân). Sau $20$ năm, tổng vốn đầu tư của Phương án B nhiều hơn Phương án A bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?