Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm231·627,3%
Quan hệ vuông góc trong không gian3211731,8%
Thống kê2·1·313,6%
Quy tắc đếm và xác suất111·313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit·12·313,6%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyOM(x₀=1)
Đồ thị y=1x²+(2)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=1
A.$k = 3$
B.$k = 5$
C.$k = -4$
D.$k = 4$

Câu 2.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

8233751015202530LớpTần số
Histogram 5 lớp
A.$[10; 15)$
B.$[20; 25)$
C.$[15; 20)$
D.$[5; 10)$

Câu 3.Tính $5!$ (giai thừa).

A.$5! = 20$
B.$5! = 120$
C.$5! = 121$
D.$5! = 25$

Câu 4.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?

A.Đo mức độ tập trung
B.Đo giá trị lớn nhất
C.Đo tần số xuất hiện
D.Đo mức độ phân tán của dữ liệu so với trung bình

Câu 5.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = 6\cos(2t)$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:

A.$s(t) = -3\sin(2t)$
B.$s(t) = 3\cos(2t)$
C.$s(t) = 6\sin(2t)$
D.$s(t) = 3\sin(2t)$

Câu 6.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
D.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.

Câu 7.Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.5 đỉnh, 8 cạnh
B.3 đỉnh, 4 cạnh
C.6 đỉnh, 4 cạnh
D.4 đỉnh, 6 cạnh

Câu 8.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?

A.$\widehat{SCA}$
B.$\widehat{SAB}$
C.$\widehat{SBC}$
D.$\widehat{SBA}$

Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{x - 5}{2x + 4}$.

A.$f'(x) = \dfrac{-6}{(2x + 4)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{22}{(2x + 4)^2}$
C.$f'(x) = \dfrac{1}{2}$
D.$f'(x) = \dfrac{14}{(2x + 4)^2}$

Câu 10.Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$, gọi $M$ là trung điểm $BC$. Góc phẳng của góc nhị diện $[S,BC,A]$ là góc nào?

A.$\widehat{SAM}$
B.$\widehat{SMB}$
C.$\widehat{SAB}$
D.$\widehat{SMA}$

Câu 11.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt{3599/100}$.

A.$\sqrt{3599/100} \approx 6$
B.$\sqrt{3599/100} \approx \dfrac{7199}{1200}$
C.$\sqrt{3599/100} \approx \dfrac{7201}{1200}$
D.$\sqrt{3599/100} \approx \dfrac{599}{100}$

Câu 12.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 2) = 3$.

A.$x = 4$
B.$x = -2$
C.$x = 2$
D.$x = 4,\ x = -2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "số chấm xuất hiện là số chẵn" và $B$ là biến cố "số chấm xuất hiện không nhỏ hơn $4$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cap B) = \dfrac{1}{3}$.
b)$P(A | B) = P(A)$ vì $A, B$ độc lập.
c)$P(A | B) = \dfrac{P(A \cap B)}{P(B)} = \dfrac{2}{3}$.
d)$P(B) = \dfrac{1}{2}$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x + 5}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dấu của $f'(x)$ là dấu của $ad - bc = -3$.
b)$f'(x)$ luôn xác định trên $\mathbb{R}$.
c)Hàm số xác định khi $x + 1 \neq 0$, tức $x \neq -1$.
d)Quy tắc đạo hàm thương: $\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u' v - u v'}{v^2}$.

Câu 15.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng $120^\circ$.
b)Góc giữa $AB$ và $A'D'$ bằng $90^\circ$.
c)Góc giữa $AC$ và $BD$ bằng $90^\circ$.
d)Góc giữa $AB$ và $A'B'$ bằng $0^\circ$.

Câu 16.Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là $N_0$ và bị phân rã theo thời gian. Gọi $N(t)$ là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm $t$. Biết tốc độ phân rã tỉ lệ thuận với khối lượng hiện có, $\lambda > 0$ là hằng số phân rã và $T$ (năm) là chu kì bán rã của chất (khoảng thời gian để khối lượng chất giảm còn một nửa). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Sau $3\,T$ lượng chất phóng xạ còn lại $25\%$.
b)Hằng số phân rã tính theo công thức $\lambda = \dfrac{T}{\ln 2}$.
c)$N(t) = N_0 \cdot e^{-\lambda t}$.
d)Sau $T$ (năm) lượng chất phóng xạ còn lại một nửa so với lượng chất phóng xạ ban đầu.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{3 t^{2}}{2} - 2 t + \dfrac{152}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $2$ m/s (khi vật đang tăng tốc).

Câu 18.Ba dự án $X, Y, Z$ trúng thầu một cách độc lập với xác suất lần lượt $0,9, 0,8, c$. Biết xác suất không dự án nào trúng thầu là $0,016$. Tính $a + b + 5c$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA\perp(ABCD)$. Biết thể tích khối chóp bằng $24$. Tính độ dài cạnh bên $SC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Một công ty công nghệ cung cấp nền tảng phần mềm dịch vụ cho các doanh nghiệp. Mỗi doanh nghiệp đăng ký sử dụng phải trả mức phí cố định là $50$ triệu đồng/năm. Tổng chi phí vận hành hệ thống máy chủ và bảo trì trong một năm (đơn vị: triệu đồng) phụ thuộc vào số lượng doanh nghiệp $x$ ($x \in \mathbb{N}^*$) đang sử dụng và được mô hình hóa bởi hàm số $C(x) = 100\ln x + 200$. Để công ty đạt mức lợi nhuận tối thiểu $5$ tỷ đồng trong một năm, công ty cần có ít nhất bao nhiêu doanh nghiệp sử dụng phần mềm đó?

Câu 21.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 10 & 6 & 8 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị $thứ nhất$ $Q_1$ của mẫu (làm tròn nếu cần). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy là hình vuông cạnh $24$ m, chiều cao $24$ m. Gọi $M$ là trung điểm $CC'$, $I$ là tâm của mặt $(ABB'A')$. Điểm $E$ thuộc $AM$, điểm $F$ thuộc $DI$ sao cho $EF$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$. Tính độ dài đoạn $EF$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.