Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(13,6%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số16431463,6%
Vectơ trong không gian2411836,4%
Tổng3105422100%
Tỉ lệ13,6%45,5%22,7%18,2%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Vectơ-không trong không gian là?

A.Đường thẳng vô hướng
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
D.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối

Câu 2.Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng $40$, hình nào có diện tích lớn nhất? Tìm diện tích lớn nhất đó.

A.$S_{\max} = 104$
B.$S_{\max} = 100$
C.$S_{\max} = 200$
D.$S_{\max} = 96$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(5; -4; 3)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (-2; -6; -6)$.

A.$N(3; -10; -3)$
B.$N(-3; 10; 3)$
C.$N(-2; -6; -6)$
D.$N(7; 2; 9)$

Câu 4.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-70-60-50-40-30-20-1010
Đồ thị hàm trùng phương y = -1x⁴ + (2)x² + (-1)
A.$y = -x^4 - 2x^2 - 1$
B.$y = -x^4 + 2x^2 - 1$
C.$y = -x^4 + 2x^2 + 1$
D.$y = x^4 + 2x^2 - 1$

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

xyO-4-3-2-1123-6-4-2246y = f(x)-352-5CT
Đồ thị hàm bậc 3 có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$-5$
B.$5$
C.$-3$
D.$2$

Câu 6.Cho tứ diện $ABCD$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{AC}$, $\vec d = \overrightarrow{AD}$. Gọi $M$ là trung điểm $ AB $ và $N$ là trung điểm $ CD $. Biểu diễn $\overrightarrow{MN}$ theo $\vec b, \vec c, \vec d$.

ABCD
Tứ diện ABCD.
A.$-\dfrac{1}{2}\vec b - \dfrac{1}{2}\vec c + \dfrac{1}{2}\vec d$
B.$\dfrac{1}{2}\vec b + \dfrac{1}{2}\vec c + \dfrac{1}{2}\vec d$
C.$\dfrac{1}{2}\vec b - \dfrac{1}{2}\vec c - \dfrac{1}{2}\vec d$
D.$-\dfrac{1}{2}\vec b + \dfrac{1}{2}\vec c + \dfrac{1}{2}\vec d$

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $B(-3; 5; -4)$ và $\overrightarrow{AB} = (-2; -5; 2)$. Tìm tọa độ điểm $A$.

A.$A(-1; 10; -6)$
B.$A(-2; -5; 2)$
C.$A(-5; 0; -2)$
D.$A(1; -10; 6)$

Câu 8.Cho hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ ($ac \ne 0$, $ad - bc \ne 0$) có bảng biến thiên như hình bên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞3+∞xy'--y-2-∞+∞-2
BBT của y=(ax+b)/(cx+d)
A.$y = -2$
B.$x = 3$
C.$x = -2$
D.$y = 3$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
B.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
C.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
D.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.

Câu 10.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; 0)$ và $\vec{v} = (1; -1; 0)$.

A.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{1}{4}$
B.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 1$
C.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 0$
D.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{1}{2}$

Câu 11.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{-x + 3}{-2x - 2}$ là:

A.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
B.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
C.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
D.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 12.Một kiến trúc sư thiết kế một chiếc cửa sổ hình Norman gồm hình chữ nhật bên dưới và nửa hình tròn bên trên (đường kính nửa hình tròn bằng chiều ngang của cửa sổ). Tổng chu vi cửa sổ (viền ngoài) bằng $16$ m. Hỏi chiều ngang $x$ (m) của cửa sổ bằng bao nhiêu để diện tích cửa sổ là lớn nhất?

x (chiều ngang)hchu vi = 16 m
Cửa sổ Norman, chu vi 16 m
A.$x = \dfrac{32}{4 - \pi}\,\text{m}$
B.$x = \dfrac{16}{2 + \pi}\,\text{m}$
C.$x = \dfrac{16}{4 + \pi}\,\text{m}$
D.$x = \dfrac{32}{4 + \pi}\,\text{m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (0; 1; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
b)Mô-đun mỗi vectơ luôn không âm.
c)Hai vectơ cùng phương.
d)Vectơ đối của $\vec{u}$ và $\vec{u}$ vuông góc với nhau.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 48x + 4$ trên đoạn $[-5; 0]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của $f$ trên $[-5; 0]$ bằng $136$.
b)Trên đoạn $[-5; 0]$, phương trình $f'(x) = 0$ có tập nghiệm $S = \{-4\}$.
c)Trên đoạn $[-5; 0]$, phương trình $f'(x) = 0$ có tập nghiệm $S = \{-4; 4\}$.
d)$f(-4) = 132$.

Câu 15.Cho hàm số $y = x - 3 + \dfrac{4}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm đối xứng của đồ thị là $I(-1;-4)$ và cũng là trung điểm của đoạn nối hai điểm cực trị.
b)Đồ thị nhận điểm $I(-1;-1)$ làm tâm đối xứng.
c)Đường thẳng $y=x - 3$ là tiệm cận xiên của đồ thị.
d)Khoảng cách giữa hai điểm cực trị $A,B$ bằng $4 \sqrt{5}$.

Câu 16.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (3; 0; -1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 0$.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 18.Tìm giá trị cực đại của $f(x) = x^3 - 6x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Khi cung cấp $x$ tấm pin, sản lượng hữu ích của một trang trại điện mặt trời được mô tả bởi $S(x) = \sqrt{95 - x}$ (với $0 \le x < 95$). Lợi nhuận thu được là $P(x) = x\,S(x) - 20 - 2\,S(x)^2$ (đơn vị: triệu đồng). Hỏi lợi nhuận lớn nhất mà cơ sở đạt được bằng bao nhiêu (cùng đơn vị tiền)?

Câu 20.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(5; 5; 4)$, $B(2; 1; 7)$, $C(2; 13; 4)$, $D(6; 1; 4)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

Câu 21.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $6$ (đơn vị độ dài). Hai chú robot mini xuất phát đồng thời tại hai đỉnh: con thứ nhất đi thẳng đều từ $A$ đến $C$ hết $4$ giây; con thứ hai đi thẳng đều từ $B$ đến $D'$ hết $6$ giây. Gọi $t$ (tính bằng giây) là thời gian kể từ lúc xuất phát. Tìm $t$ để khoảng cách giữa hai con là nhỏ nhất.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương cạnh 6

Câu 22.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.