Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba111·313,6%
Hàm số bậc nhất·42·627,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1·2·313,6%
Đường tròn231·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 120
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — intersect
A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Cắt nhau (2 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 2.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d > R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Tiếp xúc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau (hai điểm chung)

Câu 3.Giá trị của $\sqrt[3]{-1}$ bằng:

A.$0$
B.$-1$
C.$-2$
D.$1$

Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\cos B$.

A.$\cos\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\cos\,B = \dfrac{4}{5}$
C.$\cos\,B = \dfrac{5}{3}$
D.$\cos\,B = \dfrac{4}{3}$

Câu 5.Giải hệ $\begin{cases}x = -2 \\ 3x + y = -3\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = -3$
B.$y = 4$
C.$y = 3$
D.$y = 2$

Câu 6.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 16)$ và $B(-1; 4)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = -2$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 2$

Câu 7.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $M$ với $OM = 13$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 8.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 270^\circ$
B.$\widehat{C} = 90^\circ$
C.$\widehat{C} = 80^\circ$
D.$\widehat{C} = 0^\circ$

Câu 9.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$40^\circ$
B.$160^\circ$
C.$70^\circ$
D.$80^\circ$

Câu 10.Cho hàm số $f(x) = -2x + 3$. Tính $f(4)$.

A.$f(4) = -5$
B.$f(4) = -14$
C.$f(4) = 10$
D.$f(4) = 5$

Câu 11.Tính $5\sqrt{7} + 11\sqrt{7}$.

A.$16\sqrt{7}$
B.$16\sqrt{2 * 7}$
C.$-6\sqrt{7}$
D.$55\sqrt{7}$

Câu 12.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$40^\circ$
B.$100^\circ$
C.$45^\circ$
D.$90^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & 3 & 1 & -1 & -3 & -5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến (theo bảng).
b)Khi $x = 0$ thì $y = -1$.
c)Bảng giá trị này biểu diễn một hàm số (mỗi $x$ chỉ có một $y$).
d)Khi $x = -1$ thì $y = 2$.

Câu 14.Cho đa giác đều có $5$ cạnh (ngũ giác đều). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình thoi là đa giác đều.
b)Mỗi góc trong bằng $108^\circ$.
c)Tổng các góc ngoài của đa giác đều này bằng $360^\circ$.
d)Đa giác đều có $5$ cạnh bằng nhau.

Câu 15.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao thang chạm tường là $h = 6 \sin 60^\circ$.
b)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
c)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 6 \cos 60^\circ$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = -2x - 5$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Đứng cách chân một tháp $46$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?46 mtia nhìn30°
Người cách tháp 46 m, góc nâng 30°, tính chiều cao tháp

Câu 19.Hiện tại cha hơn con $12$ tuổi. Sau $6$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $70$. Tính tuổi cha hiện tại.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 3)x - 6$ và $y = -5x - 2$ song song với nhau.

Câu 22.Đường thẳng $y = -5x + b$ đi qua $A(-5; -7)$. Tìm $b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.