Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba13··418,2%
Hàm số bậc nhất222·627,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·22·418,2%
Đường tròn111·313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $f(x) = 5x - 1$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = 8$
B.$f(2) = 11$
C.$f(2) = 10$
D.$f(2) = 9$

Câu 2.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-25-20-15-10-551015
Đồ thị y = -3x + (-4)
A.$(0; 4)$
B.$(0; -3)$
C.$(-4; 0)$
D.$(0; -4)$

Câu 3.Phương trình $0x = 5$ có bao nhiêu nghiệm?

A.1
B.0
C.2
D.vô số

Câu 4.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm bên trong đường tròn.
C.Nằm bên ngoài đường tròn.
D.Nằm trên đường tròn.

Câu 5.Giá trị của $\sqrt[3]{-125}$ bằng:

A.$-4$
B.$5$
C.$-125$
D.$-5$

Câu 6.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-10-551015-2-2I
Hai đường thẳng y=-1x+-4 và y=2x+2
A.$I(2; 2)$
B.$I(-2; -2)$
C.$I(-2; -1)$
D.$I(0; -4)$

Câu 7.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 11)$ và $B(-1; 8)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-5510152025y = -3x + 5-211-18AB
Đường thẳng qua A(-2;11), B(-1;8)
A.$a = 3$
B.$a = -3$
C.$a = - \dfrac{1}{3}$
D.$a = -2$

Câu 8.Rút gọn $\sqrt{245}$.

A.$\sqrt{245} = 35$
B.$\sqrt{245} = 7\sqrt{5}$
C.$\sqrt{245} = 7\sqrt{245}$
D.$\sqrt{245} = \sqrt{7}\sqrt{5}$

Câu 9.Rút gọn $5\sqrt{2} + \sqrt{72}$.

A.$30\sqrt{2}$
B.$11\sqrt{2}$
C.$11\sqrt{72}$
D.$11\sqrt{4}$

Câu 10.Đường tròn bán kính $R = 10$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 6$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 18$
B.$\ell = 14$
C.$\ell = 4$
D.$\ell = 16$

Câu 11.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 120^\circ$ là?

A.$S = 6 \pi$
B.$S = 12 \pi$
C.$S = 36 \pi$
D.$S = 24 \pi$

Câu 12.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 12$
B.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$
C.$x = 6$
D.$x = 6 \sqrt{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho số $a = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-1}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do -1 âm).
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.

Câu 14.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $36$ và hiệu bằng $8$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phải đặt điều kiện $x, y > 0$ vì là số tự nhiên dương.
b)Tích hai số bằng $308$.
c)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
d)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 36 \\ x - y = 8 \end{cases}$.

Câu 15.Một người đứng cách chân một toà nhà $12$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 12 \cdot \tan 60^\circ$ (mét).
b)Chiều cao toà nhà $h = 12\sqrt{3}$ mét.
c)Có thể tính chiều cao bằng $h = 12 \cdot \sin 60^\circ$.
d)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 18.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Đường thẳng $y = -3x + b$ đi qua $A(4; -7)$. Tìm $b$.

Câu 20.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m + 2)x + 7$ và $y = -3x + 6$ song song với nhau.

Câu 21.Đứng cách chân một tháp $18$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?18 mtia nhìn60°
Người cách tháp 18 m, góc nâng 60°, tính chiều cao tháp

Câu 22.Tổng hai số bằng $24$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $72$. Tìm số nhỏ.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.