Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·31·418,2%
Hàm số bậc nhất112·418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn2·1·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông112·418,2%
Đường tròn131·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = 6x - 7$ bằng?

A.$k = -6$
B.$k = 6$
C.$k = -7$
D.$k = 7$

Câu 2.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\sin\,B = \dfrac{3}{5}$
C.$\sin\,B = \dfrac{4}{5}$
D.$\sin\,B = \dfrac{4}{3}$

Câu 3.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d = R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Cắt nhau (hai điểm chung)
D.Tiếp xúc

Câu 4.Giải hệ $\begin{cases}x = -1 \\ 2x - 2y = 6\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = 4$
B.$y = -5$
C.$y = -3$
D.$y = -4$

Câu 5.Cho phương trình $x - 3y = 17$. Khi $x = 2$, tìm $y$.

A.$y = 5$
B.$y = 2$
C.$y = -4$
D.$y = -5$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x8ABC60°
Tam giác vuông ABC, BC = 8, góc B = 60°
A.$x = 5$
B.$x = 4 \sqrt{3}$
C.$x = 8$
D.$x = 4$

Câu 7.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA80°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 80°
A.$\widehat{BAC} = 160^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 100^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 40^\circ$

Câu 8.Tìm $x$ để $f(x) = -2x + 8 = 0$.

A.$x = -2$
B.$x = 4$
C.$x = 8$
D.$x = -4$

Câu 9.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$40^\circ$
B.$100^\circ$
C.$45^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 10.Tính $\sqrt{(-5)^2}$.

A.$5$
B.$-5^2$
C.$\sqrt{-5}$
D.$-5$

Câu 11.Tính $\sqrt[3]{1728}$.

A.$13$
B.$7$
C.$91$
D.$12$

Câu 12.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $35^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$45^\circ$
B.$35^\circ$
C.$30^\circ$
D.$70^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và cung $AB$ có số đo $180^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ dài cung $\ell = \dfrac{\pi R n}{180} = 4\pi$.
b)Độ dài cung không phụ thuộc bán kính.
c)Cung nửa đường tròn ($n = 180^\circ$) có độ dài $\pi R = 4\pi$.
d)Diện tích cả đường tròn là $\pi R^2 = 16\pi$.

Câu 14.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = \sqrt{75}$.
b)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.
c)$\sqrt{48} = 4\sqrt{3}$.
d)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.

Câu 15.Một chiếc thang dài $5$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $75^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều dài thang là $5$ mét.
b)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
c)Chiều cao thang chạm tường là $h = 5 \cos 75^\circ$.
d)Trong các bài toán thực tế, kết quả thường được làm tròn theo yêu cầu.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat A = 57^\circ$. Tính $\widehat C$ (theo độ).

Câu 18.Một cây cột thẳng đứng cao $3$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

3 m?30°
Cột cao 3 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 19.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 1)x - 6$ và $y = -2x + 5$ song song với nhau.

Câu 20.Hiện tại cha hơn con $12$ tuổi. Sau $6$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $70$. Tính tuổi cha hiện tại.

Câu 21.Đường thẳng $y = -2x + b$ đi qua $A(4; 9)$. Tìm $b$.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.