Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác131·522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2312836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục132·627,3%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song12··313,6%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

5u₁10u₂20u₃40u₄80u₅× 2× 2× 2× 2
Cấp số nhân u₁=5, q=2
A.$u_6 = 80$
B.$u_6 = 160$
C.$u_6 = 320$
D.$u_6 = 15$

Câu 2.Chu kỳ của hàm số $y = \tan x$ là?

A.$\pi$
B.$\dfrac{\pi}{2}$
C.$3\pi$
D.$2\pi$

Câu 3.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 4.Khối lăng trụ có diện tích đáy $6$ và chiều cao $5.$ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ.

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.$11$
B.$90$
C.$10$
D.$30$

Câu 5.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 4$, $u_{n+1} = 2 u_n + 1$. Tính $u_{3}$.

A.$u_{3} = 20$
B.$u_{3} = 18$
C.$u_{3} = 19$
D.$u_{3} = 38$

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-2u₁-5u₂-8u₃-11u₄-14u₅+ -3+ -3+ -3+ -3
Cấp số cộng u₁=-2, d=-3
A.$u_6 = -20$
B.$u_6 = -17$
C.$u_6 = -14$
D.$u_6 = -12$

Câu 7.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{6x + 3}{-4x^2 + 3x + 6}$.

A.$L = - \dfrac{3}{2}$
B.$L = -\infty$
C.$L = 0$
D.$L = +\infty$

Câu 8.Giải phương trình $\sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \text{ hoặc } x = \pi - (\dfrac{\pi}{4}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = -(\dfrac{\pi}{4}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$

Câu 9.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$, công bội $q = \dfrac{1}{2}$. Tính $S_{5}$ — tổng $5$ số hạng đầu.

A.$S_{5} = \dfrac{93}{32}$
B.$S_{5} = - \dfrac{3}{32}$
C.$S_{5} = -15$
D.$S_{5} = - \dfrac{93}{16}$

Câu 10.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Chỉ cắt hoặc song song
B.Chỉ song song hoặc trùng
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng

Câu 11.Tính $\displaystyle\lim \left[-2 + 5 \cdot \left(\dfrac{2}{5}\right)^n\right]$.

A.$L = -2$
B.$L = 5$
C.$L = +\infty$
D.$L = 3$

Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to -4^{+}} \dfrac{1}{x + 4}$.

A.$0$
B.$1$
C.$-\infty$
D.$+\infty$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Bác Bình gửi tiết kiệm $200$ triệu đồng với lãi suất $6\%$/năm, tính lãi kép. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số tiền sau mỗi năm tạo thành cấp số nhân với công bội $q = 1 + 0,06$.
b)Theo lãi đơn cùng lãi suất, sau $3$ năm số tiền là $236$ triệu.
c)Cấp số nhân áp dụng tốt cho bài toán tăng trưởng tỉ lệ phần trăm.
d)Lãi kép luôn nhỏ hơn lãi đơn cùng lãi suất.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng song song:

a)Nếu mặt phẳng $(P)$ chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng $(Q)$ thì $(P) \parallel (Q)$.
b)Hai mặt phẳng song song bị cắt bởi mặt phẳng thứ ba tạo ra hai giao tuyến luôn vuông góc với nhau.
c)Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng $(P)$ thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
d)Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cũng cắt mặt phẳng còn lại và hai giao tuyến song song với nhau.

Câu 15.Tại một khu vực, thuỷ triều ven biển biến thiên theo công thức $h(t) = 4\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{12}\right) + 10$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $4$.
b)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng $4$.
c)Trong một ngày ($24$ giờ), tổng thời gian thuỷ triều ven biển đạt giá trị không thấp hơn $12$ vào khoảng $8.00$ giờ.
d)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $6$ giờ.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^2 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n^2 + 1}{\sqrt{n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{3}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{8}{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 18.Tìm GTLN của hàm số $y = 2\cos x + 3$.

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 20.CSN $u_1 = -1$, $q = 0.5$. Tính $S_{3}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Một doanh nghiệp có sản lượng $50$ triệu/tháng. Phương án A: cứ $3$ năm tăng đều thêm $4$ triệu/tháng (cấp số cộng). Phương án B: cứ $3$ năm tăng $50\%$ (cấp số nhân). Sau $12$ năm, tổng sản lượng của Phương án B nhiều hơn Phương án A bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.