Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp1··129,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn2·1·313,6%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·2··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác12··313,6%
Vectơ21··313,6%
Thống kê·1··14,5%
Xác suất112·418,2%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng1111418,2%
Tổng884222100%
Tỉ lệ36,4%36,4%18,2%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(1, 2)
A.$(3; 2)$
B.$(1; 2)$
C.$(2; 0)$
D.$(1; -2)$

Câu 2.Cho $A(0; 0)$, $B(6; 8)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$9$
B.$10$
C.$20$
D.$11$

Câu 3.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 37$
B.$|\Omega| = 12$
C.$|\Omega| = 35$
D.$|\Omega| = 36$

Câu 4.Chọn khẳng định ĐÚNG trong các BĐT/đẳng thức sau:

A.$|-3| < 2$
B.$-7 > -2$
C.$5 > 3$
D.$2^3 > 3^2$

Câu 5.Cho tam giác $ABC$ có $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây là ĐỊNH LÍ SIN?

A.$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = R$
B.$\dfrac{\sin A}{a} = \dfrac{\sin B}{b} = \dfrac{\sin C}{c} = 2R$
C.$\dfrac{a}{\sin B} = \dfrac{b}{\sin C} = \dfrac{c}{\sin A} = 2R$
D.$\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$

Câu 6.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.$\sqrt{4} = -2$.
B.Phương trình $x^2 + 1 = 0$ có nghiệm thực.
C.Bình phương của một số thực luôn không âm.
D.Số 0 là số nguyên dương.

Câu 7.Cho bất phương trình $-x + y \geq -5$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(5; -1)$
B.$(6; -4)$
C.$(6; -6)$
D.$(1; -4)$

Câu 8.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 9$
C.$2a = 4$
D.$2a = 6$

Câu 9.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345-551015y = 2x² - 8x + 42-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (4)
A.$I(-4; 2)$
B.$I(-2; -4)$
C.$I(2; -4)$
D.$I(2; 4)$

Câu 10.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?

A.$P(\text{số chấm lớn hơn 2}) = \dfrac{1}{3}$
B.$P(\text{số chấm là số chính phương}) = \dfrac{2}{3}$
C.$P(\text{số chấm là ước của 6}) = \dfrac{1}{3}$
D.$P(\text{số chấm chia hết cho 3}) = \dfrac{1}{3}$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 5$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 8$
B.$a = \sqrt{34}$
C.$a = 2$
D.$a = \sqrt{19}$

Câu 12.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{3}{5}$
B.$e = \dfrac{5}{3}$
C.$e = \dfrac{4}{5}$
D.$e = \dfrac{3}{4}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; -2)$ và $\vec{b} = (2; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{a}|^2 = 5$.
b)$2\vec{a} - \vec{b} = (-4; -8)$.
c)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.
d)$\vec{a} \cdot \vec{b} \geq 0$.

Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$: tần số $5$; $[20; 30)$: tần số $8$; $[30; 40)$: tần số $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tính trung bình từ bảng ghép nhóm, ta dùng giá trị đại diện thay cho dữ liệu thực.
b)Mốt của bảng ghép nhóm là giá trị đại diện của nhóm có tần số lớn nhất.
c)Bảng tần số ghép nhóm thường dùng khi mẫu có ít giá trị khác nhau.
d)Độ rộng của mỗi nhóm là $10$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 4$, $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.
b)Định lí sin: $\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{c}{\sin C} = 2R$.
c)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.
d)Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{a}{2\sin A}$.

Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $5$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ thành một hàng dọc. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất nam và nữ đứng xen kẽ nhau bằng $0$.
b)$n(\Omega) = 5!\cdot 3! = 720$.
c)$n(\Omega) = (8!)^2$.
d)Có thể xếp để nam và nữ đứng xen kẽ nhau (xác suất khác 0).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm hoành độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 3x - 7$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một khu vui chơi có sơ đồ như hình vẽ, gồm phòng Trung tâm và các khu khác ngăn cách nhau bởi tường. Giữa hai phòng kề nhau có một cánh cửa; giá vé mỗi lần đi qua một cánh cửa (theo bất kỳ chiều nào) được ghi trên hình (đơn vị: đồng). Một khách xuất phát từ phòng Trung tâm, phải đi qua các cánh cửa để tham quan tất cả các khu, rồi quay trở lại phòng Trung tâm để đi ra ngoài. Hỏi khách phải tốn ít nhất bao nhiêu nghìn đồng tiền mua vé?

Trung tâmCửa ra vào70 00080 00050 000150 000100 000110 00060 00050 000
Sơ đồ khu vui chơi: phòng Trung tâm ở giữa-trên, các khu A, B, C, D ngăn bởi tường; mỗi cửa giữa hai phòng có ghi giá vé.

Câu 19.Một xưởng cơ khí gia công hai loại chi tiết: chi tiết loại I và chi tiết loại II. Biết mỗi chi tiết loại I cần 2 giờ máy phay, mỗi chi tiết loại II cần 1 giờ máy phay (tối đa 14 giờ máy phay); mỗi chi tiết loại I cần 1 giờ máy tiện, mỗi chi tiết loại II cần 2 giờ máy tiện (tối đa 13 giờ máy tiện). Mỗi chi tiết loại I lãi 4 triệu đồng, mỗi chi tiết loại II lãi 3 triệu đồng. xưởng chỉ nhận tối đa 6 chi tiết loại I mỗi đợt. Để lợi nhuận lớn nhất thì cần gia công bao nhiêu chi tiết loại I?

Câu 20.Mặt cắt của đèn pha (đèn rọi) công suất lớn có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{40^2} - \dfrac{y^2}{40^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$. Bán kính (nửa bề rộng) của đèn tại độ cao $y$ là $x = 40\sqrt{1 + \dfrac{y^2}{40^2}}$. Hỏi bán kính tại độ cao $y = 75$ m lớn hơn bán kính tại độ cao $y = 30$ m bao nhiêu mét?

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, điểm $M$ chạy trên elip $\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{36} = 1$ nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$. Cho điểm $S(0;0;8)$. Tính khoảng cách NGẮN NHẤT từ $S$ đến $M$.

Câu 22.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km) giữa các địa điểm: TA=6, TB=3, TC=8, AB=9, AC=4, BC=3. Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.