Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm121·418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian41··522,7%
Thống kê12··313,6%
Quy tắc đếm và xác suất1·31522,7%
Hàm số mũ và hàm số logarit131·522,7%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 123
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AB'$ có vuông góc với $B'C$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Sai
B.Không xác định
C.Đúng

Câu 2.Các đặc trưng đo mức độ phân tán bao gồm:

A.Phần trăm, tỉ lệ
B.Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn
C.Tần số, tần suất
D.Trung bình, trung vị, mốt

Câu 3.Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng (trong không gian) là?

A.$[90^\circ; 180^\circ]$
B.$[0^\circ; 90^\circ]$
C.$(0^\circ; 90^\circ)$
D.$[0^\circ; 180^\circ]$

Câu 4.Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.5 đỉnh, 8 cạnh
B.3 đỉnh, 4 cạnh
C.6 đỉnh, 4 cạnh
D.4 đỉnh, 6 cạnh

Câu 5.Giải bất phương trình $\log_{2} x > 2$.

A.$0 < x < 4$
B.$x < 4$
C.$x \geq 4$
D.$x > 4$

Câu 6.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?

A.Hai mặt phẳng chéo nhau
B.Hai mặt đáy đối diện
C.Đáy $(ABCD)$ và mặt bên $(ABB'A')$
D.Hai mặt bên đối diện

Câu 7.Tính đạo hàm $(x^{6})'$.

A.$5 x^{6}$
B.$6x^{6}$
C.$x^{5}$
D.$6x^{5}$

Câu 8.Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập với nhau vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của hai khẩu pháo cao xạ lần lượt là $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$. Xác suất để mục tiêu bị bắn trúng đạn là

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{5}{6}$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{1}{6}$

Câu 9.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO13y = a^x
Đồ thị y = 3^x đi qua điểm (1; 3)
A.$a = 5$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{3}$
D.$a = 4$

Câu 10.Giải phương trình $3^x = 27$.

A.$x = 3$
B.$x = -2$
C.$x = -3$
D.$x = 2$

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{- 2 x^{2} + 5 x + 2}$.

A.$f'(x) = \dfrac{4 x - 5}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 2\right)^{2}}$
B.$f'(x) = \dfrac{4 x - 5}{- 2 x^{2} + 5 x + 2}$
C.$f'(x) = - \dfrac{1}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 2\right)^{2}}$
D.$f'(x) = \dfrac{5 - 4 x}{\left(- 2 x^{2} + 5 x + 2\right)^{2}}$

Câu 12.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=3$) | $x=5$ ($n=7$) | $x=8$ ($n=6$) | $x=9$ ($n=5$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 131$
B.$\bar{x} = \dfrac{131}{21}$
C.$\bar{x} = \dfrac{131}{4}$
D.$\bar{x} = \dfrac{23}{4}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 3t + 2$ (đơn vị: mét, $t$ tính bằng giây). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vận tốc trung bình trên $[0; 4]$ là $\dfrac{s(4) - s(0)}{4}$.
b)Quãng đường đi được tại $t = 4$ là $s(4) = 46$.
c)Vận tốc tức thời $v(t) = s'(t) = 4t + 3$.
d)Gia tốc bằng đạo hàm cấp một của $s$.

Câu 14.Cho biểu thức $27^{1/3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$5^0 = 5$.
b)$\sqrt[3]{27} = 3$ vì $3^{3} = 27$.
c)$27^0 = 1$.
d)$27^{2/3} = (27^{1/3})^2 = 3^2 = 9$.

Câu 15.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)$AC' \perp (ABCD)$.
b)$AB \parallel D'C'$.
c)$(ABCD) \perp (ABB'A')$.
d)$BD \perp AA'$.

Câu 16.Khảo sát $800$ học sinh, kết quả ghi trong bảng phân loại hai chiều sau (gọi $A$ là biến cố "học sinh là nam", $B$ là biến cố "học sinh đạt"): | Giới tính \ Kết quả | Đạt | Không đạt | Tổng | | --- | ---: | ---: | ---: | | Nam | 264 | 176 | 440 | | Nữ | 216 | 144 | 360 | | Tổng | 480 | 320 | 800 | Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
b)$P(A) = \dfrac{11}{20}$.
c)$P(A\cap B) = P(A)\cdot P(B) = \dfrac{33}{100}$.
d)$P(A\cap B) = P(A) + P(B) = \dfrac{23}{20}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một người gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 10\%/năm tính theo thể thức lãi kép. Hỏi sau 2 năm tổng số tiền (cả gốc lẫn lãi) là bao nhiêu (đơn vị: triệu đồng)?

Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{9.2}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Trong khai triển $(x - 3)^5$, hệ số của $x^1$ bằng?

Câu 22.Xếp ngẫu nhiên $6$ khách của một đoàn khách (gồm $3$ khách đoàn A, $3$ khách đoàn B) vào một hàng gồm $6$ ghế kê liền nhau. Gọi $\dfrac{q}{p}$ (phân số tối giản) là xác suất để KHÔNG có hai khách cùng lớp (cùng nhóm) nào ngồi cạnh nhau. Tính $p + q$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.