Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm111·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian311·522,7%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất3131836,4%
Hàm số mũ và hàm số logarit·31·418,2%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ $2$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $7$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{7}^{2}$.

??
Sơ đồ chỉnh hợp 2 ô × 7 lựa chọn
A.$A_{7}^{2} = 21$
B.$A_{7}^{2} = 42$
C.$A_{7}^{2} = 49$
D.$A_{7}^{2} = 5040$

Câu 2.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{5}$ là?

A.4
B.6
C.5
D.10

Câu 3.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?

A.$60^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$0^\circ$

Câu 4.Cân nặng (kg) của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [40; 45) & [45; 50) & [50; 55) & [55; 60) & [60; 65) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 12 & 10 & 13 & 12 \\ \hline \end{array}$$ Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = Q_3 - Q_1$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:

A.$\Delta_Q \approx 25$
B.$\Delta_Q \approx 6{,}35$
C.$\Delta_Q \approx 5{,}58$
D.$\Delta_Q \approx 11{,}93$

Câu 5.Tính đạo hàm của hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} + 2 x - 5$.

A.$3 x^{2} - 6 x + 3$
B.$x^{3} - 3 x^{2} + 2 x - 5$
C.$3 x^{2} - 7 x + 2$
D.$3 x^{2} - 6 x + 2$

Câu 6.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?

A.$180^\circ$
B.$0^\circ$
C.$45^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 7.Một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần. Có $5$ áo và $3$ quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ?

A.8
B.15
C.13
D.16

Câu 8.Hình lập phương có cạnh $3$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.

A.$D = 3$
B.$D = 3 \sqrt{2}$
C.$D = 9$
D.$D = 3 \sqrt{3}$

Câu 9.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

4/73/7?1/22/31/3ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (4 đỏ, 3 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{2}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{3}$

Câu 10.Số nghiệm nguyên của bất phương trình $\log_{1/4}\left(x\right) \ge 0$ là?

A.$2$
B.$0$
C.$1$
D.$3$

Câu 11.Tìm hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = x^2$ sao cho tiếp tuyến đó song song với đường thẳng $y = 4x + 4$.

A.$x_0 = -2$
B.$x_0 = 4$
C.$x_0 = 3$
D.$x_0 = 2$

Câu 12.Giải phương trình $2^{2x} - 5 \cdot 2^x + 4 = 0$.

A.$x = 0,\ x = 2$
B.$x = 1$
C.$x = 0,\ x = 4$
D.$x = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $3$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 3\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SB$ và mặt phẳng $(ABC)$ bằng $\widehat{SBA}$.
b)Góc giữa $SB$ và $(ABC)$ là góc nhọn vì $SA, SB > 0$.
c)Góc giữa $BC$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.
d)Góc giữa $SC$ và $(ABC)$ bằng $\widehat{SCA}$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $4; 6; 8; 10; 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng biến thiên $R = 12 - 4 = 8$.
b)Phương sai $s^2 = 8$.
c)Phương sai có thể là số âm.
d)Độ lệch chuẩn cùng đơn vị với dữ liệu gốc.

Câu 15.Cho phương trình $2^x = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể đặt $t = a^x$ với điều kiện $t > 0$ trong các phương trình phức tạp.
b)Phương trình $a^x = c$ với $c \leq 0$ vô nghiệm.
c)Phương trình tương đương $2^x = 2^{4}$.
d)Phương trình mũ luôn có duy nhất 1 nghiệm.

Câu 16.Một hộp có chứa $6$ viên bi màu xanh và $7$ viên bi màu đỏ (các viên bi có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số khác nhau). Bạn Nam lấy ngẫu nhiên $1$ viên bi từ trong hộp và không hoàn lại, tiếp đó bạn Minh lấy ngẫu nhiên $2$ viên bi từ trong hộp. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất để bạn Nam lấy được $1$ viên bi màu đỏ là $\dfrac{7}{13}$.
b)Xác suất bạn Minh lấy được $2$ viên bi màu đỏ, biết rằng bạn Nam đã lấy được $1$ viên bi màu xanh là $\dfrac{7}{24}$.
c)Xác suất để bạn Nam lấy được $1$ viên bi màu xanh và bạn Minh lấy được $1$ viên bi màu xanh và $1$ viên bi màu đỏ là $\dfrac{1}{4}$.
d)Biết rằng bạn Minh lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ, xác suất bạn Nam lấy được một viên bi màu đỏ là $\dfrac{17}{33}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Ba dự án $X, Y, Z$ trúng thầu một cách độc lập với xác suất lần lượt $a, b, 0,2$ (với $a > b$). Biết xác suất có ít nhất một dự án trúng thầu là $0,984$ và xác suất cả ba cùng trúng thầu là $0,144$. Tính $3a + 2b$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^5$ bằng?

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 21.Dân số một thị trấn năm gốc là $100$ nghìn người. Mỗi năm dân số tăng 20\% so với năm liền trước. Hỏi sau 2 năm dân số thị trấn là bao nhiêu (đơn vị: nghìn người)?

Câu 22.Một bãi đỗ có 14 ô đánh số từ $1$ đến $14$. Cần cấp cho nhóm xe tải $4$ ô LIÊN TIẾP nhau, cho nhóm xe con $3$ ô sao cho KHÔNG có hai ô nào liền kề nhau, và cho nhóm xe máy $1$ ô bất kỳ; ba nhóm dùng các ô đôi một khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách cấp phát?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.