Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·11·29,1%
Phân thức đại số·2··29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn·21·313,6%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn12··313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác2·1·313,6%
Tam giác đồng dạng·12·313,6%
Một số yếu tố thống kê·2··29,1%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều11··29,1%
Tổng5125022100%
Tỉ lệ22,7%54,5%22,7%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 123
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?

ABC
Tam giác ABC vuông tại A
A.$AC$
B.Cả ba cạnh bằng nhau.
C.$AB$
D.$BC$

Câu 2.Tính thể tích hình lập phương cạnh $6$.

A.$V = 217$
B.$V = 18$
C.$V = 36$
D.$V = 216$

Câu 3.Phép thử "Tung 3 đồng xu" có không gian mẫu gồm bao nhiêu phần tử?

A.$|\Omega| = 16$
B.$|\Omega| = 7$
C.$|\Omega| = 9$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 4.So sánh hai số $17$ và $12$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$12 > 17$
B.$17 < 12$
C.$17 > 12$
D.$17 = 12$

Câu 5.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?

A.Hai đường chéo bằng nhau
B.Hai cạnh bên bằng nhau
C.Có thể nội tiếp được trong một đường tròn
D.Bốn cạnh bằng nhau

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6$, $AB = 18$, $AE = 8$. Tính độ dài $EC$.

DE6128?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 6/18
A.$EC = 8$
B.$EC = 16$
C.$EC = 17$
D.$EC = 24$

Câu 7.Tính $\dfrac{- 5 x}{3 x} : \dfrac{7 x^{2}}{6 x}$:

A.$\dfrac{7 x^{2} - 5 x}{9 x}$
B.$\dfrac{21 x^{3}}{- 30 x^{2}}$
C.$\dfrac{- 35 x^{3}}{18 x^{2}}$
D.$\dfrac{-10}{7 x}$

Câu 8.Tính giá trị của biểu thức $5x \cdot (-x + 5)$ tại $x = 2$.

A.$15$
B.$8$
C.$-10$
D.$30$

Câu 9.Phương trình $4 x - 7 = 1$ tương đương với phương trình nào sau đây?

A.$4 x - 8 = 0$
B.$4 x = -6$
C.$- 8 x - 7 = -2$
D.$4 x - 8 = 1$

Câu 10.Giải phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$.

A.$x = -4,\ x = -3$
B.$x = -5,\ x = 4$
C.$x = 5,\ x = 4$
D.$x = -5,\ x = -4$

Câu 11.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$M_e = 5$
B.$M_e = 8$
C.$M_e = 6$
D.$M_e = 2$

Câu 12.Tìm một nghiệm của phương trình $|x - 3| = x + 11$.

A.$x = -4$
B.$x = -3$
C.$x = 4$
D.$x = 14$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số $a = -3$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).
b)Nếu $a > b$ thì $-a > -b$ (đổi dấu).
c)$5 > 3$.
d)$a = -3$ và $b = -2$ thì $a > b$.

Câu 14.Cho hình lập phương cạnh $a = 4$ và hình hộp chữ nhật kích thước $6 \times 4 \times 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích hình hộp chữ nhật $6 \times 4 \times 3$ bằng $72$.
b)Đơn vị thể tích là $m^2$.
c)Thể tích hình lập phương cạnh $4$ bằng $64$.
d)Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước.

Câu 15.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 2}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{x}$ là một biểu thức hữu tỉ.
b)$x^2 - 2x + 1$ là biểu thức hữu tỉ vì là đa thức.
c)$\dfrac{1}{x^2 + 1}$ xác định trên cả $\mathbb{R}$.
d)$\dfrac{x^2}{x}$ rút gọn được thành $x^{1}$ với $x \neq 0$.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:10000$, một đoạn đường dài $8$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$8$ cm trên bản đồ tương ứng với $800$ m thực tế.
b)Khi tỉ lệ là $1:k$ thì hệ số đồng dạng giữa thực địa và bản đồ là $k$.
c)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
d)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho mẫu số liệu: $2, 2, 5, 8, 8, 8, 8, 10$. Tìm mốt.

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 20.Tổng hai số bằng $124$, hiệu $20$. Tìm số lớn.

Câu 21.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.

Câu 22.Để đo chiều cao cây, người ta đặt một cọc cao $2$ m thẳng đứng. Bóng của cọc dài $4$ m, bóng của cây dài $32$ m (tại cùng thời điểm). Tính chiều cao của cây (theo m, không kèm đơn vị).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 123] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.