[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hai tam giác đồng dạng có hai cạnh tương ứng lần lượt là $4$ và $6$. Tỉ số đồng dạng $k$ (tỉ số cạnh tam giác đầu trên tam giác thứ hai) bằng?
Câu 2.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 3.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 4.Lăng trụ đứng có đáy là ngũ giác có bao nhiêu mặt?
Câu 5.Phương trình $|x - 2| = 4$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 6.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $6$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 8.Khai triển $\left(x + 3\right)^{3}$:
Câu 9.Hãy giải phương trình $7 x + 3 = 3 x + 35$.
Câu 10.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 4$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.
Câu 11.Hình thang có hai đáy $5$ và $12$, chiều cao $3$. Diện tích bằng:
Câu 12.Trong một hộp có $3$ viên bi đỏ, $6$ viên bi xanh và $2$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{4}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho biểu thức $\left(x + 2\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $1$ m và đo được bóng cọc dài $3$ m, trong khi bóng cây dài $4$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ cm, chiều cao $7$ cm. Tính thể tích (cm³).
Câu 18.Phương trình $|x + 2| = 2$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm lớn hơn.
Câu 19.Mẫu $20$ phần tử, $X$ xuất hiện $4$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).
Câu 20.Trong $20$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $4$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 22.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $190$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $55$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?