[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?
Câu 2.Tính trung bình cộng của dãy số: $1; 3; 5; 7; 9$.
Câu 3.Công thức tính thể tích hình chóp với diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là?
Câu 4.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.
Câu 5."Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 6.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $7, 4, 5$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $21, 12, 15$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Câu 7.Cho dãy số: $3, 3, 5, 1, 4, 2, 1, 2, 1, 3, 4, 2$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?
Câu 8.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 2$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 12$, tính $A'B'$.
Câu 9.Tính tổng $\dfrac{5}{7} + \dfrac{-1}{4}$:
Câu 10.Phân tích $4 x^{2} + 8 x + 4$ thành nhân tử:
Câu 11.Biểu thức $2 x \left(2 x - 2\right)$ bằng với:
Câu 12.Khai triển biểu thức $\left(x + 3\right) \left(3 x^{2} - 5 x - 7\right)$, ta được:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho ba phương trình $|x| = 3$, $|x| = 0$ và $|x| = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $(x + 3)(x - 5) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cạnh $5, 4, 6$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Để đo chiều cao một cây trong sân trường, một bạn cắm vuông góc một cọc cao $1$ m và đo được bóng cọc dài $2$ m, trong khi bóng cây dài $4$ m. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tính $\dfrac{-2x - 1}{-4x + 2} \cdot \dfrac{3x - 5}{-4x - 6}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 18.Mẫu $100$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $10\%$. Tính tần số.
Câu 19.Hộp $8$ bi đỏ, $8$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 22.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.