Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức··1·14,5%
Phân thức đại số13··418,2%
Phương trình bậc nhất một ẩn·1··14,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn·1··14,5%
Định lí Pythagore. Tứ giác131·522,7%
Tam giác đồng dạng·21·313,6%
Một số yếu tố thống kê21··313,6%
Một số yếu tố xác suất12··313,6%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·1··14,5%
Tổng5143022100%
Tỉ lệ22,7%63,6%13,6%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Xác suất của biến cố không thể xảy ra bằng?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{6}$
C.$1$
D.$0$

Câu 2.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{x + 1}{x - 2}$ là?

A.$-\dfrac{x - 2}{x + 1}$
B.$\dfrac{x - 2}{x + 1}$
C.$\dfrac{x + 1}{x - 2}$
D.$-\dfrac{x + 1}{x - 2}$

Câu 3.Để thu thập dữ liệu "Số lần tung đồng xu được mặt ngửa trong 100 lần tung", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Làm thí nghiệm
B.Quan sát/đếm trực tiếp
C.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)
D.Đo trực tiếp

Câu 4.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $4$ là bao nhiêu?

31623394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.9
B.3
C.6
D.10

Câu 5.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

77ABCD7
Hình bình hành ABCD
A.$S = 49$
B.$S = 50$
C.$S = 48$
D.$S = 14$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 9$, $AE = 3$. Tính độ dài $EC$.

DE363?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/9
A.$EC = 9$
B.$EC = 6$
C.$EC = 3$
D.$EC = 7$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $4, 6, 8$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $8, 12, 16$. Hai tam giác có đồng dạng không?

468ABC81216A'B'C'
Hai tam giác đồng dạng tỉ số 2
A.Không đồng dạng.
B.Không xác định.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 8.Phân thức $\dfrac{x + 7}{x^{2} - 9}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 3$
B.$x \neq 0$
C.$x \neq 3$ và $x \neq -3$
D.$x \neq 9$

Câu 9.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.

A.$d = 7$
B.$d = 60$
C.$d = 17$
D.$d = 13$

Câu 10.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 100^\circ$, $\widehat{C} = 70^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 110^\circ$
B.$\widehat{D} = 90^\circ$
C.$\widehat{D} = 260^\circ$
D.$\widehat{D} = 100^\circ$

Câu 11.Một chiếc hộp đựng các tấm thẻ ghi số $1, 2, 3, 4, 5$. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ và ghi lại số trên thẻ. Không gian mẫu $\Omega$ của phép thử này là tập hợp nào?

A.$\Omega = \{2; 3; 4; 5\}$
B.$\Omega = \{1; 2; 3; 4; 5\}$
C.$\Omega = \{1; 2; 3; 4\}$
D.$\Omega = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}$

Câu 12.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-2}{6 x + 9}$?

A.$\dfrac{-6}{18 x + 27}$
B.$\dfrac{-6}{6 x + 9}$
C.$\dfrac{1}{6 x + 12}$
D.$\dfrac{-2}{18 x + 27}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $AB = 5$, $AC = 12$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tam giác $ABC$ là tam giác đều.
b)Tam giác $ABC$ vuông tại $B$.
c)Cạnh huyền của tam giác $ABC$ là cạnh $BC = 13$.
d)Định lí Pythagore đảo cho phép kết luận tam giác là vuông khi biết 3 cạnh thoả $a^2 + b^2 = c^2$.

Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x}{2} : \dfrac{x}{4} = 2$ (với $x \neq 0$).
b)$\dfrac{x}{y} : \dfrac{x}{y} = 0$ (với $x, y \neq 0$).
c)$\dfrac{a}{b} \cdot \dfrac{c}{d} = \dfrac{ac}{bd}$.
d)$\dfrac{2}{3} \cdot \dfrac{3}{2} = 1$.

Câu 15.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 5} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $\dfrac{x}{x} = 1$ có nghiệm là mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Phương trình $\dfrac{1}{x + 5} = 0$ vô nghiệm.
c)Có thể nhân cả hai vế với mẫu chung mà không cần đặt điều kiện.
d)Điều kiện xác định của phương trình $\dfrac{1}{x + 5} = 0$ là $x \neq -5$.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:10000$, một đoạn đường dài $5$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.
b)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $500$ m thực tế.
c)Bản đồ và thực địa là hai hình đồng dạng.
d)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $5$ cm, trung đoạn $12$ cm. Tính diện tích xung quanh (cm²).

Câu 18.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=2$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=10$ ($n=8$). Tính $\bar{x}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Biết $a > b$. So sánh $7a$ và $7b$ (với $a, b > 0$).

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 22.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.