[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:
Câu 2.Cho bất phương trình $-2x - y > -6$. Cặp $(2; 3)$ có là nghiệm của bất phương trình không?
Câu 3.Tập hợp có $6$ phần tử có bao nhiêu tập con?
Câu 4.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-2)$.
Câu 5.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 24$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).
Câu 6.Tung $4$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?
Câu 7.Vectơ-không có độ dài bằng?
Câu 8.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 7, c = 4$ và góc $A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác.
Câu 9.Tìm toạ độ đỉnh $I$ của parabol $y = 5x^2 - 7x + 7$.
Câu 10.Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình $2x - 2y < 4$ trên mặt phẳng toạ độ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 11.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 115$. Một phép đo cho kết quả $a = 118$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 12.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 4\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = 3x + 2y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tam thức $f(x) = (x - 1)(x - 3)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = 1, x_2 = 3$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Xếp ngẫu nhiên $5$ học sinh nam và $4$ học sinh nữ ngồi vào một dãy ghế (mỗi ghế một bạn). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 3$, $b = CA = 4$, $c = AB = 4$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Cho mẫu số liệu $2, 4, 5, 7, 8$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho elip $(E)$ có độ dài trục lớn $2a = 20$ và tiêu cự $2c = 12$. Từ tiêu điểm $F_1$ kẻ đường thẳng vuông góc với trục lớn, cắt $(E)$ tại $M$. Tính độ dài đoạn $MF_1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Một xe quét đường bắt đầu từ $A$ phải quét sạch mọi con phố (cạnh) của khu phố trên sơ đồ rồi quay lại $A$. Sơ đồ gồm các điểm $A$, $B$, $C$, $D$, $E$ và các con đường có độ dài (đơn vị: km): $AB = 4$, $BC = 3$, $CD = 5$, $DA = 6$, $AE = 2$, $BE = 3$. Trong hành trình ngắn nhất, tổng độ dài những con đường phải đi lặp lại (đi quá một lần) là bao nhiêu km?
Câu 21.Một tiệm bánh làm hai loại bánh: bánh kem và bánh mì ngọt. Biết mỗi bánh kem cần 1 kg bột, mỗi bánh mì ngọt cần 2 kg bột (tối đa 10 kg bột); mỗi bánh kem cần 3 kg đường, mỗi bánh mì ngọt cần 1 kg đường (tối đa 15 kg đường). Mỗi bánh kem lãi 4 trăm nghìn đồng, mỗi bánh mì ngọt lãi 5 trăm nghìn đồng. Hỏi lợi nhuận lớn nhất có thể đạt được là bao nhiêu trăm nghìn đồng?
Câu 22.Bác tài taxi xuất phát từ bến xe $T$, cần đến thăm các khách sạn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | D | |---|---|---|---|---|---| | T | 0 | 7 | 12 | 10 | 2 | | A | 7 | 0 | 9 | 5 | 12 | | B | 12 | 9 | 0 | 2 | 4 | | C | 10 | 5 | 2 | 0 | 3 | | D | 2 | 12 | 4 | 3 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.