Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác12··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân··1129,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
Đạo hàm·3··313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song12··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian2··1313,6%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất·21·313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit111·313,6%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $B'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(BB'C')$
B.$(ABC)$
C.$(AB'C')$
D.$(A'B'C')$

Câu 2.Chu kỳ của hàm số $y = \tan x$ là?

A.$\pi$
B.$\dfrac{\pi}{2}$
C.$3\pi$
D.$2\pi$

Câu 3.Tập nghiệm của phương trình $2^{x - 3} - 1 = 0$ là

A.x = 0
B.\text{Phương trình vô nghiệm}
C.$x = 3$
D.x = -3

Câu 4.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là điểm nào?

A.Trọng tâm tam giác $ABD$
B.Đỉnh $A$
C.Trung điểm cạnh $AB$
D.Tâm đáy (giao điểm hai đường chéo của $ABCD$)

Câu 5.Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.3 đỉnh, 4 cạnh
B.6 đỉnh, 4 cạnh
C.4 đỉnh, 6 cạnh
D.5 đỉnh, 8 cạnh

Câu 6.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $5$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{5}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 5 lựa chọn
A.$A_{5}^{3} = 10$
B.$A_{5}^{3} = 120$
C.$A_{5}^{3} = 60$
D.$A_{5}^{3} = 125$

Câu 7.Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số $y = 2 x^{3} - 4 x + 1$ tại điểm có hoành độ $x_0 = -1$ bằng:

A.$k = 3$
B.$k = 1$
C.$k = -2$
D.$k = 2$

Câu 8.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

ABCD
Tứ diện ABCD
A.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=3\vec{AG}$
B.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=2\vec{AG}$
C.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=\vec{AG}$
D.$\vec{AB}+\vec{AC}+\vec{AD}=4\vec{AG}$

Câu 9.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{61}{63}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{63}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{63}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{3}$

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{x - 5}{2x + 4}$.

A.$f'(x) = \dfrac{-6}{(2x + 4)^2}$
B.$f'(x) = \dfrac{22}{(2x + 4)^2}$
C.$f'(x) = \dfrac{1}{2}$
D.$f'(x) = \dfrac{14}{(2x + 4)^2}$

Câu 11.Giải phương trình $\log_2 x + \log_2 (x - 6) = 4$.

A.$x = 8,\ x = -2$
B.$x = 8$
C.$x = 6$
D.$x = -2$

Câu 12.Giải phương trình $\tan\left(2x\right) = \sqrt{3}$ (đơn vị độ).

A.$x = \dfrac{60^\circ}{2} + k \cdot 180^\circ, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{60^\circ}{2} + k \cdot \dfrac{360^\circ}{2}, k \in \mathbb{Z}$
C.Phương trình vô nghiệm.
D.$x = \dfrac{60^\circ}{2} + k \cdot \dfrac{180^\circ}{2}, k \in \mathbb{Z}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng $d$, có duy nhất một đường thẳng song song với $d$.
b)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì luôn song song.
c)Trong không gian, nếu hai đường thẳng không cắt nhau thì chúng song song với nhau.
d)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x) + \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = \cos(2x) - \sin x$.
b)$f'(0) = 2$.
c)$(\cos x)' = \sin x$.
d)$f$ là tổng của hai hàm lượng giác cơ bản.

Câu 15.Khảo sát $800$ học sinh, kết quả ghi trong bảng phân loại hai chiều sau (gọi $A$ là biến cố "học sinh ở trong câu lạc bộ thể thao", $B$ là biến cố "học sinh biết bơi"): | Câu lạc bộ \ Bơi lội | Biết bơi | Không biết bơi | Tổng | | --- | ---: | ---: | ---: | | Trong CLB | 120 | 80 | 200 | | Ngoài CLB | 300 | 300 | 600 | | Tổng | 420 | 380 | 800 | Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$P(A\mid B) = P(B\mid A)$ (xác suất có điều kiện đối xứng).
b)$P(A\mid B) = \dfrac{3}{5}$.
c)$P(A\mid B) = \dfrac{3}{20}$.
d)$P(A\mid B) = \dfrac{2}{7}$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(e) = f(3e)$.
b)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
c)$f(2e) = 4$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $5$; $[20; 30)$ tần số $4$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\cos^2 x = 1$ là? (Trả lời số nguyên)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 20.Dân số năm $2020$ là $2$ triệu người, mỗi năm sau tăng $20\%$ so với năm liền trước. Hỏi bắt đầu từ NĂM nào thì dân số trong năm đó lần đầu tiên vượt $10$ triệu người? (Trả lời bằng năm dương lịch.)

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.