Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác12··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·21·313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục111·313,6%
Đạo hàm··1·14,5%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian·1·129,1%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất111·313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit11·1313,6%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/103/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
B.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{10}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$

Câu 2.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 4$
B.$a = \dfrac{1}{2}$
C.$a = 3$
D.$a = 2$

Câu 3.Tính $\sin 120^\circ$.

A.$- \dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$- \sqrt{3}$
D.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 4.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-2n - 6}{1n + 4}$.

A.$L = - \dfrac{3}{2}$
B.$L = - \dfrac{1}{2}$
C.$L = -2$
D.$L = +\infty$

Câu 5.Khối lăng trụ có diện tích đáy $8$ và chiều cao $6.$ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ.

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.$16$
B.$144$
C.$14$
D.$48$

Câu 6.Cho cấp số cộng $(u_n)$ thoả mãn $u_{2} = 0$ và $u_{6} = 20$. Tìm $u_1$ và công sai $d$.

A.$u_1 = 5,\ d = 5$
B.$u_1 = -5,\ d = -5$
C.$u_1 = -4,\ d = 5$
D.$u_1 = -5,\ d = 5$

Câu 7.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (x^3 - 5x^2 - x + 4)$.

A.$+\infty$
B.$0$
C.$1$
D.$-\infty$

Câu 8.Phương trình nào sau đây có tập nghiệm $x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$?

A.$\sin x = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$
B.$\tan x = 0$
C.$\tan x = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$
D.$\cot x = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$

Câu 9.Cho bất phương trình $\log_{2}\left(x + 2\right) < \log_{2}\left(2x + 12\right)$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.$\text{Tập nghiệm là } (-1;\ +\infty)$
B.$\text{Tập nghiệm là } (-2;\ +\infty)$
C.$\text{Tập nghiệm là } (-10;\ +\infty)$
D.$\text{Tập nghiệm là } [-2;\ +\infty)$

Câu 10.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{8}$ là?

A.8
B.9
C.16
D.7

Câu 11.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Đường thẳng $AB'$ có vuông góc với $B'C$ không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Sai
B.Không xác định
C.Đúng

Câu 12.Điểm kiểm tra môn Toán của một lớp được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [4; 5) & [5; 6) & [6; 7) & [7; 8) & [8; 9) \\ \hline \text{Tần số} & 9 & 13 & 3 & 4 & 11 \\ \hline \end{array}$$ $Q_3$ của mẫu thuộc nhóm nào?

A.$[7;\, 8)$
B.$[8;\, 9)$
C.$[4;\, 5)$
D.$[5;\, 6)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một đường thẳng nằm trong mặt phẳng vẫn được gọi là song song với mặt phẳng đó.
b)Đường thẳng $CD$ song song với mặt phẳng $(A'B'C'D')$.
c)Nếu một đường thẳng có một điểm chung với mặt phẳng thì hai đối tượng vẫn có thể song song.
d)Đường thẳng $AA'$ song song với mặt phẳng $(BCC'B')$.

Câu 14.Xét cấp số cộng các số tự nhiên liên tiếp từ $1$ đến $50$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng $n$ số hạng của CSC luôn là số tự nhiên.
b)Tổng $2 + 4 + \ldots + 100 = 2550 = 2550$.
c)$S_n$ trong CSC là hàm bậc 2 theo $n$.
d)Tổng $1 + 3 + \ldots + 99 = 50^2 = 2500$.

Câu 15.Một loại xét nghiệm kháng nguyên nhanh dùng để sàng lọc bệnh COVID có tỉ lệ dương tính giả là $5\%$ (tức độ đặc hiệu $95\%$) và độ nhạy $95\%$. Trong cộng đồng, tỉ lệ người mắc bệnh là $1\%$. Chọn ngẫu nhiên một người để xét nghiệm. Gọi $M$ là biến cố "người đó mắc bệnh" và $D$ là biến cố "xét nghiệm cho kết quả dương tính". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất xét nghiệm cho kết quả DƯƠNG tính ở một người KHÔNG mắc bệnh là $0,05$.
b)Tỉ lệ mẫu cho kết quả dương tính trong toàn cộng đồng là $0,059$.
c)Tỉ lệ mẫu cho kết quả dương tính trong toàn cộng đồng là $0,95$.
d)Xác suất xét nghiệm cho kết quả DƯƠNG tính ở một người KHÔNG mắc bệnh là $0,05$.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{n + 1}{n - 1} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{5}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $7$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{8.9}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Ban đầu lương là $5$ tỷ đồng, mỗi năm tăng $20\%$. Hỏi SAU ÍT NHẤT BAO NHIÊU NĂM thì lương trong năm vượt $15$ tỷ đồng?

Câu 21.Trong quá trình phổ cập ứng dụng đặt xe trong một thành phố, số lượng người dùng (nghìn người) $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 300 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 300$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng ngày kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $6$ ngày, $P(t)$ đạt $225$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu ngày (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.