Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·2··29,1%
Phân thức đại số·2··29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn··1·14,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn11··29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác241·731,8%
Tam giác đồng dạng·11·29,1%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều22··418,2%
Tổng5143022100%
Tỉ lệ22,7%63,6%13,6%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$540^\circ$
B.$360^\circ$
C.$270^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 2.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
B.Các cạnh bên bằng nhau.
C.Các mặt bên đều là tam giác đều.
D.Đáy là hình thoi.

Câu 3.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD810
Hình thoi với đường chéo 8 và 10
A.$S = 80$
B.$S = 40$
C.$S = 18$
D.$S = 36$

Câu 4.So sánh hai số $13$ và $8$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$13 = 8$
B.$13 > 8$
C.$13 < 8$
D.$8 > 13$

Câu 5.Lăng trụ đứng có chu vi đáy $C = 12$ và chiều cao $h = 4$. Tính $S_{xq}$.

A.$S_{xq} = 12$
B.$S_{xq} = 16$
C.$S_{xq} = 48$
D.$S_{xq} = 96$

Câu 6.Cho hình lăng trụ đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $4$ (xem hình dưới). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đều cạnh 4
A.$V = 16 \sqrt{3}$
B.$V = 8 \sqrt{3}$
C.$V = 24 \sqrt{3}$
D.$V = 32 \sqrt{3}$

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 7$. Tính độ dài $EC$.

DE397?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 3/12
A.$EC = 21$
B.$EC = 28$
C.$EC = 22$
D.$EC = 7$

Câu 8.Trong khai triển của $- 5 x \left(- 4 x^{2} + x + 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$-20$
B.$20$
C.$-5$
D.$-35$

Câu 9.Hình vuông cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo.

A.$4\sqrt{3}$
B.$4$
C.$4\sqrt{2}$
D.$8$

Câu 10.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-4}{3 x - 2} + 3$:

A.$\dfrac{-1}{3 x - 2}$
B.$\dfrac{9 x - 10}{3 x - 2}$
C.$\dfrac{8 - 12 x}{3 x - 2}$
D.$\dfrac{2 - 9 x}{3 x - 2}$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{B}$
B.Không có góc vuông.
C.$\widehat{A}$
D.$\widehat{C}$

Câu 12.Hình thang có hai đáy $8$ và $6$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 24$
B.$m = 14$
C.$m = 7$
D.$m = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 80^\circ$, $\widehat{C} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ giác có thể có nhiều hơn $4$ đỉnh.
b)Tổng bốn góc của tứ giác $ABCD$ bằng $360^\circ$.
c)$\widehat{D} = 150^\circ$.
d)$\widehat{D} = 160^\circ$.

Câu 14.Cho hai số thực $a = -5$ và $b = -3$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
b)Vì $a = -5 < -3 = b$ nên $a + 5 = 0 < 2 = b + 5$.
c)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = 15 < 9 = bc$.
d)Vì $a < b$ và $c = 2 > 0$ nên $ac = -10 < -6 = bc$.

Câu 15.Cho phép chia $f(x) = x^3 + 2x^2 + 3x + 2$ cho đa thức $g(x) = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phép chia $f(x) : (x + 1)$ là phép chia hết.
b)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.
c)Khi chia đa thức bậc $m$ cho đa thức bậc $n$ ($m \geq n$), thương có bậc $m - n$.
d)Khi chia đa thức bậc $3$ cho đa thức bậc $1$, thương có bậc $2$.

Câu 16.Trên một bản đồ có tỉ lệ $1:1000$, một đoạn đường dài $5$ cm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $5000$ cm thực tế.
b)$5$ cm trên bản đồ tương ứng với $50$ m thực tế.
c)Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, đoạn dài $5$ cm tương ứng với $5$ km thực tế.
d)Bản đồ tỉ lệ $1:100$ (tỉ lệ lớn) thể hiện chi tiết hơn bản đồ tỉ lệ $1:1\,000\,000$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mẫu $20$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $10\%$. Tính tần số.

Câu 18.$P(A) = \dfrac{2}{4}$. Trong $80$ phép thử, kì vọng $A$ xảy ra bao nhiêu lần?

Câu 19.Chóp tứ giác đều có cạnh đáy $4$ cm, trung đoạn $6$ cm. Tính diện tích toàn phần (cm²).

Câu 20.Cho $\dfrac{3x - 12}{9x + 9}$. Tính giá trị tại $x = -2$.

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 22.Tổng hai số bằng $143$, hiệu $29$. Tìm số nhỏ.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.