Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao2(9,1%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Đạo hàm···114,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song1···14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số311·522,7%
12Nguyên hàm. Tích phân21·1418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian·2··29,1%
12Xác suất có điều kiện·1··14,5%
12Vectơ trong không gian·11·29,1%
Tổng686222100%
Tỉ lệ27,3%36,4%27,3%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 143
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2026 - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 143] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2026 · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

-∞+∞xy'+y-22
BBT của y=f(x) với hai đầu tiến tới hai giá trị khác nhau
A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

-∞-4-2+∞xf'(x)+-+f(x)-∞1-4+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$1$
B.$-3$
C.$-2$
D.$-4$

Câu 3.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{2025}$ trên $\mathbb{R}$ là

A.$\dfrac{x^{2026}}{2025} + C$
B.$2025x^{2026} + C$
C.$2026x^{2026} + C$
D.$\dfrac{x^{2026}}{2026} + C$

Câu 4.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = x^3 - 9x$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 5$ bằng

A.$S = \displaystyle\int_{0}^{5} \left(x^3 - 9x\right)\,dx$
B.$S = \pi\displaystyle\int_{0}^{5} \left|x^3 - 9x\right|\,dx$
C.$S = \pi\displaystyle\int_{0}^{5} \left(x^3 - 9x\right)\,dx$
D.$S = \displaystyle\int_{0}^{5} \left|x^3 - 9x\right|\,dx$

Câu 5.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (hình bên). Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với mặt phẳng $(A'B'C'D')$?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$CC'$
B.$CD$
C.$C'D'$
D.$DD'$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
B.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
C.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
D.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(8; \dfrac{1}{5})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = 8$
B.$E(X) = \dfrac{32}{25}$
C.$E(X) = \dfrac{8}{5}$
D.$E(X) = \dfrac{1}{5}$

Câu 8.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Trong các đẳng thức vectơ sau, đẳng thức nào ĐÚNG?

SOABCD
Chóp S.ABCD đáy hình bình hành, O tâm đáy.
A.$\overrightarrow{SA} - \overrightarrow{SC} = \overrightarrow{SB} - \overrightarrow{SD}$
B.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SC} = \overrightarrow{SB} - \overrightarrow{SD}$
C.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} = \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD}$
D.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SC} = \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SD}$

Câu 9.Cho hàm $f$ liên tục trên $[1; 6]$ với $\displaystyle\int_{1}^{6} f(x)\,dx = -8$ và $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = -7$. Tính $\displaystyle\int_{2}^{6} f(x)\,dx$.

A.$1$
B.$-8$
C.$-15$
D.$-1$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-1; 4; -2)$ và $B(5; -2; 4)$. Điểm $M$ thuộc đoạn thẳng $AB$ sao cho $MA = \dfrac{1}{2}\,MB$ có toạ độ là:

A.$M(1; 2; 0)$
B.$M(3; 0; 2)$
C.$M(7; -4; 6)$
D.$M(2; 1; 1)$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-1010203040506070
Đồ thị hàm trùng phương y = 1x⁴ + (-2)x² + (1)
A.$y = x^4 + 2x^2 + 1$
B.$y = x^4 - 2x^2 + 1$
C.$y = -x^4 - 2x^2 + 1$
D.$y = x^4 - 2x^2 - 1$

Câu 12.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $a$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.

ABCA'B'C'
Lăng trụ đứng tam giác đều ABC.A'B'C'
A.$-a^2$
B.$a^2$
C.$\dfrac{a^2}{2}$
D.$2a^2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Góc giữa hai đường thẳng có thể bằng $120^\circ$.
b)Góc giữa $AB$ và $CC'$ bằng $90^\circ$.
c)Góc giữa $AC$ và $BD$ bằng $90^\circ$.
d)Góc giữa $AC$ và $A'C'$ bằng $0^\circ$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về phương pháp giải tam giác này:

a)Có thể giải tam giác chỉ với 3 góc.
b)Có thể tính diện tích tam giác bằng $S = \dfrac{1}{2}bc\sin A = \dfrac{1}{2}\cdot4\cdot5\cdot\sin 60^\circ$.
c)Để tính cạnh $a$, ta dùng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A$.
d)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 8y + 2z + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt cầu có tâm $I(2; 4; -1)$.
b)Khoảng cách từ tâm tới gốc tọa độ là $\sqrt{21}$.
c)Bán kính bằng $16$.
d)Phương trình $x^2+y^2+z^2+dx+ey+fz+g=0$ luôn biểu diễn một mặt cầu.

Câu 16.Khảo sát $1200$ học sinh, kết quả ghi trong bảng phân loại hai chiều sau (gọi $A$ là biến cố "học sinh thuộc ban KHTN", $B$ là biến cố "học sinh có học IELTS"): | Ban học \ IELTS | Học IELTS | Không học IELTS | Tổng | | --- | ---: | ---: | ---: | | Ban KHTN | 120 | 180 | 300 | | Ban KHXH | 360 | 540 | 900 | | Tổng | 480 | 720 | 1200 | Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$P(B\mid A) = \dfrac{1}{10}$.
b)$P(B) = \dfrac{2}{5}$, với $B$ là biến cố \"học sinh có học IELTS\".
c)$P(A) = \dfrac{1}{4}$, với $A$ là biến cố \"học sinh thuộc ban KHTN\".
d)$P(B\mid A) = \dfrac{1}{4}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Lát cắt thẳng đứng của một quả đồi và hồ nước phía sau có dạng đồ thị hàm số bậc ba $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (đơn vị trục hoành: km, trục tung: m) như hình vẽ. Chân đồi đặt tại gốc $O$, mặt nước ở phía chân đồi tại $A$ với $OA = 3$ km; đỉnh đồi (điểm cao nhất) có hoành độ $x = 1,2$ km; chỗ sâu nhất của hồ cách mặt đất ngang qua $O$ khoảng $111$ m về phía dưới. Hỏi đỉnh đồi cao bao nhiêu mét (so với mặt đất ngang qua $O$)?

xyO0,511,522,533,544,5-600-400-200200400600y = f(x)
Lát cắt quả đồi và hồ nước: đồ thị hàm bậc ba qua gốc O, cắt trục hoành tại A, đáy hồ ở phía dưới.

Câu 18.Mặt cắt của tháp làm nguội của một nhà máy điện có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{100^2} - \dfrac{y^2}{20^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt (chỗ hẹp nhất) nằm ở $y = 0$. Tại độ cao $y = 21$ m so với eo thắt, bán kính (nửa bề rộng) của tháp bằng bao nhiêu mét?

Câu 19.Một nền tảng đặt chỉ tiêu lợi nhuận năm tối thiểu $650$ triệu đồng. Mỗi doanh nghiệp mang lại $30$ triệu đồng doanh thu, còn tổng chi phí vận hành cho $x$ doanh nghiệp là $C(x) = 200\ln x + 100$ (triệu đồng). Cần tối thiểu bao nhiêu doanh nghiệp để đạt chỉ tiêu?

Câu 20.Cho ba điểm $A(-5; -7)$, $B(-1; -6)$ và $C(7; 6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-5-7-1-676ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - \dfrac{3 t^{2}}{2} - 2 t + \dfrac{152}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tìm quãng đường vật đi được tại thời điểm vận tốc đạt $2$ m/s.

Câu 22.Cho hàm số $f(x) = x^3 + x$ và điểm $P(2; 10)$ thuộc đồ thị. Đường thẳng $d$ đi qua gốc toạ độ $O$ và điểm $P$. Trên đoạn $[0; 2]$, gọi $A$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi $d$ và đồ thị hàm số $f$; $B$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $f$ và trục hoành. Tính $B - A$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 143] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2026 · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.