Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao2(9,1%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Giới hạn. Hàm số liên tục·1··14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
11Thống kê1···14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất···114,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số121·418,2%
12Nguyên hàm. Tích phân2·1·313,6%
12Phương pháp toạ độ trong không gian211·418,2%
12Xác suất có điều kiện·11·29,1%
12Vectơ trong không gian·1··14,5%
Tổng686222100%
Tỉ lệ27,3%36,4%27,3%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 147
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2026 - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 147] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2026 · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -2x - 3y + z - 5 = 0$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc $(P)$?

A.$M(-1; -3; -6)$
B.$M(-4; 3; 6)$
C.$M(0; -1; 4)$
D.$M(3; -4; -1)$

Câu 2.Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi $y = x^3 + 2$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quanh trục $Ox$ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = \pi \int_{0}^{3} (x^3 + 2)\,dx$
B.$V = \int_{0}^{3} (x^3 + 2)^2\,dx$
C.$V = \int_{0}^{3} (x^3 + 2)\,dx$
D.$V = \pi \int_{0}^{3} (x^3 + 2)^2\,dx$

Câu 3.Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x}$ là:

A.$F(x) = -\cot x$
B.$F(x) = --\cot x + C$
C.$F(x) = \dfrac{1}{\sin^2 x} + C$
D.$F(x) = -\cot x + C$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(4; 3; 5)$ và $B(-1; 6; 2)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?

A.$\vec{u} = (5; -3; 3)$
B.$\vec{u} = (3; 9; 7)$
C.$\vec{u} = (4; 3; 5)$
D.$\vec{u} = (-5; 3; -3)$

Câu 5.Cho hàm số $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$ ($a,b,c,d \in \mathbb{R}$ và $c \neq 0$) có đồ thị như hình vẽ. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

xyO-5-4-3-2-1123-2-1123456
Đồ thị y=(-2x+2)/(-1x+-1) với hai tiệm cận
A.$y = -2$
B.$y = 2$
C.$x = 2$
D.$x = -2$

Câu 6.Cân nặng (kg) của 46 quả mít được ghi lại trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Tần số} & 15 & 4 & 13 & 14 \\ \hline \end{array}$$ Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) bằng

A.$\bar{x} = 12\ \text{kg}$
B.$\bar{x} = 12,26\ \text{kg}$
C.$\bar{x} = 141\ \text{kg}$
D.$\bar{x} = 10,26\ \text{kg}$

Câu 7.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

xyO-3-2-1123-4-3-2-11234
Đồ thị hàm bậc 3, cực đại bên trái, cực tiểu bên phải
A.$(-1; 1)$
B.$(1; +\infty)$
C.$(-\infty; -1)$
D.$(-2; 2)$

Câu 8.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu $(S)$ có tâm $I(2; 5; 4)$ và tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ $(Oxy)$. Bán kính của $(S)$ bằng?

A.$R = \sqrt{45}$
B.$R = 5$
C.$R = 2$
D.$R = 4$

Câu 10.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 5x$. Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ $x_0 = 1$.

A.$k = -9$
B.$k = 8$
C.$k = -7$
D.$k = -8$

Câu 11.Tính $\displaystyle\lim \left[-3 + 5 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.

A.$L = +\infty$
B.$L = 2$
C.$L = -3$
D.$L = 5$

Câu 12.Nhiệt độ của một lò phản ứng tại thời điểm $t$ (giờ) được cho bởi $f(t) = t^2 + 5$ (°C), với $0 \le t \le 2$. Tính nhiệt độ TRUNG BÌNH của lò trong khoảng thời gian đó.

A.$\bar f = \dfrac{38}{3}\ (^\circ C)$
B.$\bar f = 7\ (^\circ C)$
C.$\bar f = 6\ (^\circ C)$
D.$\bar f = \dfrac{19}{3}\ (^\circ C)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-1; 5; 4)$ và $B(-1; 4; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách giữa hai điểm có thể là số âm.
b)Trung điểm $I$ của $AB$ có tọa độ $I(-1; 4,5; 3)$.
c)$\overrightarrow{AB} = (0; 1; 2)$.
d)$\overrightarrow{AB} = (0; -1; -2)$.

Câu 14.Cho $\vec{u} = (-1; -2)$ và số thực $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$k\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
b)$(-1) \cdot \vec{u} = -\vec{u} = (1; 2)$.
c)$0 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
d)$|k\vec{u}|^2 = 20$.

Câu 15.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

-∞02+∞xf'(x)-+-f(x)+∞15-∞
Bảng biến thiên hàm bậc ba với cực tiểu (0;1) và cực đại (2;5)
a)Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên $[1;3]$ bằng $5$.
b)$f'(x) = 0$ tại các giá trị $x = 1$, $x = 3$.
c)Đồ thị hàm số đi qua hai điểm $(0;1)$, $(2;5)$.
d)Hàm số có hệ số $a < 0$.

Câu 16.Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là $N_0$ và bị phân rã theo thời gian. Gọi $N(t)$ là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm $t$. Biết tốc độ phân rã tỉ lệ thuận với khối lượng hiện có, $\lambda > 0$ là hằng số phân rã và $T$ (giờ) là chu kì bán rã của chất (khoảng thời gian để khối lượng chất giảm còn một nửa). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số phân rã tính theo công thức $\lambda = \dfrac{T}{\ln 2}$.
b)Sau $3\,T$ lượng chất phóng xạ còn lại $20\%$.
c)Sau $T$ (giờ) lượng chất phóng xạ còn lại một nửa so với lượng chất phóng xạ ban đầu.
d)$N(t) = N_0 \cdot e^{-\lambda t}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?35ABC60°
Tam giác ABC, AB=5, AC=3, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$ cho hai đường thẳng $d_1:\ \begin{cases} x = -3 - t \\ y = -1 + 5t \\ z = 3 + 4t \end{cases}$ và $d_2:\ \begin{cases} x = 0 + 5t \\ y = 3 - 4t \\ z = -1 + t \end{cases}$. Đường thẳng $\Delta$ vuông góc với cả $d_1$ và $d_2$ nhận vectơ chỉ phương dạng $(a; b; 6)$. Tìm $b$ (tung độ của vectơ đó).

Câu 19.Một nhà máy có hai phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm: phân xưởng I làm ra 35\% tổng sản phẩm trong đó tỉ lệ phế phẩm là 6\%; phân xưởng II làm ra 65\% tổng sản phẩm trong đó tỉ lệ phế phẩm là 3\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm thì thấy đó là phế phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó thuộc phân xưởng II (kết quả theo phần trăm, làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 20.Ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = k x^2$ với hệ số $k = 2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng có hoành độ ở giữa $x_B = 2026$ và công sai $d > 0$ (tức $x_A = 2026 - d$, $x_C = 2026 + d$). Biết diện tích tam giác $ABC$ bằng $16$, hãy tìm công sai $d$.

Câu 21.Xếp ngẫu nhiên $6$ khách của một đoàn khách (gồm $3$ khách đoàn A, $3$ khách đoàn B) vào một bàn dài có $6$ ghế chia thành $3$ cặp ghế đối diện nhau. Gọi $\dfrac{q}{p}$ (phân số tối giản) là xác suất để KHÔNG có hai khách cùng lớp (cùng nhóm) nào ngồi ĐỐI DIỆN nhau. Tính $p + q$.

Câu 22.Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $3$ m và chiều cao $6$ m. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$, điểm $E$ nằm trên tia $AG$ sao cho $AE = \dfrac32\,AG$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $A'G$ và $B'E$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 147] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2026 · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.