Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp22··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1·2·313,6%
Hàm số bậc hai. Đồ thị··1·14,5%
Hệ thức lượng trong tam giác112·418,2%
Vectơ·2··29,1%
Thống kê1·1·29,1%
Xác suất12··313,6%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng21··313,6%
Tổng886022100%
Tỉ lệ36,4%36,4%27,3%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

34ABC
Tam giác ABC với b=3, c=4, góc A = 90°
A.$a = 5$
B.$a = 7$
C.$a = 1$
D.$a = \sqrt{25}$

Câu 2.Một hộp có $5$ viên bi đỏ và $12$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{17}$
B.$P = \dfrac{12}{17}$
C.$P = \dfrac{5}{17}$
D.$P = \dfrac{5}{12}$

Câu 3.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(5; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; 4)$.

A.$x + 4y = 0$
B.$5x - y - 1 = 0$
C.$x + 4y + 1 = 0$
D.$x + 4y - 1 = 0$

Câu 4.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Một điểm duy nhất
C.Bị chặn (đa giác kín)
D.Không bị chặn

Câu 5.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$A \cap B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cup B$

Câu 6.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.$\sqrt{4} = -2$.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Số 1 là số nguyên tố.
D.Số 4 là số chẵn.

Câu 7.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $8, 10, 4, 4, 9$.

A.$S^2 = 7$
B.$S^2 = \dfrac{37}{5}$
C.$S^2 = 32$
D.$S^2 = \dfrac{32}{5}$

Câu 8.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$x = 6$
B.$x = -3$
C.$x = -6$
D.$x = 3$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 9, c = 14$ và góc $A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 63$
B.$S = 63 \sqrt{3}$
C.$S = 126$
D.$S = \dfrac{63 \sqrt{3}}{2}$

Câu 10.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
B.Vectơ không có hướng tùy ý.
C.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
D.Mọi vectơ đều có vectơ đối.

Câu 11.Làm tròn số $27.682$ đến hàng đơn vị.

A.$27$
B.$27.7$
C.$28.0$
D.$27.68$

Câu 12.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{12}{35}$
B.$P(A \cup B) = 1$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{35}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{35}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
b)Trục đối xứng là trục $Ox$.
c)Tiêu điểm là $F(1; 0)$.
d)Parabol $x^2 = 4y$ có trục đối xứng là $Oy$.

Câu 14.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố $A$ và $\bar{A}$ luôn xung khắc.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
d)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.

Câu 15.Cho $\vec{u} = (2; -2)$ và số thực $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$1 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
b)$0 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
c)$k\vec{u} = 3 \cdot (2; -2) = (6; -6)$.
d)$k\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x + y \geq -3
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 19.Cho mẫu số liệu $2, 2, 3, 5, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -3x^2 - 4x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.