Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp12··313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1·2·313,6%
Hàm số bậc hai. Đồ thị211·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác311·522,7%
Vectơ·1··14,5%
Thống kê··1·14,5%
Xác suất12··313,6%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·2··29,1%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 60^\circ$, $\widehat{B} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 40^\circ$
B.$\widehat{C} = 55^\circ$
C.$\widehat{C} = 60^\circ$
D.$\widehat{C} = 50^\circ$

Câu 3.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{35}$
B.$P(A \cap B) = 0$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{35}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{12}{35}$

Câu 4.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\cos\alpha$.

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$- \dfrac{3}{5}$
C.$- \dfrac{4}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 5.Cho bất phương trình $-2x + 5y \geq 9$. Cặp $(-3; 1)$ có là nghiệm của bất phương trình không?

A.Không thuộc miền nghiệm
B.Không xác định được
C.Chỉ thuộc đường biên
D.Có thuộc miền nghiệm

Câu 6.Mệnh đề chứa biến "$|x| \geq 0$" đúng khi nào?

A.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
B.Đúng khi $x > -1$
C.Đúng với mọi $x \neq 0$
D.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$

Câu 7.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (8)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{8\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-8\}$
D.$D = \{8\}$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 5, b = 5, c = 6$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 150$
B.$S = 12$
C.$S = 24$
D.$S = 8$

Câu 9.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$x = 4$
B.$x = -4$
C.$x = 2$
D.$x = -2$

Câu 10.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 912$. Một phép đo cho kết quả $a = 914$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 914$
B.$\Delta = 912$
C.$\Delta = 1826$
D.$\Delta = 2$

Câu 11.Tung $2$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.8
B.5
C.4
D.3

Câu 12.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-3)$.

A.-24
B.-25
C.-26
D.-27

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 5$.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
d)$|\vec{u}|^2 = 10$.

Câu 14.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có $a = 5$, $b = 12$, $c = 13$.
b)Hypebol có 4 trục đối xứng.
c)Hai tiêu điểm là $F_1(-13; 0)$ và $F_2(13; 0)$.
d)Tâm sai của mọi hypebol đều bằng $1$.

Câu 15.Cho góc $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc $30^\circ$ là góc tù.
b)$\cos 30^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
c)$\sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ = 1$.
d)$\sin 30^\circ = \dfrac{1}{2}$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm x + y < 3
a)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
b)Đường biên là $x + y = 3$.
c)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
d)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một tập hợp có $4$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 8$, $CA = 15$, $AB = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir81517ABC
Tam giác với 3 cạnh 8, 15, 17 và đường tròn nội tiếp

Câu 20.Cho mẫu số liệu $1, 2, 3, 6, 7$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $300$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $180$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $280$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $25$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -3x^2 - 4x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.