Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·3··313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác·21·313,6%
Vectơ5·1·627,3%
Thống kê·1··14,5%
Xác suất·1··14,5%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng31··418,2%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 108
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 108] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{a} = (-5; 3)$ và $\vec{b} = (7; 6)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-6-4-22468-11234567ab
Hai vectơ a=(-5;3) và b=(7;6) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 11$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -53$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -17$

Câu 2.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-5-4-41AB
Hai điểm A(-5; -4) và B(-4; 1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (1; 5)$
B.$\vec{AB} = (-4; 1)$
C.$\vec{AB} = (-9; -3)$
D.$\vec{AB} = (-1; -5)$

Câu 3.Cho $\vec{a} = (-4; -3)$ và $\vec{b} = (-6; 5)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.

A.$(24; -15)$
B.$(-10; 2)$
C.$(2; -8)$
D.$(-9; 2)$

Câu 4.Viết phương trình đường tròn tâm $I(5; -1)$, bán kính $R = 6$.

A.$(x - 5)^2 + (y + 1)^2 = 6$
B.$(x - 5)^2 + (y + 1)^2 = 36$
C.$x^2 + y^2 = 36$
D.$(x + 5)^2 + (y - 1)^2 = 36$

Câu 5.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1)$ đến đường thẳng $4x + 3y + 9 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{1}{5}$
B.$d = 0$
C.$d = \dfrac{2}{5}$
D.$d = 1$

Câu 6.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 6$
C.$2a = 10$
D.$2a = 16$

Câu 7.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ luôn cùng phương.
B.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.
C.Hai vectơ bằng nhau khi có cùng hướng và cùng độ dài.
D.Vectơ là một số thực.

Câu 8.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
B.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$
C.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$
D.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 11, c = 8$ và góc $A = 30^\circ$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 88$
B.$S = 44$
C.$S = 23$
D.$S = 22$

Câu 10.Cho $A = \{6, 8, 10, 11, 14\}, B = \{1, 2, 5, 8, 10\}$. Tìm $A \setminus B$.

A.$\{8, 10\}$
B.$\{6, 11, 14\}$
C.$\{1, 2, 5, 6, 8, 10, 11, 14\}$
D.$\{1, 2, 5\}$

Câu 11.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 431$. Một phép đo cho kết quả $a = 429$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = -2$
B.$\Delta = 2$
C.$\Delta = 860$
D.$\Delta = 431$

Câu 12.Cho bất phương trình $-x + y \geq -5$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(5; -1)$
B.$(6; -4)$
C.$(6; -6)$
D.$(1; -4)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $y = -(x - 2)^2 + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Toạ độ đỉnh là $I(2; -2)$.
b)Trục đối xứng là đường thẳng $x = 2$.
c)Khi $a = -1 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $2$.
d)Toạ độ đỉnh là $I(2; 2)$.

Câu 14.Cho góc $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc $45^\circ$ là góc tù.
b)Khi $\alpha = 45^\circ$, $\cos\alpha < 0$.
c)$\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ = 1$.
d)$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 0$.

Câu 15.Cho hai mẫu số liệu $A = (4, 5, 6)$ và $B = (1, 5, 9)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai mẫu $A = (4, 5, 6)$ và $B = (1, 5, 9)$ có cùng số trung bình.
b)Phương sai của mẫu $B$ là $s_B^2 = 10,667$.
c)Mẫu $B$ có độ phân tán lớn hơn.
d)Phương sai của mẫu $A$ là $s_A^2 = 0,667$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm x - y < 1
a)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $x - y = 1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 18.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 4y - 3 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 19.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{4}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°

Câu 21.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 3$, $|\vec{b}| = 4$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=3|b|=460°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 108] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.