Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·2··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,1%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·2··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác3·2·522,7%
Vectơ·22·418,2%
Thống kê12··313,6%
Xác suất·2··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·2··29,1%
Tổng5125022100%
Tỉ lệ22,7%54,5%22,7%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 6, c = 10$ và góc $A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác.

610ABC60°
Tam giác ABC: b=6, c=10, góc A=60°
A.$S = 60$
B.$S = 30$
C.$S = 30 \sqrt{3}$
D.$S = 15 \sqrt{3}$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 12$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

ORABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R)
A.$R = 6$
B.$R = 12 \sqrt{2}$
C.$R = 12$
D.$R = 6 \sqrt{2}$

Câu 3.Tính trung vị của mẫu số liệu: $3, 4, 9, 15, 16, 19, 25$.

A.$M_e = 15$
B.$M_e = 3$
C.$M_e = 25$
D.$M_e = 13$

Câu 4.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

815ABC
Tam giác ABC với b=8, c=15, góc A = 90°
A.$a = 23$
B.$a = 17$
C.$a = 7$
D.$a = \sqrt{289}$

Câu 5.Cho bất phương trình $-5x - 7y \geq -4$. Cặp $(-6; 7)$ có là nghiệm của bất phương trình không?

A.Không thuộc miền nghiệm
B.Có thuộc miền nghiệm
C.Chỉ thuộc đường biên
D.Không xác định được

Câu 6.Cho $\vec{a} = (-5; 7)$ và $\vec{b} = (6; -8)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -86$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 26$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 82$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$

Câu 7.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 8$
B.$|\Omega| = 9$
C.$|\Omega| = 3$
D.$|\Omega| = 6$

Câu 8.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO5-114AB
Hai điểm A(5; -1) và B(1; 4) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (6; 3)$
B.$\vec{AB} = (1; 4)$
C.$\vec{AB} = (4; -5)$
D.$\vec{AB} = (-4; 5)$

Câu 9.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(5; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (3; -1)$.

A.$3x - y + 19 = 0$
B.$3x - y = 0$
C.$5x - 4y - 19 = 0$
D.$3x - y - 19 = 0$

Câu 10.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = A_only
A.$A \cup B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cap B$

Câu 11.Đồ thị hàm số $y = x^2 + 8$ cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 12.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $11, 13, 11, 21$.

A.$S^2 = 17$
B.$S^2 = 14$
C.$S^2 = 68$
D.$S^2 = 18$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
b)Số gần đúng $a = 1,4$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
c)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,01$.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{1,4}$.

Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$: tần số $5$; $[20; 30)$: tần số $8$; $[30; 40)$: tần số $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bảng tần số ghép nhóm thường dùng khi mẫu có ít giá trị khác nhau.
b)Độ rộng của mỗi nhóm là $10$.
c)Trung điểm (giá trị đại diện) của nhóm $[10; 20)$ là $15$.
d)Khi tính trung bình từ bảng ghép nhóm, ta dùng giá trị đại diện thay cho dữ liệu thực.

Câu 15.Cho hàm số bậc hai $y = -2(x + 3)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $a = -2 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $-3$ tại $x = -3$.
b)Toạ độ đỉnh của parabol là $I(-3; -3)$.
c)Hàm số bậc hai có duy nhất một cực trị (đỉnh).
d)Khi $a = -2 < 0$, hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng $-3$ tại $x = -3$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - 2y < -1
a)Đường biên là $-x - 2y = -1$.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 7". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho $A(0; 0)$, $B(8; 6)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 3$, $CA = 4$, $AB = 5$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir345ABC
Tam giác với 3 cạnh 3, 4, 5 và đường tròn nội tiếp

Câu 20.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 21.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 22.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 6$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 45^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=6|b|=845°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 45°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.