Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác321·627,3%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2411836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục111·313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song23··522,7%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $B'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(BB'C')$
B.$(ABC)$
C.$(AB'C')$
D.$(A'B'C')$

Câu 2.Gửi $1000$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $5\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $2$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$1000$
B.$1100$
C.$\dfrac{2205}{2}$
D.$1050$

Câu 3.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\cos\alpha$ là?

A.Không xác định
B.Dương
C.Bằng 0
D.Âm

Câu 4.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào SAI?

A.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.
D.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Câu 5.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-4u₁-5u₂-6u₃-7u₄-8u₅+ -1+ -1+ -1+ -1
Cấp số cộng u₁=-4, d=-1
A.$u_6 = -24$
B.$u_6 = -10$
C.$u_6 = -8$
D.$u_6 = -9$

Câu 6.Đổi $45^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{8}$
B.$\dfrac{\pi}{4}$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$\dfrac{3 \pi}{4}$

Câu 7.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
C.$f(x_0)$ xác định
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại

Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$ và $u_{3} = -12$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = -4$
B.$q = 2$
C.$q = -2$
D.$q = -1$

Câu 9.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -3n^2 - 4n - 6$. Tính $u_{16}$.

A.$u_{16} = -838$
B.$u_{16} = -208$
C.$u_{16} = -118$
D.$u_{16} = -822$

Câu 10.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng song song trong không gian thì cùng nằm trong một mặt phẳng.
B.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
C.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.
D.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.

Câu 11.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công sai $d = 3$. Tính $S_{16}$ — tổng $16$ số hạng đầu.

A.$S_{16} = 328$
B.$S_{16} = -32$
C.$S_{16} = 656$
D.$S_{16} = 331$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với 5 số hạng đầu được minh hoạ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

6u₁11u₂16u₃21u₄26u₅+ 5+ 5+ 5+ 5
CSC u₁=6, d=5
a)Số hạng $u_5 = 26$.
b)Số hạng đầu $u_1 = 6$.
c)Số hạng $u_5 = 27$.
d)Công sai $d = -5$.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = x^2 - 3x - 4$ và xét giới hạn tại $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(-1) = 0$.
b)Để tính giới hạn của $f$ tại $x = -1$, không cần phân tích nhân tử.
c)$\lim\limits_{x \to -1} f(x) = f(-1) = 0$.
d)Giới hạn hàm số tại điểm luôn bằng giá trị hàm tại điểm đó.

Câu 14.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
b)Một đường thẳng nằm trong mặt phẳng vẫn được gọi là song song với mặt phẳng đó.
c)Đường thẳng $AC$ song song với mặt phẳng $(A'B'C'D')$.
d)Đường thẳng $AB$ chứa trong mặt phẳng $(ABCD)$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(0) = \sqrt{3}$.
b)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
c)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
d)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Tìm một góc cùng tia kết với góc $90^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $3, 4, 12$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$ (viết dưới dạng số radian thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.

Câu 20.CSN $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $12$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.