Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác32··522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1511836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục112·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song32··522,7%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 103
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (-3x^3 + 3x^2 + 7x + 6)$.

A.$0$
B.$-3$
C.$-\infty$
D.$+\infty$

Câu 2.Phương trình $a\sin^2 x + b\sin x + c = 0$ thuộc loại nào?

A.Đẳng cấp bậc hai
B.Phương trình lượng giác cơ bản
C.Bậc nhất với $\sin x, \cos x$
D.Bậc hai theo $\sin x$

Câu 3.Một rạp hát có $15$ hàng ghế. Hàng đầu có $25$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $2$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.595
B.580
C.375
D.585

Câu 4.Hai mặt phẳng có những vị trí tương đối tổng quát nào?

A.Chỉ cắt hoặc song song
B.Cắt, Song song, Vuông góc
C.Song song, Trùng, Chéo
D.Cắt nhau (theo 1 đường thẳng), Song song, Trùng nhau

Câu 5.Đổi $30^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{12}$
B.$\dfrac{\pi}{3}$
C.$\dfrac{5 \pi}{6}$
D.$\dfrac{\pi}{6}$

Câu 6.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $B'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(BB'C')$
B.$(ABC)$
C.$(AB'C')$
D.$(A'B'C')$

Câu 7.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
B.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
C.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
D.Cắt nhau, Vuông góc, Song song

Câu 8.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $DC$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Có (song song)
C.Trùng nhau

Câu 9.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 4$, $u_{n+1} = -1 u_n + 5$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 1$
B.$u_{4} = 2$
C.$u_{4} = -1$
D.$u_{4} = 0$

Câu 10.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -2$ và công bội $q = - \dfrac{1}{2}$ bằng:

A.$S = \dfrac{4}{3}$
B.$S = -4$
C.$S = -3$
D.$S = - \dfrac{4}{3}$

Câu 11.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{4n - 6}{5n + 4}$.

A.$L = - \dfrac{3}{2}$
B.$L = \dfrac{5}{4}$
C.$L = \dfrac{4}{5}$
D.$L = +\infty$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
b)Một dãy số có thể có vô hạn số hạng.
c)Dãy số là một hàm số xác định trên $\mathbb{N}^*$.
d)Mọi dãy số đều có công thức tổng quát tường minh.

Câu 13.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{8}{17}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = -\dfrac{15}{17}$.
b)$\cot \alpha = \dfrac{15}{8}$.
c)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
d)$\tan \alpha = \dfrac{8}{15}$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về vị trí tương đối giữa các đường thẳng và mặt phẳng trong không gian:

a)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì có thể song song hoặc chéo nhau.
b)Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng có thể cắt nhau theo một giao tuyến song song với đường thẳng đó.
c)Trong không gian, qua một điểm không thuộc đường thẳng cho trước có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
d)Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Câu 15.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^2 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n^2 + 1}{\sqrt{n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{3}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{8}{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Một quần thể vi khuẩn có $100$ con tại thời điểm ban đầu, mỗi giờ số lượng tăng gấp đôi. Sau $2$ giờ, số vi khuẩn là bao nhiêu?

Câu 17.Cho cấp số cộng có công sai $d = 3$ và $u_{9} = 17$. Tìm $u_1$.

Câu 18.Tìm một góc cùng tia kết với góc $90^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 19.CSN $u_1 = 1$, $q = 0.5$. Tính $S_{5}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.