Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác16··731,8%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2211627,3%
Giới hạn. Hàm số liên tục212·522,7%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song31··418,2%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $A'B'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(A'BC)$
B.$(AA'B')$
C.$(A'B'C')$
D.$(ABC)$

Câu 2.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 3.Tính $\lim n^2$.

A.$+\infty$
B.$0$
C.$1$
D.$-\infty$

Câu 4.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = 2$. Tính $u_{7}$.

A.$u_{7} = 256$
B.$u_{7} = 14$
C.$u_{7} = 128$
D.$u_{7} = 24$

Câu 5.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -4$, $u_{n+1} = -1 u_n + 5$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 18$
B.$u_{4} = 8$
C.$u_{4} = 10$
D.$u_{4} = 9$

Câu 6.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
B.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
C.Mọi hai đường thẳng đều song song.
D.Qua một điểm ngoài đường thẳng có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Câu 7.Tính $\cos 60^\circ$.

A.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
B.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$\sqrt{3}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 8.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào SAI?

A.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
D.Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng có vô số đường thẳng song song với mặt phẳng đó.

Câu 9.Đổi $90^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{3 \pi}{2}$
B.$\pi$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$\dfrac{\pi}{4}$

Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{x^2 - 6}{x - 2}$.

A.$L = +\infty$
B.$L = 1$
C.$L = 0$
D.$L = -\infty$

Câu 11.Tìm điều kiện xác định của $\cot x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = 2k\pi$
B.$x = k\pi$
C.$x = (k + 1)\pi$
D.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho phương trình $\sin x + \cos x = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin x + \cos x = 2$ có nghiệm.
b)Phương trình $\tan x = m$ có nghiệm với mọi $m \in \mathbb{R}$.
c)Phương trình $a\sin x + b\cos x = c$ có nghiệm khi $a^2 + b^2 \geq c^2$.
d)Có thể đặt $t = \tan(x/2)$ để giải $\sin x + \cos x = 1$.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường chéo $AC'$ và đường chéo $BD'$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
b)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường thẳng $AA'$ chéo nhau với $CC'$.
c)Hình lăng trụ là hình có hai đáy là hai đa giác bằng nhau nằm trong hai mặt phẳng song song và các cạnh bên song song với nhau.
d)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, mặt phẳng $(ABB'A')$ song song với mặt phẳng $(DCC'D')$.

Câu 14.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với 5 số hạng đầu được minh hoạ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

3u₁2u₂1u₃0u₄-1u₅+ -1+ -1+ -1+ -1
CSC u₁=3, d=-1
a)Công sai $d = 1$.
b)Số hạng $u_{10} = -6$.
c)Tổng 5 số hạng đầu $S_5 = 5$.
d)Số hạng $u_5 = -1$.

Câu 15.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^3 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{3}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (\sin x - 1) = 0$ là?

Câu 17.Tính giá trị $\sin \dfrac{\pi}{3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho cấp số cộng $(u_n)$ thoả $u_{4} = 2$ và $u_{6} = 8$. Tìm công sai $d$.

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.

Câu 20.CSN $u_1 = -1$, $q = 0.5$. Tính $S_{3}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.