Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác111·313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1411731,8%
Giới hạn. Hàm số liên tục·42·627,3%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song33··627,3%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 110
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 110] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $A'B'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(A'BC)$
B.$(AA'B')$
C.$(A'B'C')$
D.$(ABC)$

Câu 2.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $A'B'$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Trùng nhau
C.Có (song song)

Câu 3.Một rạp hát có $10$ hàng ghế. Hàng đầu có $20$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $4$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.200
B.390
C.380
D.375

Câu 4.Hai mặt phẳng có những vị trí tương đối tổng quát nào?

A.Chỉ cắt hoặc song song
B.Cắt, Song song, Vuông góc
C.Song song, Trùng, Chéo
D.Cắt nhau (theo 1 đường thẳng), Song song, Trùng nhau

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:

A.Mọi hình lăng trụ đều có đáy là hình tam giác.
B.Hình hộp là một loại hình lăng trụ tứ giác.
C.Hình lăng trụ có 2 đáy là hai đa giác bằng nhau và song song.
D.Mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-5u₁0u₂5u₃10u₄15u₅+ 5+ 5+ 5+ 5
Cấp số cộng u₁=-5, d=5
A.$u_6 = 15$
B.$u_6 = -30$
C.$u_6 = 25$
D.$u_6 = 20$

Câu 7.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
B.$f(x_0)$ xác định
C.$f$ khả vi tại $x_0$
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$

Câu 8.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
B.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
C.Cắt nhau, Vuông góc, Song song
D.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau

Câu 9.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $0^\circ < \alpha < 90^\circ$. Dấu của $\sin\alpha$ là?

A.Bằng 0
B.Không xác định
C.Âm
D.Dương

Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to -2^{+}} \dfrac{1}{x + 2}$.

A.$1$
B.$-\infty$
C.$+\infty$
D.$0$

Câu 11.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$ và $u_{5} = -32$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = -2$
B.$q = -1$
C.$q = -4$
D.$q = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Một quần thể vi khuẩn ban đầu có $200$ con. Cứ sau mỗi $1$ giờ, số vi khuẩn tăng lên gấp đôi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau $4$ chu kì (tức $4$ giờ), số vi khuẩn là $200 \cdot 2^{4} = 3200$.
b)Cấp số nhân $u_n = 200 \cdot 2^{n-1}$ có công bội $q = 200$.
c)Số vi khuẩn sau mỗi chu kì tạo thành CSN với công bội $q = 2$.
d)Số vi khuẩn tăng theo cấp số cộng.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về vị trí tương đối giữa các đường thẳng và mặt phẳng trong không gian:

a)Nếu mặt phẳng $(P)$ chứa đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(Q)$ thì $(P) \parallel (Q)$.
b)Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng có thể cắt nhau theo một giao tuyến song song với đường thẳng đó.
c)Trong không gian, qua một điểm không thuộc đường thẳng cho trước có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
d)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì có thể song song hoặc chéo nhau.

Câu 14.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^3 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n\sqrt{n^2 + 1}}{\sqrt{4n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{3}{2}$.

Câu 15.Tại một khu vực, thuỷ triều ven biển biến thiên theo công thức $h(t) = 4\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{12}\right) + 10$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $4$.
b)Hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng $4$.
c)Trong một ngày ($24$ giờ), tổng thời gian thuỷ triều ven biển đạt giá trị không thấp hơn $12$ vào khoảng $8.00$ giờ.
d)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $6$ giờ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Cho cấp số cộng có $u_1 = -5$ và công sai $d = 3$. Tính $u_{7}$.

Câu 17.Tính $\lim \dfrac{3n - 1}{5n + 3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x - (7)}$ gián đoạn tại điểm nào? (Trả lời số)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^2 + 6x + 8}{x^2 + x - 2}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.CSN $u_1 = 1$, $q = 0.5$. Tính $S_{5}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $12$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 110] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.