Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(33,3%)Thông hiểu7(33,3%)Vận dụng4(19,1%)Vận dụng cao3(14,3%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân33·2838,1%
Phương pháp toạ độ trong không gian2131733,3%
Xác suất có điều kiện231·628,6%
Tổng774321100%
Tỉ lệ33,3%33,3%19,1%14,3%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 21 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int_{4}^{9} -4\,dx$.

A.$I = -20$
B.$I = -21$
C.$I = 20$
D.$I = -19$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-5; -7; -1)$ và $B(-6; 7; 6)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M\left(- \dfrac{11}{2}; 0; \dfrac{5}{2}\right)$
B.$M(-1; 14; 7)$
C.$M(-11; 0; 5)$
D.$M(-5; -7; -1)$

Câu 4.Tính $\displaystyle\int \dfrac{2}{x}\,dx$.

A.$\dfrac{1}{x^2} + C$
B.$-\dfrac{1}{x^2} + C$
C.$\ln x + C$
D.$2\ln|x| + C$

Câu 5.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 1) = p$; $P(X = 5) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 8) = \dfrac{2}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = \dfrac{7}{10}$
B.$p = 1$
C.$p = \dfrac{4}{5}$
D.$p = \dfrac{1}{10}$

Câu 6.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 9 \pi$
B.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
C.$V = 3 \pi$
D.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=2) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{6}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{31}{5}$
B.$E(X) = 18$
C.$E(X) = 6$
D.$E(X) = \dfrac{36}{5}$

Câu 8.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) = R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn

Câu 9.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = e$
B.$I = 2$
C.$I = 1$
D.$I = -1$

Câu 10.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(8; \dfrac{3}{5})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{48}{25}$
B.$E(X) = \dfrac{3}{5}$
C.$E(X) = \dfrac{24}{5}$
D.$E(X) = 8$

Câu 11.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol $y = x^2$ và đường thẳng $y = 4$.

A.$S = \dfrac{32}{3}$
B.$S = \dfrac{64}{3}$
C.$S = \dfrac{35}{3}$
D.$S = - \dfrac{32}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có $E(X) = 0,5$ và $V(X) = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai có thể âm nếu $X$ nhận giá trị âm.
b)$V(-2X) = -2$.
c)$E(X) = 0,5$ và $V(X) = 1$.
d)$E(-2X - 1) = -2$.

Câu 13.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích phân $\int x e^x\,dx$ tính được bằng đổi biến đơn thuần.
b)$\int_0^1 x e^x\,dx = e$.
c)$\int_0^1 x e^x\,dx = 1$.
d)Phương pháp tích phân từng phần dựa trên công thức $\int u\,dv = uv - \int v\,du$.

Câu 14.Khảo sát $n = 200$ người, có $m = 50$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng tin cậy $95\%$ luôn chứa $p$ chắc chắn.
b)Sai số ước lượng tỉ lệ với mức tin cậy $95\%$ xấp xỉ $\varepsilon \approx 0,06$.
c)Khi $\hat{p} = 0$ thì khoảng tin cậy có độ rộng $0$.
d)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $p$ xấp xỉ $(0,19; 0,31)$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một drone tại $A(-2; -5; -1)$ và đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)$|IA| = 10$ (km).
b)Khoảng cách ngắn nhất từ drone đến đỉnh núi (biên $(S)$) là $5$ km.
c)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(4; 3; -1)$ và bán kính $R = 5$.
d)Khoảng cách ngắn nhất từ drone đến đỉnh núi là $|IA| = 10$ km.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(-1; 9; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 0; 1)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 17.Cho $X$ có $P(X=1) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một chiếc lều hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng $5$ mét. Người ta định trang trí lều bằng dây led nối thẳng từ đỉnh $B$ đến mặt bên $(SCD)$. Xác định khoảng cách ngắn nhất của dây led để đảm bảo yêu cầu trên (kết quả chỉ lấy đến chữ số thứ nhất của hàng thập phân, đơn vị mét).

Câu 19.Hướng tới chuỗi sự kiện văn hoá địa phương, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa khổng lồ phát sáng. Bông hoa được thiết kế gồm $5$ cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tán sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là $15$ cm. Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình: $(P_1): y = -x^2 + 4x$ và $(P_2): y = x^2 - 2x$. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tán sáng này là $40$ triệu đồng cho mỗi $1\,\text{m}^3$. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả $5$ cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

xyO
1 cánh hoa parabol (P1): y=-x²+4x và (P2): y=x²-2x

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Mặt bên $SAB$ là tam giác đều cạnh $\sqrt{5}$, $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ có cạnh $AC = 1$, góc giữa $AD$ và $(SAB)$ bằng $60^{\circ}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$ (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).

Câu 21.Bánh Taco là một món ăn đặc trưng của Mexico, được tạo thành từ một chiếc bánh Tortilla (bánh ngô) cuộn quanh thức ăn. Để làm một chiếc bánh Taco ta lấy bánh Tortilla tròn có đường kính $20$ cm đặt vào mặt trong của hình trụ có bán kính $R = 4$ cm, dọc theo đường kính của Tortilla và gập bánh lại quanh hình trụ (sau đó đổ đầy thịt, phô mai, rau củ đến tận mép bánh). Gọi $x$ là khoảng cách từ tâm bánh Tortilla đến một điểm $P$ trên đường kính. Tính thể tích của bánh Taco theo đơn vị $\text{cm}^3$ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.