[Đề 103] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 2.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 3.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = -1$.
Câu 4.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $4$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 5.Hình trụ có bán kính đáy $r = 11$ và chiều cao $h = 15$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 6.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$?
Câu 7.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân chất Bích.
Câu 8.Giải phương trình $x^2 + 7x + 12 = 0$.
Câu 9.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $72^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 10.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 11.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-3x^2 - 6x - 7 = 0$.
Câu 12.Cho phương trình $x^2 + 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phương trình $3x^2 + x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $8$ em, lớp 9B có $9$ em, lớp 9C có $9$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một mặt cầu có diện tích bằng $196\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).
Câu 18.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 25)$?
Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $3$ cm, đường sinh $5$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 20.Cho phương trình $-x^2 + 3x + 9 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 21.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?