Lớp 10 · Mệnh đề và tập hợp

Mệnh đề chứa biến

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(2)

1.1

Mệnh đề chứa biến

Mệnh đề chứa biến là câu khẳng định mà tính đúng-sai phụ thuộc vào giá trị của biến. Ký hiệu $P(x), Q(x), R(x; y), \dots$ với biến $x, y$ thuộc tập $X$. Vd: $P(n)$: '$n$ là số nguyên tố'. $P(2)$ đúng, $P(4)$ sai.
1.2

Tập đúng của mệnh đề chứa biến

Tập đúng của $P(x)$ trên $X$: $$\{x \in X \mid P(x) \text{ đúng}\}.$$ $\forall x \in X, P(x)$ đúng $\Leftrightarrow$ tập đúng = $X$. $\exists x \in X, P(x)$ đúng $\Leftrightarrow$ tập đúng $\neq \emptyset$.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Kiểm tra mệnh đề $\forall / \exists$

$\forall x, P(x)$ đúng: chứng minh đúng cho mọi $x$ trong $X$.
  • Cách phổ biến: biến đổi đại số → đúng với mọi $x$.
$\forall x, P(x)$ sai: tìm 1 phản ví dụ $x_0$ sao cho $P(x_0)$ sai. $\exists x, P(x)$ đúng: tìm 1 ví dụ $x_0$ sao cho $P(x_0)$ đúng. $\exists x, P(x)$ sai: chứng minh không tồn tại $x$ thoả → $\forall x, \overline{P(x)}$ đúng.

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: phản ví dụ nhanh

Khi bài hỏi mệnh đề $\forall$ đúng/sai, luôn thử trước:
  • $x = 0, 1, -1, 2, -2, \dots$
  • $x = 1/2, x = 1/3, \dots$ (cho mệnh đề số thực)
  • $x = $ nghiệm của một phương trình liên quan.
Nếu 1 trong các giá trị làm $P(x)$ sai → mệnh đề sai.

Bài tập

1. Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$, hỏi giá trị $x_0$ làm $P$ đúngTrắc nghiệmcheck_proposition_with_var(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Mệnh đề chứa biến "$x^2 = -1$" đúng khi nào?

A.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$
B.Đúng với mọi $x \neq 0$
C.Đúng khi $x > -1$
D.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$

Câu 2.Mệnh đề chứa biến "$x^2 = -1$" đúng khi nào?

A.Đúng với mọi $x \neq 0$
B.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$
C.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
D.Đúng khi $x > -1$

Câu 3.Mệnh đề chứa biến "$x^2 \geq 0$" đúng khi nào?

A.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
B.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$
C.Đúng khi $x > -1$
D.Đúng với mọi $x \neq 0$

2. VD cao: đếm số nguyên $x$ thoả $x^2 + bx + c \leq 0.$Trắc nghiệmcount_integer_quadratic_inequality(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Có bao nhiêu số nguyên $x$ làm cho mệnh đề $P(x): x^2 - 7x + 10 \leq 0$ là đúng?

A.$4$
B.$3$
C.$8$
D.$5$

Câu 5.Có bao nhiêu số nguyên $x$ làm cho mệnh đề $P(x): x^2 - 3x - 10 \leq 0$ là đúng?

A.$8$
B.$7$
C.$16$
D.$9$

Câu 6.Có bao nhiêu số nguyên $x$ làm cho mệnh đề $P(x): x^2 - 11x + 28 \leq 0$ là đúng?

A.$3$
B.$8$
C.$5$
D.$4$

3. Tìm phủ định của mệnh đề chứa lượng từTrắc nghiệmquantifier_negation(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Phủ định của mệnh đề "$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$" là?

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$
B.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$
C.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$
D.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$

Câu 8.Phủ định của mệnh đề "$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > n$" là?

A.$\exists n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq n$
B.$\exists n \in \mathbb{N}, n + 1 > n$
C.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq n$
D.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > n$

Câu 9.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$" là?

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \neq 0$
B.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$
C.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \neq 0$

4. Vận dụng: xét chân trị $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + bx + c \geq 0$ + phản ví dụTrắc nghiệmtruth_of_quantified_quadratic(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Cho mệnh đề $P$: $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 6x + 5 \geq 0$. Mệnh đề $P$ đúng hay sai? Nếu sai hãy chỉ ra một phản ví dụ.

A.Mệnh đề SAI, phản ví dụ $x = 3$.
B.Mệnh đề ĐÚNG vì $\Delta = 16 > 0$.
C.Mệnh đề SAI, phản ví dụ $x = -3$.
D.Mệnh đề ĐÚNG.

Câu 11.Cho mệnh đề $P$: $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 5 \geq 0$. Mệnh đề $P$ đúng hay sai? Nếu sai hãy chỉ ra một phản ví dụ.

A.Mệnh đề SAI vì $\Delta > 0$.
B.Mệnh đề ĐÚNG.
C.Mệnh đề SAI, phản ví dụ $x = 1$.
D.Mệnh đề SAI, phản ví dụ $x = 0$.

Câu 12.Cho mệnh đề $P$: $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 6x + 5 \geq 0$. Mệnh đề $P$ đúng hay sai? Nếu sai hãy chỉ ra một phản ví dụ.

A.Mệnh đề ĐÚNG.
B.Mệnh đề SAI, phản ví dụ $x = 3$.
C.Mệnh đề ĐÚNG vì $\Delta = 16 > 0$.
D.Mệnh đề SAI, phản ví dụ $x = -3$.

5. Cho mệnh đề chứa lượng từ cụ thể (trên $\mathbb{N}, \mathbb{R}$, ...)Đúng / Saiprop_with_var_examples(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Xét tính đúng/sai các mệnh đề chứa lượng từ sau (trên các tập số đã chỉ rõ):

a)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{N}, x \geq 0$ là đúng.
b)Mệnh đề $\forall x, y \in \mathbb{R}, x + y = y + x$ là đúng.
c)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{R}, |x| = x$ là đúng.
d)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$ là đúng.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các mệnh đề chứa lượng từ sau (trên các tập số đã chỉ rõ):

a)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{N}, x \geq 0$ là đúng.
b)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{R}, |x| = x$ là đúng.
c)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$ là đúng.
d)Mệnh đề $\forall x, y \in \mathbb{R}, x + y = y + x$ là đúng.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các mệnh đề chứa lượng từ sau (trên các tập số đã chỉ rõ):

a)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{N}^*, x < 1$ là đúng.
b)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{R}, x = -x$ là đúng.
c)Mệnh đề $\forall x, y \in \mathbb{R}, x + y = y + x$ là đúng.
d)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 2$ là đúng.

6. Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$ cụ thể — xét tính đúng/sai khi gắn lượng từĐúng / Saiprop_with_var_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho mệnh đề chứa biến $P(x): x^2 = -1$ với $x \in \mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phủ định của $\forall x, P(x)$ là $\exists x, \bar P(x)$.
b)$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ là mệnh đề sai.
c)Câu "$P(x): x^2 = -1$" là một mệnh đề.
d)Phủ định của $\exists x, P(x)$ là $\exists x, \bar P(x)$.

Câu 17.Cho mệnh đề chứa biến $P(x): x^2 = -1$ với $x \in \mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Câu "$P(x): x^2 = -1$" là một mệnh đề.
b)Phủ định của $\exists x, P(x)$ là $\exists x, \bar P(x)$.
c)$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ và $\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ luôn có cùng giá trị chân lí.
d)$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ là mệnh đề sai.

Câu 18.Cho mệnh đề chứa biến $P(x): x + 1 > x$ với $x \in \mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Câu "$P(x): x + 1 > x$" là một mệnh đề.
b)$\forall x \in \mathbb{R}, x + 1 > x$ là mệnh đề đúng.
c)$\forall x \in \mathbb{R}, x + 1 > x$ và $\exists x \in \mathbb{R}, x + 1 > x$ luôn có cùng giá trị chân lí.
d)Phủ định của $\exists x, P(x)$ là $\exists x, \bar P(x)$.

7. Cho mệnh đề $P(x)$ và một giá trị $x_0$, kiểm tra $P(x_0)$ Đúng/SaiTrả lời ngắnevaluate_predicate_at_value(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Cho mệnh đề chứa biến $P(x):$ "$x = -x$". Mệnh đề $P(1)$ là Đúng hay Sai?

Câu 20.Cho mệnh đề chứa biến $P(x):$ "$x = -x$". Mệnh đề $P(0)$ là Đúng hay Sai?

Câu 21.Cho mệnh đề chứa biến $P(x):$ "$x + 1 > 0$". Mệnh đề $P(-2)$ là Đúng hay Sai?

8. Đánh giá giá trị chân lý của mệnh đề có lượng từTrả lời ngắnquantifier_truth_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$" là Đúng hay Sai?

Câu 23.Mệnh đề "$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0$" là Đúng hay Sai?

Câu 24.Mệnh đề "$\exists n \in \mathbb{N}, n^2 = n$" là Đúng hay Sai?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Mệnh đề chứa biến".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

226.000đ
159.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề