Công thức
§1. Định nghĩa(4)
Mệnh đề
- Câu hỏi, câu cảm thán → KHÔNG phải mệnh đề.
- Mỗi mệnh đề có duy nhất 1 trong 2 giá trị: đúng (T) hoặc sai (F).
Mệnh đề kéo theo + đảo + tương đương
- Kéo theo $P \Rightarrow Q$: 'Nếu $P$ thì $Q$'. Sai chỉ khi $P$ đúng + $Q$ sai.
- Đảo của $P \Rightarrow Q$ là $Q \Rightarrow P$.
- Tương đương $P \Leftrightarrow Q$: $P \Rightarrow Q$ và $Q \Rightarrow P$ đều đúng.
- $P$ là điều kiện cần của $Q$ nếu $Q \Rightarrow P$.
- $P$ là điều kiện đủ của $Q$ nếu $P \Rightarrow Q$.
Phủ định của mệnh đề
- $P$ đúng $\Leftrightarrow \overline{P}$ sai (và ngược lại).
Mệnh đề chứa kí hiệu $\forall, \exists$
- $\forall x \in X, P(x)$: 'với mọi $x$ thuộc $X$, $P(x)$ đúng'. Sai khi có 1 phản ví dụ.
- $\exists x \in X, P(x)$: 'tồn tại $x$ thuộc $X$, $P(x)$ đúng'. Đúng khi chỉ cần 1 ví dụ.
§2. Tính chất(1)
Bảng chân trị các phép toán
| $P$ | $Q$ | $\overline{P}$ | $P \Rightarrow Q$ | $P \Leftrightarrow Q$ |
|---|---|---|---|---|
| T | T | F | T | T |
| T | F | F | F | F |
| F | T | T | T | F |
| F | F | T | T | T |
§3. Mẹo(1)
Mẹo: phủ định mệnh đề có $\forall, \exists$
Bài tập
1. Vận dụng: lập mệnh đề phản đảo của $P \Rightarrow Q$ và phân biệt với đảoTrắc nghiệmcontrapositive_of_implication(3 câu)
Câu 1.Cho mệnh đề $P \Rightarrow Q$: "Nếu $x > 3$ thì $x > 1$." Phát biểu nào dưới đây là MỆNH ĐỀ PHẢN ĐẢO của mệnh đề trên?
Câu 2.Cho mệnh đề $P \Rightarrow Q$: "Nếu $x = 2$ thì $x^2 = 4$." Phát biểu nào dưới đây là MỆNH ĐỀ PHẢN ĐẢO của mệnh đề trên?
Câu 3.Cho mệnh đề $P \Rightarrow Q$: "Nếu $x > 3$ thì $x > 1$." Phát biểu nào dưới đây là MỆNH ĐỀ PHẢN ĐẢO của mệnh đề trên?
2. Trong các phát biểu, xác định mệnh đề đúngTrắc nghiệmidentify_true_proposition(3 câu)
Câu 4.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?
Câu 5.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?
Câu 6.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?
3. Vận dụng cao: suy luận chuỗi mệnh đề ghép để tìm DUY NHẤT thủ phạmTrắc nghiệmlogical_deduction_implications(3 câu)
Câu 7.Một chiếc lọ hoa bị vỡ; thủ phạm là MỘT trong ba bạn Nam, Phúc, Quân (đúng một người làm vỡ). Đặt các mệnh đề $p$: "Nam làm vỡ lọ hoa", $q$: "Phúc làm vỡ lọ hoa", $r$: "Quân làm vỡ lọ hoa". Biết các mệnh đề sau đều ĐÚNG: • (a) Mệnh đề tương đương "Nam làm vỡ KHI VÀ CHỈ KHI Phúc không làm vỡ" ($p \Leftrightarrow \bar q$) là ĐÚNG. • (b) Mệnh đề "Quân không làm vỡ lọ hoa" ($\bar r$) là ĐÚNG. • (c) Mệnh đề kéo theo "Nếu Phúc làm vỡ thì Quân cũng làm vỡ" ($q \Rightarrow r$) là ĐÚNG. Hỏi ai là người làm vỡ lọ hoa?
Câu 8.Một chiếc lọ hoa bị vỡ; thủ phạm là MỘT trong ba bạn Hà, Lan, Mai (đúng một người làm vỡ). Đặt các mệnh đề $p$: "Hà làm vỡ lọ hoa", $q$: "Lan làm vỡ lọ hoa", $r$: "Mai làm vỡ lọ hoa". Biết các mệnh đề sau đều ĐÚNG: • (a) Mệnh đề kéo theo "Nếu Hà làm vỡ thì Lan cũng làm vỡ" ($p \Rightarrow q$) là ĐÚNG. • (b) Mệnh đề "Mai không làm vỡ lọ hoa" ($\bar r$) là ĐÚNG. Hỏi ai là người làm vỡ lọ hoa?
Câu 9.Một chiếc lọ hoa bị vỡ; thủ phạm là MỘT trong ba bạn Hà, Lan, Mai (đúng một người làm vỡ). Đặt các mệnh đề $p$: "Hà làm vỡ lọ hoa", $q$: "Lan làm vỡ lọ hoa", $r$: "Mai làm vỡ lọ hoa". Biết các mệnh đề sau đều ĐÚNG: • (a) Mệnh đề kéo theo "Nếu Hà làm vỡ thì Lan cũng làm vỡ" ($p \Rightarrow q$) là ĐÚNG. • (b) Mệnh đề "Mai không làm vỡ lọ hoa" ($\bar r$) là ĐÚNG. Hỏi ai là người làm vỡ lọ hoa?
4. Phát biểu phủ định của một mệnh đềTrắc nghiệmnegate_proposition(3 câu)
Câu 10.Phủ định của mệnh đề "$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$" là:
Câu 11.Phủ định của mệnh đề "$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > 0$" là:
Câu 12.Phủ định của mệnh đề "Có một số nguyên tố là số chẵn." là:
5. Cho mệnh đề chứa lượng từ cụ thể — xét tính đúng/sai và phủ địnhĐúng / Saiprop_quantifier_facts2(3 câu)
Câu 13.Cho mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{Z}, x + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{N}, x \geq 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho 2 mệnh đề $P, Q$ cụ thể — xét phủ định, kéo theo, tương đươngĐúng / Saiproposition_facts(3 câu)
Câu 16.Cho hai mệnh đề $P$: "$\pi$ là số hữu tỉ" và $Q$: "$\sqrt{2}$ là số vô tỉ". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hai mệnh đề $P$: "$5 > 2$" và $Q$: "$5$ là số nguyên tố". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hai mệnh đề $P$: "$2$ là số chẵn" và $Q$: "$3$ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau: