Lớp 10 · Mệnh đề và tập hợp

Mệnh đề

18 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
18 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(4)

1.1

Mệnh đề

Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc sai, không đồng thời vừa đúng vừa sai.
  • Câu hỏi, câu cảm thán → KHÔNG phải mệnh đề.
  • Mỗi mệnh đề có duy nhất 1 trong 2 giá trị: đúng (T) hoặc sai (F).
1.2

Mệnh đề kéo theo + đảo + tương đương

  • Kéo theo $P \Rightarrow Q$: 'Nếu $P$ thì $Q$'. Sai chỉ khi $P$ đúng + $Q$ sai.
  • Đảo của $P \Rightarrow Q$ là $Q \Rightarrow P$.
  • Tương đương $P \Leftrightarrow Q$: $P \Rightarrow Q$ và $Q \Rightarrow P$ đều đúng.
  • $P$ là điều kiện cần của $Q$ nếu $Q \Rightarrow P$.
  • $P$ là điều kiện đủ của $Q$ nếu $P \Rightarrow Q$.
1.3

Phủ định của mệnh đề

Phủ định của mệnh đề $P$, ký hiệu $\overline{P}$ (hoặc $\neg P$):
  • $P$ đúng $\Leftrightarrow \overline{P}$ sai (và ngược lại).
Phủ định: thêm 'không' hoặc đổi cấu trúc khẳng định ↔ phủ định.
1.4

Mệnh đề chứa kí hiệu $\forall, \exists$

  • $\forall x \in X, P(x)$: 'với mọi $x$ thuộc $X$, $P(x)$ đúng'. Sai khi có 1 phản ví dụ.
  • $\exists x \in X, P(x)$: 'tồn tại $x$ thuộc $X$, $P(x)$ đúng'. Đúng khi chỉ cần 1 ví dụ.
Phủ định: $\overline{\forall x \in X, P(x)} = \exists x \in X, \overline{P(x)}$. $\overline{\exists x \in X, P(x)} = \forall x \in X, \overline{P(x)}$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Bảng chân trị các phép toán

$P$$Q$$\overline{P}$$P \Rightarrow Q$$P \Leftrightarrow Q$
TTFTT
TFFFF
FTTTF
FFTTT

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: phủ định mệnh đề có $\forall, \exists$

Quy tắc: đổi $\forall$ ↔ $\exists$ + phủ định mệnh đề bên trong. Vd: $\overline{\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0} = \exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$. Vd: $\overline{\exists n \in \mathbb{N}^, 2^n > 1000} = \forall n \in \mathbb{N}^, 2^n \leq 1000$.

Bài tập

1. Vận dụng: lập mệnh đề phản đảo của $P \Rightarrow Q$ và phân biệt với đảoTrắc nghiệmcontrapositive_of_implication(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Cho mệnh đề $P \Rightarrow Q$: "Nếu $x > 3$ thì $x > 1$." Phát biểu nào dưới đây là MỆNH ĐỀ PHẢN ĐẢO của mệnh đề trên?

A.Nếu $x > 3$ thì $x > 1$.
B.Nếu $x \leq 1$ thì $x \leq 3$.
C.Nếu $x \leq 3$ thì $x \leq 1$.
D.Nếu $x > 1$ thì $x > 3$.

Câu 2.Cho mệnh đề $P \Rightarrow Q$: "Nếu $x = 2$ thì $x^2 = 4$." Phát biểu nào dưới đây là MỆNH ĐỀ PHẢN ĐẢO của mệnh đề trên?

A.Nếu $x = 2$ thì $x^2 = 4$.
B.Nếu $x^2 \neq 4$ thì $x \neq 2$.
C.Nếu $x \neq 2$ thì $x^2 \neq 4$.
D.Nếu $x^2 = 4$ thì $x = 2$.

Câu 3.Cho mệnh đề $P \Rightarrow Q$: "Nếu $x > 3$ thì $x > 1$." Phát biểu nào dưới đây là MỆNH ĐỀ PHẢN ĐẢO của mệnh đề trên?

A.Nếu $x \leq 3$ thì $x \leq 1$.
B.Nếu $x \leq 1$ thì $x \leq 3$.
C.Nếu $x > 1$ thì $x > 3$.
D.Nếu $x > 3$ thì $x > 1$.

2. Trong các phát biểu, xác định mệnh đề đúngTrắc nghiệmidentify_true_proposition(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 4.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.
B.$\sqrt{4} = -2$.
C.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
D.Số 0 là số nguyên dương.

Câu 5.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
B.$\sqrt{4} = -2$.
C.Tổng hai số chẵn là số lẻ.
D.Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.

Câu 6.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Số 4 là số chẵn.
B.Số 1 là số nguyên tố.
C.Tổng hai số chẵn là số lẻ.
D.$\sqrt{4} = -2$.

3. Vận dụng cao: suy luận chuỗi mệnh đề ghép để tìm DUY NHẤT thủ phạmTrắc nghiệmlogical_deduction_implications(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 7.Một chiếc lọ hoa bị vỡ; thủ phạm là MỘT trong ba bạn Nam, Phúc, Quân (đúng một người làm vỡ). Đặt các mệnh đề $p$: "Nam làm vỡ lọ hoa", $q$: "Phúc làm vỡ lọ hoa", $r$: "Quân làm vỡ lọ hoa". Biết các mệnh đề sau đều ĐÚNG: • (a) Mệnh đề tương đương "Nam làm vỡ KHI VÀ CHỈ KHI Phúc không làm vỡ" ($p \Leftrightarrow \bar q$) là ĐÚNG. • (b) Mệnh đề "Quân không làm vỡ lọ hoa" ($\bar r$) là ĐÚNG. • (c) Mệnh đề kéo theo "Nếu Phúc làm vỡ thì Quân cũng làm vỡ" ($q \Rightarrow r$) là ĐÚNG. Hỏi ai là người làm vỡ lọ hoa?

A.Nam
B.Quân
C.Phúc
D.Không xác định được ai làm vỡ

Câu 8.Một chiếc lọ hoa bị vỡ; thủ phạm là MỘT trong ba bạn Hà, Lan, Mai (đúng một người làm vỡ). Đặt các mệnh đề $p$: "Hà làm vỡ lọ hoa", $q$: "Lan làm vỡ lọ hoa", $r$: "Mai làm vỡ lọ hoa". Biết các mệnh đề sau đều ĐÚNG: • (a) Mệnh đề kéo theo "Nếu Hà làm vỡ thì Lan cũng làm vỡ" ($p \Rightarrow q$) là ĐÚNG. • (b) Mệnh đề "Mai không làm vỡ lọ hoa" ($\bar r$) là ĐÚNG. Hỏi ai là người làm vỡ lọ hoa?

A.
B.Lan
C.Mai
D.Không xác định được ai làm vỡ

Câu 9.Một chiếc lọ hoa bị vỡ; thủ phạm là MỘT trong ba bạn Hà, Lan, Mai (đúng một người làm vỡ). Đặt các mệnh đề $p$: "Hà làm vỡ lọ hoa", $q$: "Lan làm vỡ lọ hoa", $r$: "Mai làm vỡ lọ hoa". Biết các mệnh đề sau đều ĐÚNG: • (a) Mệnh đề kéo theo "Nếu Hà làm vỡ thì Lan cũng làm vỡ" ($p \Rightarrow q$) là ĐÚNG. • (b) Mệnh đề "Mai không làm vỡ lọ hoa" ($\bar r$) là ĐÚNG. Hỏi ai là người làm vỡ lọ hoa?

A.Không xác định được ai làm vỡ
B.Lan
C.Mai
D.

4. Phát biểu phủ định của một mệnh đềTrắc nghiệmnegate_proposition(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Phủ định của mệnh đề "$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$" là:

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$
B.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$
C.Mệnh đề ban đầu đúng.
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$

Câu 11.Phủ định của mệnh đề "$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > 0$" là:

A.Mệnh đề ban đầu đúng.
B.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq 0$
C.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > 0$
D.$\exists n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq 0$

Câu 12.Phủ định của mệnh đề "Có một số nguyên tố là số chẵn." là:

A.Mệnh đề ban đầu đúng.
B.Mọi số nguyên tố đều không chẵn.
C.Không có phủ định.
D.Có một số nguyên tố là số chẵn.

5. Cho mệnh đề chứa lượng từ cụ thể — xét tính đúng/sai và phủ địnhĐúng / Saiprop_quantifier_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{Z}, x + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phủ định của $P$ là $\bar P: \forall x \in \mathbb{Z}, x + 1 \neq 0$.
b)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.
c)Mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{Z}, x + 1 = 0$ là mệnh đề đúng.
d)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.

Câu 14.Cho mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{N}, x \geq 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phủ định của $P$ là $\bar P: \exists x \in \mathbb{N}, x < 1$.
b)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.
c)Mệnh đề chứa biến luôn là mệnh đề.
d)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.

Câu 15.Cho mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$ là mệnh đề đúng.
b)Mệnh đề chứa biến luôn là mệnh đề.
c)Phủ định của $P$ là $\bar P: \exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$.
d)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.

6. Cho 2 mệnh đề $P, Q$ cụ thể — xét phủ định, kéo theo, tương đươngĐúng / Saiproposition_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho hai mệnh đề $P$: "$\pi$ là số hữu tỉ" và $Q$: "$\sqrt{2}$ là số vô tỉ". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $\bar{P}$ (phủ định của $P$) có giá trị chân lí là đúng.
b)Mệnh đề $Q$: "$\sqrt{2}$ là số vô tỉ" là một mệnh đề đúng.
c)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là đúng.
d)$P \wedge Q$ đúng.

Câu 17.Cho hai mệnh đề $P$: "$5 > 2$" và $Q$: "$5$ là số nguyên tố". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $\bar{P}$ (phủ định của $P$) có giá trị chân lí là sai.
b)$P \wedge Q$ đúng.
c)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là đúng.
d)$P \vee Q$ đúng.

Câu 18.Cho hai mệnh đề $P$: "$2$ là số chẵn" và $Q$: "$3$ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $Q$: "$3$ là số chẵn" là một mệnh đề sai.
b)$P \vee Q$ đúng.
c)$P \wedge Q$ đúng.
d)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là sai.
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Mệnh đề".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

226.000đ
159.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề