Công thức
§1. Định nghĩa(4)
Tập hợp + phần tử
- $x \in A$: $x$ thuộc $A$. $x \notin A$: $x$ không thuộc $A$.
- $\emptyset$: tập rỗng — không có phần tử nào.
- Có 2 cách cho tập hợp:
Khoảng + đoạn + nửa khoảng
- $[a; b] = \{x \mid a \leq x \leq b\}$: đoạn (đóng).
- $(a; b) = \{x \mid a < x < b\}$: khoảng (mở).
- $[a; b), (a; b]$: nửa khoảng.
- $[a; +\infty), (-\infty; b]$: nửa đường thẳng đóng / mở.
Các tập số quen thuộc
- $\mathbb{N} = \{0; 1; 2; \dots\}$: số tự nhiên. $\mathbb{N}^* = \mathbb{N} \setminus \{0\}$.
- $\mathbb{Z}$: số nguyên.
- $\mathbb{Q}$: số hữu tỉ (biểu diễn được dưới dạng $\dfrac{p}{q}$).
- $\mathbb{R}$: số thực.
Tập con + 2 tập bằng nhau
- $A \subset B$ (A là tập con của B) $\Leftrightarrow \forall x \in A \Rightarrow x \in B$.
- $A = B \Leftrightarrow A \subset B$ và $B \subset A$.
- $\emptyset \subset A$ với mọi tập $A$.
- Số tập con của tập có $n$ phần tử: $2^n$.
§2. Tính chất(1)
Tính chất + định luật De Morgan
- Giao hoán: $A \cup B = B \cup A$, $A \cap B = B \cap A$.
- Phân phối: $A \cap (B \cup C) = (A \cap B) \cup (A \cap C)$.
- De Morgan: $\overline{A \cup B} = \overline{A} \cap \overline{B}$, $\overline{A \cap B} = \overline{A} \cup \overline{B}$.
§3. Công thức(1)
Phép toán tập hợp
- Hợp: $A \cup B = \{x \mid x \in A \text{ hoặc } x \in B\}$.
- Giao: $A \cap B = \{x \mid x \in A \text{ và } x \in B\}$.
- Hiệu: $A \setminus B = \{x \mid x \in A \text{ và } x \notin B\}$.
- Phần bù (khi $A \subset E$): $C_E A = E \setminus A$.
§4. Phương pháp(1)
Phương pháp giao / hợp khoảng
§5. Mẹo(1)
Mẹo: sơ đồ Venn cho bài đếm
Bài tập
1. Quan sát sơ đồ Venn có vùng tô đậm, chọn phép toán tập hợp tương ứngTrắc nghiệmidentify_set_op_from_venn(3 câu)
Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 2.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 3.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
2. VD cao: nguyên lý bao hàm-loại trừ 3 tập với bài toán thực tếTrắc nghiệminclusion_exclusion_three_sets(3 câu)
Câu 4.Lớp 10A có $15$ học sinh thích bóng đá, $20$ thích bóng chuyền, $18$ thích cầu lông. Có $8$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $10$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $7$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $5$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?
Câu 5.Lớp 10A có $18$ học sinh thích bóng đá, $22$ thích bóng chuyền, $16$ thích cầu lông. Có $7$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $9$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $6$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $3$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?
Câu 6.Lớp 10A có $30$ học sinh thích bóng đá, $28$ thích bóng chuyền, $25$ thích cầu lông. Có $12$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $14$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $10$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $6$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?
3. Số tập con của tập có $n$ phần tử là $2^n$Trắc nghiệmnumber_of_subsets(3 câu)
Câu 7.Tập hợp có $4$ phần tử có bao nhiêu tập con?
Câu 8.Tập hợp có $5$ phần tử có bao nhiêu tập con?
Câu 9.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?
4. Tính giao/hợp của hai tập hợp số nguyên cho dưới dạng liệt kêTrắc nghiệmunion_intersection(3 câu)
Câu 10.Cho $A = \{2, 5, 7\}, B = \{1, 9, 10\}$. Tìm $A \setminus B$.
Câu 11.Cho $A = \{3, 4, 8, 10\}, B = \{2, 7, 10\}$. Tìm $A \cup B$.
Câu 12.Cho $A = \{1, 5, 6\}, B = \{2, 3, 5, 7\}$. Tìm $A \cap B$.
5. Cho 2 tập hợp số nguyên cụ thể — xét giao, hợp, hiệu, lực lượngĐúng / Saiset_ops_facts(3 câu)
Câu 13.Cho hai tập hợp $A = \{1; 3; 5; 7; 9\}$ và $B = \{2; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai tập hợp $A = \{2; 4; 6; 8\}$ và $B = \{1; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho 2 tập cụ thể — kiểm tra phần tử và tính chấtĐúng / Saiset_ops_facts2(3 câu)
Câu 16.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. TF "đúng/sai" cho sơ đồ Venn cụ thể với vùng tô đậmĐúng / Saiset_ops_tf_from_venn(3 câu)
Câu 19.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 20.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 21.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
8. Cho 2 tập hợp số, tính số phần tử của giao hoặc hợpTrả lời ngắncount_intersection(3 câu)
Câu 22.Cho $A = \{1, 4, 7\}$ và $B = \{5, 8, 9\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.
Câu 23.Cho $A = \{1, 4, 5, 8\}$ và $B = \{2, 3, 5, 8, 9, 10\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.
Câu 24.Cho $A = \{2, 4, 5, 8\}$ và $B = \{3, 6, 7\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.
9. Hỏi có BAO NHIÊU hành trình khép kín khác nhau cùng đạt độ dài nhỏ nhất; chu trình xuôi và ngược coi là MỘT (đáp án = số hoán vị tối ưu // 2)Trả lời ngắncount_min_round_trips(6 câu)
Câu 25.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=3, TB=9, TC=12, AB=3, AC=4, BC=4. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)
Câu 26.Bác tài taxi xuất phát từ bến xe $T$, cần đến thăm các khách sạn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=10, TB=8, TC=5, AB=2, AC=5, BC=10. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)
Câu 27.Một nhân viên giao hàng xuất phát từ kho trung chuyển $T$, cần đến thăm các điểm giao $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=2, TB=7, TC=11, AB=7, AC=4, BC=9. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)
Câu 28.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=6, TB=7, TC=7, TD=7, AB=8, AC=5, AD=10, BC=5, BD=6, CD=3. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)
Câu 29.Bác tài taxi xuất phát từ bến xe $T$, cần đến thăm các khách sạn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=7, TB=4, TC=2, TD=6, AB=6, AC=6, AD=8, BC=12, BD=11, CD=7. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)
Câu 30.Bác tài taxi xuất phát từ bến xe $T$, cần đến thăm các khách sạn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=12, TB=10, TC=4, TD=7, AB=2, AC=3, AD=3, BC=12, BD=11, CD=6. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)
10. Cùng bài toán nhưng dữ liệu cho bằng BẢNG ma trận khoảng cách (markdown table), không vẽ hình; vẫn hỏi tổng quãng đường nhỏ nhấtTrả lời ngắnmin_round_trip_matrix(6 câu)
Câu 31.Một nhân viên giao hàng xuất phát từ kho trung chuyển $T$, cần đến thăm các điểm giao $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | |---|---|---|---|---| | T | 0 | 11 | 12 | 5 | | A | 11 | 0 | 3 | 3 | | B | 12 | 3 | 0 | 8 | | C | 5 | 3 | 8 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 32.Bác tài taxi xuất phát từ bến xe $T$, cần đến thăm các khách sạn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | |---|---|---|---|---| | T | 0 | 11 | 4 | 11 | | A | 11 | 0 | 3 | 12 | | B | 4 | 3 | 0 | 7 | | C | 11 | 12 | 7 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 33.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | D | |---|---|---|---|---|---| | T | 0 | 11 | 12 | 3 | 3 | | A | 11 | 0 | 12 | 10 | 10 | | B | 12 | 12 | 0 | 12 | 12 | | C | 3 | 10 | 12 | 0 | 9 | | D | 3 | 10 | 12 | 9 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 34.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | |---|---|---|---|---| | T | 0 | 8 | 3 | 5 | | A | 8 | 0 | 8 | 8 | | B | 3 | 8 | 0 | 8 | | C | 5 | 8 | 8 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 35.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | D | |---|---|---|---|---|---| | T | 0 | 4 | 8 | 6 | 9 | | A | 4 | 0 | 12 | 11 | 3 | | B | 8 | 12 | 0 | 12 | 2 | | C | 6 | 11 | 12 | 0 | 8 | | D | 9 | 3 | 2 | 8 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 36.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Bảng khoảng cách (km) giữa các địa điểm: | | T | A | B | C | |---|---|---|---|---| | T | 0 | 2 | 2 | 8 | | A | 2 | 0 | 11 | 7 | | B | 2 | 11 | 0 | 8 | | C | 8 | 7 | 8 | 0 | Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
11. Forward — cho đồ thị có trọng số (liệt kê cạnh), tính TỔNG quãng đường nhỏ nhất của hành trình khép kín xuất phát & quay về T, thăm mỗi đỉnh 1 lầnTrả lời ngắnmin_round_trip_total(6 câu)
Câu 37.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km) giữa các địa điểm: TA=9, TB=5, TC=7, TD=10, AB=2, AC=7, AD=7, BC=10, BD=8, CD=12. Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 38.Một nhân viên giao hàng xuất phát từ kho trung chuyển $T$, cần đến thăm các điểm giao $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km) giữa các địa điểm: TA=12, TB=3, TC=9, AB=5, AC=5, BC=11. Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 39.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km) giữa các địa điểm: TA=4, TB=12, TC=6, TD=6, AB=12, AC=7, AD=6, BC=8, BD=8, CD=9. Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 40.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km) giữa các địa điểm: TA=9, TB=11, TC=5, TD=9, AB=11, AC=8, AD=2, BC=6, BD=8, CD=9. Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 41.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km) giữa các địa điểm: TA=11, TB=8, TC=11, AB=5, AC=9, BC=4. Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
Câu 42.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km) giữa các địa điểm: TA=7, TB=5, TC=9, AB=3, AC=11, BC=2. Tính tổng quãng đường nhỏ nhất (km) của hành trình khép kín.
12. Cho tập có $n$ phần tử, tính số tập con: $2^n$Trả lời ngắnnumber_of_subsets_sa(3 câu)
Câu 43.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.
Câu 44.Một tập hợp có $4$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.
Câu 45.Một tập hợp có $5$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.
13. Cho sẵn lộ trình 'ngây thơ' T->A->B->C->...->T; hỏi đi theo lộ trình tối ưu TIẾT KIỆM được bao nhiêu km (= naive_cost - min_cost)Trả lời ngắnround_trip_savings(6 câu)
Câu 46.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=10, TB=2, TC=11, TD=7, AB=8, AC=11, AD=12, BC=10, BD=8, CD=5. Nếu đi theo lộ trình T $\to$ A $\to$ B $\to$ C $\to$ D $\to$ T thì tổng quãng đường là $40$ km. Hỏi nếu chọn hành trình khép kín NGẮN NHẤT thì tiết kiệm được bao nhiêu km so với lộ trình trên?
Câu 47.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=3, TB=7, TC=2, TD=6, AB=7, AC=4, AD=5, BC=4, BD=6, CD=5. Nếu đi theo lộ trình T $\to$ A $\to$ B $\to$ C $\to$ D $\to$ T thì tổng quãng đường là $25$ km. Hỏi nếu chọn hành trình khép kín NGẮN NHẤT thì tiết kiệm được bao nhiêu km so với lộ trình trên?
Câu 48.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=12, TB=3, TC=11, TD=4, AB=11, AC=2, AD=11, BC=6, BD=12, CD=8. Nếu đi theo lộ trình T $\to$ A $\to$ B $\to$ C $\to$ D $\to$ T thì tổng quãng đường là $41$ km. Hỏi nếu chọn hành trình khép kín NGẮN NHẤT thì tiết kiệm được bao nhiêu km so với lộ trình trên?
Câu 49.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C, D$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=9, TB=3, TC=7, TD=10, AB=3, AC=5, AD=3, BC=2, BD=11, CD=8. Nếu đi theo lộ trình T $\to$ A $\to$ B $\to$ C $\to$ D $\to$ T thì tổng quãng đường là $32$ km. Hỏi nếu chọn hành trình khép kín NGẮN NHẤT thì tiết kiệm được bao nhiêu km so với lộ trình trên?
Câu 50.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=11, TB=8, TC=2, AB=4, AC=11, BC=11. Nếu đi theo lộ trình T $\to$ A $\to$ B $\to$ C $\to$ T thì tổng quãng đường là $28$ km. Hỏi nếu chọn hành trình khép kín NGẮN NHẤT thì tiết kiệm được bao nhiêu km so với lộ trình trên?
Câu 51.Một nhân viên giao hàng xuất phát từ kho trung chuyển $T$, cần đến thăm các điểm giao $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=4, TB=2, TC=5, AB=10, AC=5, BC=7. Nếu đi theo lộ trình T $\to$ A $\to$ B $\to$ C $\to$ T thì tổng quãng đường là $26$ km. Hỏi nếu chọn hành trình khép kín NGẮN NHẤT thì tiết kiệm được bao nhiêu km so với lộ trình trên?