Công thức
§1. Định nghĩa(3)
Sai số tuyệt đối
Sai số tương đối
Chữ số đáng tin (chính xác)
§2. Công thức(1)
Dạng khoa học
§3. Phương pháp(1)
Làm tròn số
- $\geq 5$: làm tròn lên (cộng 1 vào chữ số cuối giữ lại).
- $< 5$: giữ nguyên.
§4. Mẹo(1)
Mẹo: chỉ giữ các chữ số đáng tin
Bài tập
1. Tính sai số tuyệt đối $\Delta = |x - a|$Trắc nghiệmabsolute_error(3 câu)
Câu 1.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 55$. Một phép đo cho kết quả $a = 58$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 2.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 124$. Một phép đo cho kết quả $a = 127$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 3.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 88$. Một phép đo cho kết quả $a = 85$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
2. Vận dụng: tính sai số tương đối hai phép đo rồi so sánh độ chính xácTrắc nghiệmcompare_relative_error(3 câu)
Câu 4.Đo hai đại lượng: • Phép đo A: giá trị đúng $a_1 = 306$, kết quả đo $\overline{a_1} = 300$. • Phép đo B: giá trị đúng $a_2 = 808$, kết quả đo $\overline{a_2} = 800$. Phép đo nào CHÍNH XÁC HƠN (sai số tương đối nhỏ hơn)?
Câu 5.Đo hai đại lượng: • Phép đo A: giá trị đúng $a_1 = 505$, kết quả đo $\overline{a_1} = 500$. • Phép đo B: giá trị đúng $a_2 = 196$, kết quả đo $\overline{a_2} = 200$. Phép đo nào CHÍNH XÁC HƠN (sai số tương đối nhỏ hơn)?
Câu 6.Đo hai đại lượng: • Phép đo A: giá trị đúng $a_1 = 245$, kết quả đo $\overline{a_1} = 250$. • Phép đo B: giá trị đúng $a_2 = 594$, kết quả đo $\overline{a_2} = 600$. Phép đo nào CHÍNH XÁC HƠN (sai số tương đối nhỏ hơn)?
3. Vận dụng cao: đếm chữ số chắc (đáng tin) của số gần đúng theo độ chính xácTrắc nghiệmcount_reliable_digits(3 câu)
Câu 7.Một phép đo cho số gần đúng $\overline{a} = 7,8423$ với độ chính xác $d = 0,002$. Hỏi $\overline{a}$ có bao nhiêu CHỮ SỐ CHẮC (chữ số đáng tin)?
Câu 8.Một phép đo cho số gần đúng $\overline{a} = 17452$ với độ chính xác $d = 300$. Hỏi $\overline{a}$ có bao nhiêu CHỮ SỐ CHẮC (chữ số đáng tin)?
Câu 9.Một phép đo cho số gần đúng $\overline{a} = 83641$ với độ chính xác $d = 60$. Hỏi $\overline{a}$ có bao nhiêu CHỮ SỐ CHẮC (chữ số đáng tin)?
4. Làm tròn 1 số thập phân đến hàng cho trướcTrắc nghiệmround_to_nearest(3 câu)
Câu 10.Làm tròn số $55.419$ đến 2 chữ số phần thập phân.
Câu 11.Làm tròn số $12.514$ đến hàng đơn vị.
Câu 12.Làm tròn số $89.447$ đến 2 chữ số phần thập phân.
5. Cho phép đo cụ thể với độ chính xác — xét chữ số chắc và biểu diễn kết quảĐúng / Saierr_facts2(3 câu)
Câu 13.Một phép đo cho kết quả $a = 12,34$ với độ chính xác $d = 0,05$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Một phép đo cho kết quả $a = 100,5$ với độ chính xác $d = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một phép đo cho kết quả $a = 2,718$ với độ chính xác $d = 0,001$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho số đúng và số gần đúng cụ thể — tính sai số tuyệt đối, sai số tương đốiĐúng / Saierror_estimate_facts(3 câu)
Câu 16.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho số đúng $\bar{a} = 1,73$ và số gần đúng $a = 1,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho số đúng $\bar{a} = 3,14$ và số gần đúng $a = 3,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$Trả lời ngắnabsolute_error_simple(3 câu)
Câu 19.Giá trị thực $a = 3.14$ được làm tròn thành $\bar{a} = 3.2$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Giá trị thực $a = 1.414$ được làm tròn thành $\bar{a} = 1.5$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Giá trị thực $a = 1.414$ được làm tròn thành $\bar{a} = 1.4$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
8. Làm tròn 1 số thập phân đến hàng cho trướcTrả lời ngắnround_decimal(3 câu)
Câu 22.Làm tròn số $88.37$ đến hàng đơn vị.
Câu 23.Làm tròn số $45.85$ đến 2 chữ số sau dấu phẩy.
Câu 24.Làm tròn số $42.606$ đến 2 chữ số sau dấu phẩy.