Công thức
§1. Tính chất(1)
Tính chất modulus
- $|z| \geq 0$. $|z| = 0 \Leftrightarrow z = 0$.
- $|z| = |\overline{z}| = |-z|$.
- $|z_1 z_2| = |z_1| \cdot |z_2|$.
- $\left|\dfrac{z_1}{z_2}\right| = \dfrac{|z_1|}{|z_2|}$ với $z_2 \neq 0$.
- $|z|^2 = z \cdot \overline{z}$.
- Bất đẳng thức tam giác: $|z_1 + z_2| \leq |z_1| + |z_2|$.
§2. Công thức(3)
Tập hợp điểm $M$: $|z - z_0| = R$
Tập hợp $M$: $|z - z_1| = |z - z_2|$
Modulus (môđun) số phức
§3. Phương pháp(1)
Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức
§4. Mẹo(1)
Mẹo: bình phương 2 vế tránh căn
Bài tập
1. Xác định số phức liên hợp $\bar{z}$ của $z = a + bi$Trắc nghiệmcomplex_conjugate(3 câu)
Câu 1.Cho $z = 3 - 9i$. Tìm số phức liên hợp $\bar{z}$.
Câu 2.Cho $z = -8 - i$. Tìm số phức liên hợp $\bar{z}$.
Câu 3.Cho $z = 4 - 6i$. Tìm số phức liên hợp $\bar{z}$.
2. Vận dụng THPT. Cho điều kiện $|z - z_0| = R$ (hoặc dạng tương đương $|z - (a+bi)| = R$)Trắc nghiệmcomplex_locus_circle(3 câu)
Câu 4.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, tập hợp tất cả các điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả mãn $|z - (-3 + 5i)| = 3$ là:
Câu 5.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, tập hợp tất cả các điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả mãn $|z - (-3 + 2i)| = 5$ là:
Câu 6.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$, tập hợp tất cả các điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả mãn $|z - (-4 + 5i)| = 4$ là:
3. Tập hợp điểm biểu diễn $z$ thoả $|z - z_1| = |z - z_2|$ là đường trung trực $z_1z_2$Trắc nghiệmcomplex_locus_line(6 câu)
Câu 7.Tìm tập hợp điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả $|z - (1-2i)| = |z - (1-i)|$.
Câu 8.Tìm tập hợp điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả $|z - (-2+2i)| = |z - (0+2i)|$.
Câu 9.Tìm tập hợp điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả $|z - (3)| = |z - (3+i)|$.
Câu 10.Tìm tập hợp điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả $|z - (1-i)| = |z - (2+3i)|$.
Câu 11.Tìm tập hợp điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả $|z - (0-3i)| = |z - (1+3i)|$.
Câu 12.Tìm tập hợp điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ thoả $|z - (3-2i)| = |z - (-1+2i)|$.
4. Vận dụng cao THPT. Cho số phức $z$ thoả $|z - z_0| = R$ với $z_0 = a + bi$Trắc nghiệmcomplex_min_modulus_constraint(6 câu)
Câu 13.Cho số phức $z$ thoả mãn $|z - (-5 + 12i)| = 4$. Tìm giá trị lớn nhất của $|z|$.
Câu 14.Cho số phức $z$ thoả mãn $|z - (6 + 8i)| = 3$. Tìm giá trị lớn nhất của $|z|$.
Câu 15.Cho số phức $z$ thoả mãn $|z - (-6 + 8i)| = 2$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $|z|$.
Câu 16.Cho số phức $z$ thoả mãn $|z - (-4 - 3i)| = 8$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $|z|$.
Câu 17.Cho số phức $z$ thoả mãn $|z - (-6 + 8i)| = 13$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $|z|$.
Câu 18.Cho số phức $z$ thoả mãn $|z - (8 + 6i)| = 12$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $|z|$.
5. Cho $|z - z_0| = R$, tìm $\min |z|$ — bằng $|z_0| - R$ (giả sử $R < |z_0|$)Trắc nghiệmcomplex_min_modulus_two_constraints(3 câu)
Câu 19.Cho số phức $z$ thoả $|z - ((-6) + 8i)| = 1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $|z|$.
Câu 20.Cho số phức $z$ thoả $|z - ((-8) + 15i)| = 10$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $|z|$.
Câu 21.Cho số phức $z$ thoả $|z - ((5) - 12i)| = 6$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $|z|$.
6. Tính mô-đun của $z = a + bi$ — dùng bộ Pytago cho đáp án nguyênTrắc nghiệmcomplex_modulus(3 câu)
Câu 22.Tính mô-đun của số phức $z = 6 - 8i$.
Câu 23.Tính mô-đun của số phức $z = 9 + 12i$.
Câu 24.Tính mô-đun của số phức $z = -9 - 12i$.
7. Viết $z = a + bi$ về dạng lượng giác $r(\cos\varphi + i\sin\varphi)$ — chọn các góc đặc biệtTrắc nghiệmcomplex_polar_form(3 câu)
Câu 25.Viết số phức $z = -1 + \sqrt{3}\,i$ về dạng lượng giác.
Câu 26.Viết số phức $z = -1 + \sqrt{3}\,i$ về dạng lượng giác.
Câu 27.Viết số phức $z = -1 - i$ về dạng lượng giác.
8. Cho $z = a + bi$, xác định phần thực hoặc phần ảoTrắc nghiệmcomplex_real_imag_parts(3 câu)
Câu 28.Phần thực của số phức $z = -8 - 6i$ là?
Câu 29.Phần thực của số phức $z = -4 + 4i$ là?
Câu 30.Phần ảo của số phức $z = 8 - 6i$ là?
9. Cho $A, B$ biểu diễn $z_1, z_2$Trắc nghiệmcomplex_triangle_isosceles_right(3 câu)
Câu 31.Trên mặt phẳng phức, gọi $A, B$ lần lượt là điểm biểu diễn hai số phức $z_1 = -1+2i$ và $z_2 = -9+17i$. Tính $AB$.
Câu 32.Trên mặt phẳng phức, gọi $A, B$ lần lượt là điểm biểu diễn hai số phức $z_1 = -1+3i$ và $z_2 = 4+15i$. Tính $AB$.
Câu 33.Trên mặt phẳng phức, gọi $A, B$ lần lượt là điểm biểu diễn hai số phức $z_1 = -1-i$ và $z_2 = 5+7i$. Tính $AB$.
10. Đọc hình Argand: so sánh/sắp xếp môđun của nhiều điểmTrắc nghiệmmodulus_argand_compare_points(3 câu)
Câu 34.Trên mặt phẳng phức (hình bên), bốn điểm $A(3;\,2)$; $B(1;\,2)$; $C(-1;\,-1)$; $D(0;\,-4)$ lần lượt biểu diễn các số phức $z_A, z_B, z_C, z_D$. Hỏi số phức nào có môđun lớn nhất?
Câu 35.Trên mặt phẳng phức (hình bên), bốn điểm $A(-4;\,3)$; $B(-1;\,-2)$; $C(5;\,1)$; $D(2;\,3)$ lần lượt biểu diễn các số phức $z_A, z_B, z_C, z_D$. Hỏi số phức nào có môđun lớn nhất?
Câu 36.Trên mặt phẳng phức (hình bên), bốn điểm $A(1;\,0)$; $B(1;\,5)$; $C(-4;\,3)$; $D(-1;\,2)$ lần lượt biểu diễn các số phức $z_A, z_B, z_C, z_D$. Hỏi số phức nào có môđun lớn nhất?
11. Quan sát điểm biểu diễn $z$ trên mặt phẳng phức, tính $|z|$Trắc nghiệmmodulus_from_argand_figure(3 câu)
Câu 37.Quan sát điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Tính $|z|$.
Câu 38.Quan sát điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Tính $|z|$.
Câu 39.Quan sát điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Tính $|z|$.
12. Môđun của thương $|z_1/z_2|$ và lũy thừa $|z^n|$ — tính chất nhân tính của môđunTrắc nghiệmmodulus_of_quotient_power(6 câu)
Câu 40.Cho $z_1 = 6 - 8i$ và $z_2 = 3 + 4i$. Tính $\left|\dfrac{z_1}{z_2}\right|$.
Câu 41.Cho $z_1 = 9 + 12i$ và $z_2 = -3 - 4i$. Tính $\left|\dfrac{z_1}{z_2}\right|$.
Câu 42.Cho $z_1 = -12 + 16i$ và $z_2 = 6 + 8i$. Tính $\left|\dfrac{z_1}{z_2}\right|$.
Câu 43.Cho số phức $z = -3 + i$. Tính $\left|z^{3}\right|$.
Câu 44.Cho số phức $z = -2 - 2i$. Tính $\left|z^{3}\right|$.
Câu 45.Cho số phức $z = 3 - i$. Tính $\left|z^{3}\right|$.
13. VDC: cho hai số phức $z_1, z_2$ trên hai đường tròn rời nhau — tìm GTNN hoặc GTLN của $|z_1 - z_2|$Trắc nghiệmtwo_circles_min_max_distance(3 câu)
Câu 46.Xét hai số phức $z_1, z_2$ thoả mãn đồng thời $|z_1 - 1 - 2i| = 2$ và $|z_2 - 4 - 6i| = 1$. Tìm giá trị lớn nhất của $P = |z_1 - z_2|$.
Câu 47.Xét hai số phức $z_1, z_2$ thoả mãn đồng thời $|z_1| = 1$ và $|z_2 - 3 - 4i| = 2$. Tìm giá trị lớn nhất của $P = |z_1 - z_2|$.
Câu 48.Xét hai số phức $z_1, z_2$ thoả mãn đồng thời $|z_1 + 1 - i| = 1$ và $|z_2 - 2 - 5i| = 1$. Tìm giá trị lớn nhất của $P = |z_1 - z_2|$.
14. Cho 1 số phức $z = a + bi$ — xét đúng/sai các khẳng định về $|z|$Đúng / Saicomplex_modulus_facts(3 câu)
Câu 49.Cho số phức $z = -3 + 4i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 50.Cho số phức $z = -7 - 24i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 51.Cho số phức $z = 7 - 24i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
15. Đọc tọa độ điểm $M$ trên mặt phẳng phức — TF kèm hình ArgandĐúng / Saicomplex_modulus_tf_from_argand(3 câu)
Câu 52.Quan sát điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 53.Quan sát điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 54.Quan sát điểm $M$ biểu diễn số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
16. Cho 2 số phức $z, w$ — kiểm tra hiểu biết về $|z|, |w|, |zw|, |z+w|$ (đặc biệt bất đẳng thức tam giác)Đúng / Saimodulus_facts2(3 câu)
Câu 55.Cho hai số phức $z = -3 + 4i$ và $w = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 56.Cho hai số phức $z = 5 + 12i$ và $w = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 57.Cho hai số phức $z = 5 + 12i$ và $w = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
17. Bẫy khái niệm đúng/sai về tính chất môđun qua thương, lũy thừa, nghịch đảo, hiệu, tổngĐúng / Saimodulus_operation_traps_tf(6 câu)
Câu 58.Cho hai số phức $z = 5 + 12i$ và $w = 2i$ (với $w \ne 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 59.Cho hai số phức $z = 6 + 8i$ và $w = 2$ (với $w \ne 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 60.Cho hai số phức $z = 6 + 8i$ và $w = 1$ (với $w \ne 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 61.Cho hai số phức $z = 6 + 8i$ và $w = 1 + i$ (với $w \ne 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 62.Cho hai số phức $z = 5 + 12i$ và $w = 1$ (với $w \ne 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 63.Cho hai số phức $z = 6 + 8i$ và $w = 2i$ (với $w \ne 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
18. Ứng dụng điện xoay chiều: tổng trở phức $Z = R + (Z_L - Z_C)i$, tính $|Z|$Trả lời ngắnmodulus_ac_impedance_application(6 câu)
Câu 64.Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có điện trở $R = 30$ Ω và $Z_L - Z_C = -40$ Ω. Tổng trở phức của mạch là $Z = R + (Z_L - Z_C)i$. Tính tổng trở $|Z|$ của mạch (Ω).
Câu 65.Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có điện trở $R = 90$ Ω và $Z_L - Z_C = 120$ Ω. Tổng trở phức của mạch là $Z = R + (Z_L - Z_C)i$. Tính tổng trở $|Z|$ của mạch (Ω).
Câu 66.Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có điện trở $R = 60$ Ω và $Z_L - Z_C = 80$ Ω. Tổng trở phức của mạch là $Z = R + (Z_L - Z_C)i$. Tính tổng trở $|Z|$ của mạch (Ω).
Câu 67.Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có điện trở $R = 120$ Ω, cảm kháng $Z_L = 20$ Ω, dung kháng $Z_C = 180$ Ω. Tổng trở phức của mạch là $Z = R + (Z_L - Z_C)i$. Tính tổng trở $|Z|$ của mạch (Ω).
Câu 68.Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có điện trở $R = 30$ Ω, cảm kháng $Z_L = 50$ Ω, dung kháng $Z_C = 90$ Ω. Tổng trở phức của mạch là $Z = R + (Z_L - Z_C)i$. Tính tổng trở $|Z|$ của mạch (Ω).
Câu 69.Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có điện trở $R = 30$ Ω, cảm kháng $Z_L = 20$ Ω, dung kháng $Z_C = 60$ Ω. Tổng trở phức của mạch là $Z = R + (Z_L - Z_C)i$. Tính tổng trở $|Z|$ của mạch (Ω).
19. Tính $|z|$ với $z = a + bi$Trả lời ngắnmodulus_compute(3 câu)
Câu 70.Tính mô-đun của số phức $z = -5 + 12i$.
Câu 71.Tính mô-đun của số phức $z = 8 + 15i$.
Câu 72.Tính mô-đun của số phức $z = -5 - 12i$.
20. Đảo ngược: cho $|z|$ (hoặc $|z|^2$) và MỘT trong hai phần (thực/ảo), tìm phần còn lại là số nguyên DƯƠNGTrả lời ngắnmodulus_inverse_find_param(6 câu)
Câu 73.Cho số phức $z = a + bi$ có phần thực bằng $7$ và $|z| = 25$. Biết phần ảo $b$ là số nguyên dương, tìm $b$.
Câu 74.Cho số phức $z = a + bi$ có phần thực bằng $8$ và $|z| = 17$. Biết phần ảo $b$ là số nguyên dương, tìm $b$.
Câu 75.Cho số phức $z = a + bi$ có phần ảo bằng $24$ và $|z| = 25$. Biết phần thực $a$ là số nguyên dương, tìm $a$.
Câu 76.Cho số phức $z = a + bi$ có phần ảo bằng $4$ và $|z| = 5$. Biết phần thực $a$ là số nguyên dương, tìm $a$.
Câu 77.Cho số phức $z = a + bi$ có phần ảo bằng $4$ và $|z|^2 = 25$. Biết phần thực $a$ là số nguyên dương, tìm $a$.
Câu 78.Cho số phức $z = a + bi$ có phần thực bằng $3$ và $|z|^2 = 25$. Biết phần ảo $b$ là số nguyên dương, tìm $b$.
21. Tính $|z|^2$ với $z = a + bi$, kết quả $a^2 + b^2$ là số nguyênTrả lời ngắnmodulus_squared_sa(3 câu)
Câu 79.Cho $z = 4 + 8i$. Tính $|z|^2$.
Câu 80.Cho $z = 6 - 9i$. Tính $|z|^2$.
Câu 81.Cho $z = -1 - 3i$. Tính $|z|^2$.