Công thức
§1. Định lý(2)
Phương trình bậc 2 với hệ số thực trên $\mathbb{C}$
- $\Delta > 0$: 2 nghiệm thực phân biệt $x = \dfrac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a}$.
- $\Delta = 0$: nghiệm kép thực $x = -\dfrac{b}{2a}$.
- $\Delta < 0$: 2 nghiệm phức liên hợp $x = \dfrac{-b \pm i\sqrt{-\Delta}}{2a}$.
Định lý Viète cho phương trình bậc 2 phức
- $x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a}$.
- $x_1 \cdot x_2 = \dfrac{c}{a}$.
§2. Công thức(1)
Căn bậc 2 của số âm trên $\mathbb{C}$
§3. Phương pháp(1)
Giải phương trình bậc 2 trên $\mathbb{C}$
§4. Mẹo(1)
Mẹo: Viète để tính nhanh tổng / tích bình phương / căn
- $x_1^2 + x_2^2 = S^2 - 2P$.
- $x_1^3 + x_2^3 = S^3 - 3SP$.
- $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{S}{P}$ (nếu $P \neq 0$).
- $|x_1|^2 + |x_2|^2 = S^2 - 2P$ (khi nghiệm thực) hoặc $|x_1|^2 + |x_2|^2 = 2P$ (khi 2 nghiệm phức liên hợp).
Bài tập
1. Đọc hình Argand → tìm hệ số PT bậc hai (đảo ngược + đa biểu diễn)Trắc nghiệmargand_read_roots_find_coeffs(3 câu)
Câu 1.Trên mặt phẳng Argand, hai số phức $z_1, z_2$ được biểu diễn bởi hai điểm trong hình (đối xứng nhau qua trục thực). Biết $z_1, z_2$ là hai nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$. Phương trình đó là?
Câu 2.Trên mặt phẳng Argand, hai số phức $z_1, z_2$ được biểu diễn bởi hai điểm trong hình (đối xứng nhau qua trục thực). Biết $z_1, z_2$ là hai nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$. Phương trình đó là?
Câu 3.Trên mặt phẳng Argand, hai số phức $z_1, z_2$ được biểu diễn bởi hai điểm trong hình (đối xứng nhau qua trục thực). Biết $z_1, z_2$ là hai nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$. Phương trình đó là?
2. VD-VDC THPT. Cho phương trình $z^2 + bz + c = 0$ (hệ số thực, $b, c \in \mathbb{Z}$) có hai nghiệm phức $z_1, z_2$ (tức $\Delta = b^2 - 4c < 0$)Trắc nghiệmcomplex_quadratic_sum_cubed_roots(3 câu)
Câu 4.Phương trình $z^2 + 2z + 6 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 5.Phương trình $z^2 + 4z + 7 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 6.Phương trình $z^2 + z + 3 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
3. Cho $z^2 + bz + c = 0$ với $\Delta < 0$, tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$Trắc nghiệmcomplex_quadratic_sum_modulus_squared_pair(3 câu)
Câu 7.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 + 9 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 8.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 + 11 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 9.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 6z + 10 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
4. VDC. PT $z^2+bz+c=0$ (hệ số thực, $\Delta<0$), tính biểu thức đối xứng bậc cao của hai nghiệm phức: $z_1^4+z_2^4$, hoặc $\dfrac{1}{z_1}+\dfrac{1}{z_2}$, hoặc $|z_1-z_2|$Trắc nghiệmcomplex_quadratic_symmetric_high_degree(3 câu)
Câu 10.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 4z + 5 = 0$. Tính $|z_1 - z_2|$.
Câu 11.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 5z + 11 = 0$. Tính $\dfrac{1}{z_1} + \dfrac{1}{z_2}$.
Câu 12.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 + 4z + 8 = 0$. Tính $z_1^4 + z_2^4$.
5. Giải phương trình bậc hai hệ số thực với $\Delta < 0$ (nghiệm phức liên hợp)Trắc nghiệmcomplex_roots_quadratic(6 câu)
Câu 13.Giải phương trình $x^2 + 6x + 13 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 14.Giải phương trình $x^2 + 6x + 10 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 15.Giải phương trình $x^2 + 4x + 8 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 16.Giải phương trình $3x^2 - 24x + 96 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 17.Giải phương trình $2x^2 - 8x + 10 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 18.Giải phương trình $2x^2 + 4x + 10 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
6. Giải PT $z^4 - a^4 = 0$ trên $\mathbb{C}$ — nghiệm $\{a, -a, ai, -ai\}$Trắc nghiệmcomplex_z4_minus_a4(3 câu)
Câu 19.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 625 = 0$.
Câu 20.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 81 = 0$.
Câu 21.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 16 = 0$.
7. Tính $\Delta$ của phương trình bậc 2 hệ số thực — kết luận có nghiệm phứcTrắc nghiệmdiscriminant_negative_simple(3 câu)
Câu 22.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 6x + 25 = 0$.
Câu 23.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$.
Câu 24.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$.
8. Đảo ngược (tham số). Cho $x^2 + bx + m = 0$ ($b$ cố định, $m$ là tham số ở vị trí HỆ SỐ TỰ DO)Trắc nghiệmfind_param_for_given_modulus(6 câu)
Câu 25.Cho phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm phức $z_1, z_2$ với $|z_1| = 2$.
Câu 26.Cho phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm phức $z_1, z_2$ với $|z_1| = 5$.
Câu 27.Cho phương trình $x^2 + x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm phức $z_1, z_2$ với $|z_1| = 5$.
Câu 28.Cho phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm tất cả giá trị nguyên dương của $m$ để phương trình đồng thời có hai nghiệm phức (không phải số thực) $z_1, z_2$ và $|z_1| = 3$.
Câu 29.Cho phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm tất cả giá trị nguyên dương của $m$ để phương trình đồng thời có hai nghiệm phức (không phải số thực) $z_1, z_2$ và $|z_1| = 2$.
Câu 30.Cho phương trình $x^2 + x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm tất cả giá trị nguyên dương của $m$ để phương trình đồng thời có hai nghiệm phức (không phải số thực) $z_1, z_2$ và $|z_1| = 5$.
9. Tích hai nghiệm phức của $x^2 + bx + c = 0$ là $c$ (Vi-ét)Trắc nghiệmproduct_complex_roots(3 câu)
Câu 31.Phương trình $x^2 + 6x + 25 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 32.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 33.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
10. Đảo ngược. Lập phương trình bậc hai HỆ SỐ THỰC, monic, nhận một số phức $z = p + qi$ ($q \neq 0$) cho trước làm nghiệmTrắc nghiệmreconstruct_quadratic_from_complex_root(6 câu)
Câu 34.Biết số phức $z = 4 + 4i$ là một nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực với hệ số bậc cao nhất bằng $1$. Phương trình đó là phương trình nào?
Câu 35.Biết số phức $z = 3 + 4i$ là một nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực với hệ số bậc cao nhất bằng $1$. Phương trình đó là phương trình nào?
Câu 36.Biết số phức $z = -4 + 3i$ là một nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực với hệ số bậc cao nhất bằng $1$. Phương trình đó là phương trình nào?
Câu 37.Cho số phức $z = 1 + i$. Biết phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$, nhận $z$ làm nghiệm (và do đó còn một nghiệm phức nữa). Phương trình bậc hai đó là phương trình nào?
Câu 38.Cho số phức $z = 1 + 2i$. Biết phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$, nhận $z$ làm nghiệm (và do đó còn một nghiệm phức nữa). Phương trình bậc hai đó là phương trình nào?
Câu 39.Cho số phức $z = -3 + 2i$. Biết phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$, nhận $z$ làm nghiệm (và do đó còn một nghiệm phức nữa). Phương trình bậc hai đó là phương trình nào?
11. Tổng hai nghiệm phức của $x^2 + bx + c = 0$ là $-b$ (Vi-ét)Trắc nghiệmsum_complex_roots(3 câu)
Câu 40.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 41.Phương trình $x^2 - 4x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 42.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
12. Cho phương trình bậc 2 với $\Delta < 0$, tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$Trắc nghiệmsum_modulus_squared_complex_roots(3 câu)
Câu 43.Phương trình $x^2 + 6x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 44.Phương trình $x^2 + 8x + 25 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 45.Phương trình $x^2 - 6x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
13. Bẫy khái niệm: phương trình bậc 2 HỆ SỐ PHỨCĐúng / Saicomplex_coeff_roots_not_conjugate_tf(3 câu)
Câu 46.Cho phương trình $x^2 + (-1 - 4i)x + (-3 + 3i) = 0$ với hệ số phức trên $\mathbb{C}$ (gọi $z_1,\ z_2$ là hai nghiệm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 47.Cho phương trình $x^2 + (-2 - 2i)x + (-1 + 2i) = 0$ với hệ số phức trên $\mathbb{C}$ (gọi $z_1,\ z_2$ là hai nghiệm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 48.Cho phương trình $x^2 + (-1 - 3i)x + (-2 + 2i) = 0$ với hệ số phức trên $\mathbb{C}$ (gọi $z_1,\ z_2$ là hai nghiệm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
14. Cho 1 phương trình hệ số thực bậc 2 cụ thể — xét tính chất chung của nghiệm phức (định lý cơ bản đại số, dấu của $\Delta$, …)Đúng / Saicomplex_quad_facts2(3 câu)
Câu 49.Cho phương trình $x^2 + 4 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 50.Cho phương trình $x^2 + 4 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 51.Cho phương trình $x^2 + 1 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
15. Tìm phần ảo dương của 1 nghiệm phức của $x^2 + bx + c = 0$ (Δ < 0)Trả lời ngắncomplex_roots_imag_part(3 câu)
Câu 52.Phương trình $x^2 + 4x + 9 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 53.Phương trình $x^2 - 4x + 9 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 54.Phương trình $x^2 + 2x + 9 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
16. Đếm số $m$ nguyên để $x^2 + 2mx + k = 0$ có hai nghiệm phức (Δ'=m²-k<0)Trả lời ngắnparam_m_quadratic_has_complex_roots(3 câu)
Câu 55.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 12 = 0$ có hai nghiệm phức (không phải nghiệm thực)?
Câu 56.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 8 = 0$ có hai nghiệm phức (không phải nghiệm thực)?
Câu 57.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 17 = 0$ có hai nghiệm phức (không phải nghiệm thực)?
17. $|x_1|^2 + |x_2|^2$ với 2 nghiệm phức liên hợpTrả lời ngắnsum_modulus_sq_complex_roots_sa(3 câu)
Câu 58.Phương trình $x^2 + 4x + 8 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 59.Phương trình $x^2 - 2x + 17 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 60.Phương trình $x^2 + 8x + 20 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.