Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Khoảng tin cậy
§2. Công thức(2)
Khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể $\mu$
Khoảng tin cậy cho tỉ lệ tổng thể $p$
- $1 - \alpha = 90\%$: $z = 1.645$.
- $1 - \alpha = 95\%$: $z = 1.96$.
- $1 - \alpha = 99\%$: $z = 2.575$.
§3. Phương pháp(1)
Phương pháp tìm khoảng tin cậy
Bài tập
1. Vận dụng cao. Tìm cỡ mẫu $n$ nhỏ nhất để bán kính (sai số) khoảng tin cậy cho tỉ lệ không vượt quá một độ chính xác $E$ cho trướcTrắc nghiệmconfidence_interval_min_sample_size(3 câu)
Câu 1.Để ước lượng tỉ lệ $p$ của tổng thể với độ tin cậy $90\%$ ($z = 1{,}65$), người ta dự kiến tỉ lệ mẫu $\hat p = \dfrac{3}{10}$. Hỏi cần khảo sát ít nhất bao nhiêu cá thể để bán kính khoảng tin cậy $\varepsilon$ không vượt quá $\dfrac{1}{20}$?
Câu 2.Để ước lượng tỉ lệ $p$ của tổng thể với độ tin cậy $90\%$ ($z = 1{,}65$), người ta dự kiến tỉ lệ mẫu $\hat p = \dfrac{7}{10}$. Hỏi cần khảo sát ít nhất bao nhiêu cá thể để bán kính khoảng tin cậy $\varepsilon$ không vượt quá $\dfrac{1}{25}$?
Câu 3.Để ước lượng tỉ lệ $p$ của tổng thể với độ tin cậy $90\%$ ($z = 1{,}65$), người ta dự kiến tỉ lệ mẫu $\hat p = \dfrac{3}{10}$. Hỏi cần khảo sát ít nhất bao nhiêu cá thể để bán kính khoảng tin cậy $\varepsilon$ không vượt quá $\dfrac{1}{100}$?
2. Nhận diện vai trò của bán kính khoảng tin cậyTrắc nghiệmconfidence_interval_radius_meaning(3 câu)
Câu 4.Trong khoảng tin cậy đối xứng, độ dài khoảng bằng?
Câu 5.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?
Câu 6.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?
3. Quan hệ giữa cỡ mẫu / mức tin cậy và độ rộng khoảng tin cậyTrắc nghiệmconfidence_interval_width_change(3 câu)
Câu 7.Khi cỡ mẫu $n$ tăng thì độ rộng khoảng tin cậy (giả định cố định mức tin cậy)?
Câu 8.Khi cỡ mẫu $n$ tăng thì độ rộng khoảng tin cậy (giả định cố định mức tin cậy)?
Câu 9.Khi $\hat{p}$ gần $0{,}5$ với $n$ cố định, độ rộng khoảng tin cậy?
4. Tính bán kính khoảng tin cậy $\varepsilon = z \sqrt{\hat p (1-\hat p)/n}$ với $z$ cho trướcTrắc nghiệmconfidence_interval_with_z_value(3 câu)
Câu 10.Khảo sát ngẫu nhiên $100$ sản phẩm thì có $60$ đạt yêu cầu. Với độ tin cậy tương ứng $z = 1{,}96$, tính bán kính khoảng tin cậy $\varepsilon$ cho tỉ lệ đạt yêu cầu của tổng thể (làm tròn 3 chữ số thập phân).
Câu 11.Khảo sát ngẫu nhiên $100$ sản phẩm thì có $40$ đạt yêu cầu. Với độ tin cậy tương ứng $z = 1{,}96$, tính bán kính khoảng tin cậy $\varepsilon$ cho tỉ lệ đạt yêu cầu của tổng thể (làm tròn 3 chữ số thập phân).
Câu 12.Khảo sát ngẫu nhiên $100$ sản phẩm thì có $60$ đạt yêu cầu. Với độ tin cậy tương ứng $z = 1{,}96$, tính bán kính khoảng tin cậy $\varepsilon$ cho tỉ lệ đạt yêu cầu của tổng thể (làm tròn 3 chữ số thập phân).
5. Tính tỉ lệ mẫu $\hat{p} = m/n$Trắc nghiệmsample_proportion_calculation(3 câu)
Câu 13.Khảo sát $250$ học sinh có $198$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?
Câu 14.Khảo sát $250$ học sinh có $106$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?
Câu 15.Khảo sát $500$ học sinh có $214$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?
6. Cho khảo sát $m$ thành công trong $n$ phép thử — xét đúng/sai về tỉ lệ mẫu $\hat{p}$, sai số ước lượng tỉ lệ, khoảng tin cậyĐúng / Saiconfidence_interval_examples(3 câu)
Câu 16.Khảo sát $n = 100$ người, có $m = 60$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Khảo sát $n = 100$ người, có $m = 40$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Khảo sát $n = 300$ người, có $m = 180$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $99\%$ (tra $z = 2,576$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho mẫu với $\bar{x}, \sigma, n$ cụ thể và mức tin cậy 95% — xét đúng/sai về sai số $\varepsilon = z \cdot \sigma / \sqrt{n}$ và khoảng tin cậyĐúng / Saiconfidence_interval_facts(3 câu)
Câu 19.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Độ dài khoảng tin cậy = $2\varepsilon$ (số thập phân)Trả lời ngắnconfidence_interval_length(3 câu)
Câu 22.Khoảng tin cậy đối xứng có bán kính $\varepsilon = 0.05$. Độ dài khoảng tin cậy bằng? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 23.Khoảng tin cậy đối xứng có bán kính $\varepsilon = 0.03$. Độ dài khoảng tin cậy bằng? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Khoảng tin cậy đối xứng có bán kính $\varepsilon = 0.02$. Độ dài khoảng tin cậy bằng? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
9. Tính $\hat{p} = m/n$ (số thập phân)Trả lời ngắnproportion_estimate_value(3 câu)
Câu 25.Khảo sát $200$ người, trong đó $60$ người ủng hộ. Tính tỉ lệ mẫu $\hat{p}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Khảo sát $100$ người, trong đó $40$ người ủng hộ. Tính tỉ lệ mẫu $\hat{p}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 27.Khảo sát $500$ người, trong đó $50$ người ủng hộ. Tính tỉ lệ mẫu $\hat{p}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)