Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Định nghĩa phân phối nhị thức
§2. Tính chất(1)
Giá trị có khả năng nhất (mode) của $B(n, p)$
- Mode = $\lfloor (n+1)p \rfloor$ (nếu không nguyên).
- Nếu $(n+1)p$ là số nguyên: 2 mode = $(n+1)p$ và $(n+1)p - 1$.
§3. Công thức(2)
Kỳ vọng + phương sai phân phối nhị thức
- Kỳ vọng: $E(X) = np$.
- Phương sai: $V(X) = np(1-p)$.
- Độ lệch chuẩn: $\sigma(X) = \sqrt{np(1-p)}$.
Công thức xác suất nhị thức
§4. Phương pháp(1)
Tính xác suất các sự kiện trên $X \sim B(n, p)$
- $P(X \leq k) = \sum_{i=0}^{k} P(X = i)$.
- $P(X \geq k) = 1 - P(X \leq k-1)$.
- $P(a \leq X \leq b) = \sum_{i=a}^{b} P(X = i)$.
Bài tập
1. Cho $X \sim B(n, p)$, tính kì vọng $E(X) = np$ hoặc phương sai $V(X) = np(1-p)$Trắc nghiệmbinomial_mean_variance(3 câu)
Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(20; \dfrac{7}{10})$. Tính phương sai $V(X)$.
Câu 2.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(9; \dfrac{7}{10})$. Tính kì vọng $E(X)$.
Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(9; \dfrac{1}{10})$. Tính phương sai $V(X)$.
2. Vận dụng cao. Tìm số phép thử $n$ nhỏ nhất để xác suất có ÍT NHẤT một thành công vượt ngưỡng cho trướcTrắc nghiệmbinomial_min_n_threshold(3 câu)
Câu 4.Một phép thử có xác suất thành công $\dfrac{1}{3}$ (tức $33{,}3333\%$), các lần thử độc lập. Cần thực hiện ÍT NHẤT bao nhiêu lần thử để xác suất có ít nhất một lần thành công không nhỏ hơn $95\%$?
Câu 5.Một phép thử có xác suất thành công $\dfrac{1}{4}$ (tức $25\%$), các lần thử độc lập. Cần thực hiện ÍT NHẤT bao nhiêu lần thử để xác suất có ít nhất một lần thành công không nhỏ hơn $99\%$?
Câu 6.Một phép thử có xác suất thành công $\dfrac{1}{4}$ (tức $25\%$), các lần thử độc lập. Cần thực hiện ÍT NHẤT bao nhiêu lần thử để xác suất có ít nhất một lần thành công không nhỏ hơn $99\%$?
3. Tính $P(X = k)$ với $X \sim B(n, p)$Trắc nghiệmbinomial_probability(3 câu)
Câu 7.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(5; \dfrac{1}{2})$. Tính $P(X = 3)$.
Câu 8.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(4; \dfrac{7}{10})$. Tính $P(X = 1)$.
Câu 9.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(5; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 2)$.
4. Bài toán tình huống — nhị thức từ phép thử Bernoulli lặp lạiĐúng / Saibinom_facts2(3 câu)
Câu 10.Một người tung đồng xu $8$ lần độc lập, mỗi lần xác suất ngửa là $0,5$. Gọi $X$ là số lần ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 11.Một người trả lời trắc nghiệm $25$ lần độc lập, mỗi lần xác suất đúng là $0,25$. Gọi $X$ là số lần đúng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 12.Một người trả lời trắc nghiệm $25$ lần độc lập, mỗi lần xác suất đúng là $0,25$. Gọi $X$ là số lần đúng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
5. Cho $X \sim B(n, p)$ cụ thể — xét đúng/sai về kỳ vọng, phương sai, P(X=k)Đúng / Saibinomial_facts(3 câu)
Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(5, 0,4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(10, 0,3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Ba xạ thủ (trạm bắn) độc lập — NHẤN biến cố đối: P(không trúng) & P(≥1 trúng)Đúng / Saitf_independent_at_least_one(3 câu)
Câu 16.Ba xạ thủ $A$, $B$, $C$ cùng bắn vào một mục tiêu, mỗi người bắn 1 viên độc lập với xác suất bắn trúng lần lượt là $0,9$, $0,7$, $0,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Ba xạ thủ $X$, $Y$, $Z$ cùng bắn vào một mục tiêu, mỗi người bắn 1 viên độc lập với xác suất bắn trúng lần lượt là $0,8$, $0,5$, $0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Ba xạ thủ $A$, $B$, $C$ cùng bắn vào một mục tiêu, mỗi người bắn 1 viên độc lập với xác suất bắn trúng lần lượt là $0,7$, $0,5$, $0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Ba môn thi độc lập, xác suất đạt khác nhau — NHẤN so sánh "đúng 2" vs "cả 3"Đúng / Saitf_independent_levels_probability(3 câu)
Câu 19.Một thí sinh dự thi 3 môn $Toán$, $Văn$, $Anh$ độc lập với xác suất đạt lần lượt là $0,8$, $0,7$, $0,6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Một thí sinh dự thi 3 môn $Toán$, $Lí$, $Hoá$ độc lập với xác suất đạt lần lượt là $0,8$, $0,4$, $0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Một thí sinh dự thi 3 môn $Toán$, $Văn$, $Anh$ độc lập với xác suất đạt lần lượt là $0,8$, $0,6$, $0,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Một học sinh làm 3 câu ĐỘC LẬP mức dễ/TB/khó, xác suất đúng p1>p2>p3Đúng / Saitf_independent_three_events_count(3 câu)
Câu 22.Một học sinh làm 3 câu trắc nghiệm độc lập (mức dễ, trung bình, khó) với xác suất làm đúng lần lượt là $0,8$, $0,6$, $0,15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Một học sinh làm 3 câu trắc nghiệm độc lập (mức dễ, trung bình, khó) với xác suất làm đúng lần lượt là $0,8$, $0,6$, $0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Một học sinh làm 3 câu trắc nghiệm độc lập (mức dễ, trung bình, khó) với xác suất làm đúng lần lượt là $0,9$, $0,6$, $0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
9. SA: $X \sim B(n,p)$, tính $P(a \le X \le b)$ — xác suất tích lũy đoạnTrả lời ngắnbinomial_cumulative_between(3 câu)
Câu 25.Gieo một con xúc xắc cân đối 8 lần, các lần gieo độc lập với nhau. Mỗi lần gieo, xác suất xuất hiện mặt được tính là "thành công" bằng $1/2$. Gọi $X$ là số lần thành công. Tính xác suất để $X$ nhận giá trị từ $3$ đến $5$ (tức $3 \le X \le 5$), làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 26.Một xạ thủ bắn 10 phát độc lập vào bia. Mỗi phát trúng đích với xác suất $3/10$. Gọi $X$ là số phát trúng đích. Tính xác suất để $X$ nhận giá trị từ $2$ đến $4$ (tức $2 \le X \le 4$), làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 27.Gieo một con xúc xắc cân đối 9 lần, các lần gieo độc lập với nhau. Mỗi lần gieo, xác suất xuất hiện mặt được tính là "thành công" bằng $1/3$. Gọi $X$ là số lần thành công. Tính xác suất để $X$ nhận giá trị từ $2$ đến $4$ (tức $2 \le X \le 4$), làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
10. SA: HS đoán $n$ câu, đúng được $+plus$, sai bị $-minus$; tính $P(\text{điểm} \leq T)$Trả lời ngắnbinomial_guess_exam_score_threshold(3 câu)
Câu 28.Một bài thi trắc nghiệm có $20$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $2$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 29.Một bài thi trắc nghiệm có $12$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $10$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 30.Một bài thi trắc nghiệm có $12$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $5$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $2$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $4$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
11. $E(X) = np$ (số thập phân)Trả lời ngắnbinomial_mean_sa(3 câu)
Câu 31.Cho $X \sim B(12, \dfrac{6}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 32.Cho $X \sim B(14, \dfrac{3}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 33.Cho $X \sim B(8, \dfrac{4}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
12. $X \sim B(n, p)$, tính $P(X = k)$ (số thập phân)Trả lời ngắnbinomial_prob(3 câu)
Câu 34.Cho $X \sim B(4, \dfrac{3}{5})$. Tính $P(X = 1)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 35.Cho $X \sim B(5, \dfrac{2}{5})$. Tính $P(X = 5)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.Cho $X \sim B(6, \dfrac{4}{5})$. Tính $P(X = 6)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)