Lớp 12 · Xác suất có điều kiện

Phân phối nhị thức

36 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
36 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Định nghĩa phân phối nhị thức

Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức với tham số $n \in \mathbb{N}^*$ và $p \in [0;1]$ (ký hiệu $X \sim B(n, p)$) nếu $X$ là số lần thành công trong $n$ phép thử Bernoulli độc lập, mỗi phép thử có xác suất thành công $p$. Tập giá trị: $\{0, 1, 2, \dots, n\}$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Giá trị có khả năng nhất (mode) của $B(n, p)$

$X \sim B(n, p)$:
  • Mode = $\lfloor (n+1)p \rfloor$ (nếu không nguyên).
  • Nếu $(n+1)p$ là số nguyên: 2 mode = $(n+1)p$ và $(n+1)p - 1$.

§3. Công thức(2)

3.1

Kỳ vọng + phương sai phân phối nhị thức

$X \sim B(n, p)$:
  • Kỳ vọng: $E(X) = np$.
  • Phương sai: $V(X) = np(1-p)$.
  • Độ lệch chuẩn: $\sigma(X) = \sqrt{np(1-p)}$.
3.2

Công thức xác suất nhị thức

$X \sim B(n, p)$: $$P(X = k) = C_n^k \cdot p^k \cdot (1-p)^{n-k}, \quad k = 0, 1, \dots, n.$$ Với $C_n^k = \dfrac{n!}{k!(n-k)!}$ là tổ hợp chập $k$ của $n$.

§4. Phương pháp(1)

4.1

Tính xác suất các sự kiện trên $X \sim B(n, p)$

Bước 1. Xác định $n$ (số phép thử), $p$ (xác suất thành công). Bước 2. Áp dụng công thức nhị thức cho từng giá trị $k$: $P(X = k) = C_n^k p^k (1-p)^{n-k}$. Bước 3. Tính các xác suất bao tổ hợp:
  • $P(X \leq k) = \sum_{i=0}^{k} P(X = i)$.
  • $P(X \geq k) = 1 - P(X \leq k-1)$.
  • $P(a \leq X \leq b) = \sum_{i=a}^{b} P(X = i)$.

Bài tập

1. Cho $X \sim B(n, p)$, tính kì vọng $E(X) = np$ hoặc phương sai $V(X) = np(1-p)$Trắc nghiệmbinomial_mean_variance(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(20; \dfrac{7}{10})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = 14$
B.$V(X) = \dfrac{21}{5}$
C.$V(X) = 20$
D.$V(X) = \dfrac{7}{10}$

Câu 2.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(9; \dfrac{7}{10})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{63}{10}$
B.$E(X) = \dfrac{7}{10}$
C.$E(X) = \dfrac{189}{100}$
D.$E(X) = 9$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(9; \dfrac{1}{10})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = 9$
B.$V(X) = \dfrac{9}{10}$
C.$V(X) = \dfrac{1}{10}$
D.$V(X) = \dfrac{81}{100}$

2. Vận dụng cao. Tìm số phép thử $n$ nhỏ nhất để xác suất có ÍT NHẤT một thành công vượt ngưỡng cho trướcTrắc nghiệmbinomial_min_n_threshold(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Một phép thử có xác suất thành công $\dfrac{1}{3}$ (tức $33{,}3333\%$), các lần thử độc lập. Cần thực hiện ÍT NHẤT bao nhiêu lần thử để xác suất có ít nhất một lần thành công không nhỏ hơn $95\%$?

A.$n = 8$
B.$n = 9$
C.$n = 6$
D.$n = 7$

Câu 5.Một phép thử có xác suất thành công $\dfrac{1}{4}$ (tức $25\%$), các lần thử độc lập. Cần thực hiện ÍT NHẤT bao nhiêu lần thử để xác suất có ít nhất một lần thành công không nhỏ hơn $99\%$?

A.$n = 18$
B.$n = 17$
C.$n = 15$
D.$n = 16$

Câu 6.Một phép thử có xác suất thành công $\dfrac{1}{4}$ (tức $25\%$), các lần thử độc lập. Cần thực hiện ÍT NHẤT bao nhiêu lần thử để xác suất có ít nhất một lần thành công không nhỏ hơn $99\%$?

A.$n = 18$
B.$n = 16$
C.$n = 17$
D.$n = 15$

3. Tính $P(X = k)$ với $X \sim B(n, p)$Trắc nghiệmbinomial_probability(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(5; \dfrac{1}{2})$. Tính $P(X = 3)$.

A.$P = \dfrac{5}{16}$
B.$P = \dfrac{3}{5}$
C.$P = \dfrac{1}{8}$
D.$P = 10$

Câu 8.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(4; \dfrac{7}{10})$. Tính $P(X = 1)$.

A.$P = 4$
B.$P = \dfrac{189}{2500}$
C.$P = \dfrac{7}{10}$
D.$P = \dfrac{1}{4}$

Câu 9.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(5; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 2)$.

A.$P = \dfrac{2}{5}$
B.$P = \dfrac{1}{25}$
C.$P = 10$
D.$P = \dfrac{128}{625}$

4. Bài toán tình huống — nhị thức từ phép thử Bernoulli lặp lạiĐúng / Saibinom_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Một người tung đồng xu $8$ lần độc lập, mỗi lần xác suất ngửa là $0,5$. Gọi $X$ là số lần ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 4$ (số lần ngửa kỳ vọng).
b)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.
c)Số lần ngửa $X \sim B(8, 0,5)$.
d)$V(X) = 2$.

Câu 11.Một người trả lời trắc nghiệm $25$ lần độc lập, mỗi lần xác suất đúng là $0,25$. Gọi $X$ là số lần đúng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$X$ có thể nhận giá trị âm.
b)$E(X) = 6,25$ (số lần đúng kỳ vọng).
c)Số lần đúng $X \sim B(25, 0,25)$.
d)$V(X) = 4,6875$.

Câu 12.Một người trả lời trắc nghiệm $25$ lần độc lập, mỗi lần xác suất đúng là $0,25$. Gọi $X$ là số lần đúng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 6,25$ (số lần đúng kỳ vọng).
b)Giá trị lớn nhất của $X$ là $25$.
c)Số lần đúng $X \sim B(25, 0,25)$.
d)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.

5. Cho $X \sim B(n, p)$ cụ thể — xét đúng/sai về kỳ vọng, phương sai, P(X=k)Đúng / Saibinomial_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(5, 0,4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 2$.
b)$E(X) = 5$.
c)$X$ chỉ nhận giá trị nguyên trong $\{0, 1, 2, \ldots, 5\}$.
d)$P(X = k) = C_{5}^k \cdot 0,4^k \cdot (1 - 0,4)^{5-k}$.

Câu 14.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$X$ chỉ nhận giá trị nguyên trong $\{0, 1, 2, \ldots, 20\}$.
b)$P(X = k) = C_{20}^k \cdot 0,5^k \cdot (1 - 0,5)^{20-k}$.
c)$E(X) = 20$.
d)$P(X = 1) + P(X = 0) + ... + P(X = 20) = 1$.

Câu 15.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(10, 0,3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 10$.
b)$P(X = k) = C_{10}^k \cdot 0,3^k \cdot (1 - 0,3)^{10-k}$.
c)$E(X) = 3$.
d)$P(X = 10) + P(X = 0) + ... + P(X = 10) = 1$.

6. Ba xạ thủ (trạm bắn) độc lập — NHẤN biến cố đối: P(không trúng) & P(≥1 trúng)Đúng / Saitf_independent_at_least_one(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Ba xạ thủ $A$, $B$, $C$ cùng bắn vào một mục tiêu, mỗi người bắn 1 viên độc lập với xác suất bắn trúng lần lượt là $0,9$, $0,7$, $0,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{cả 3 đều trúng}) = 0,252$.
b)$P(\text{có ít nhất 1 người trúng}) = 1 - 0,018 = 0,982$.
c)$P(\text{cả 3 đều KHÔNG trúng}) = 0,018$.
d)$P(\text{có ít nhất 1 người trúng}) = 2$ (cộng $0,9+0,7+0,4$).

Câu 17.Ba xạ thủ $X$, $Y$, $Z$ cùng bắn vào một mục tiêu, mỗi người bắn 1 viên độc lập với xác suất bắn trúng lần lượt là $0,8$, $0,5$, $0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{cả 3 đều KHÔNG trúng}) = 1 - 0,08$.
b)$P(\text{có ít nhất 1 người trúng}) = 1 - 0,08 = 0,92$.
c)$P(\text{có ít nhất 1 người trúng}) \ge P(\text{cả 3 đều trúng})$.
d)$P(\text{cả 3 đều trúng}) = 1,5$ (cộng các xác suất).

Câu 18.Ba xạ thủ $A$, $B$, $C$ cùng bắn vào một mục tiêu, mỗi người bắn 1 viên độc lập với xác suất bắn trúng lần lượt là $0,7$, $0,5$, $0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{cả 3 đều KHÔNG trúng}) = 1 - 0,07$.
b)$P(\text{có ít nhất 1 người trúng}) = 1,4$ (cộng $0,7+0,5+0,2$).
c)$P(\text{có ít nhất 1 người trúng}) \ge P(\text{cả 3 đều trúng})$.
d)$P(\text{cả 3 đều trúng}) = 0,07$.

7. Ba môn thi độc lập, xác suất đạt khác nhau — NHẤN so sánh "đúng 2" vs "cả 3"Đúng / Saitf_independent_levels_probability(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 19.Một thí sinh dự thi 3 môn $Toán$, $Văn$, $Anh$ độc lập với xác suất đạt lần lượt là $0,8$, $0,7$, $0,6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{đạt đúng 2 môn}) > P(\text{đạt cả 3 môn})$.
b)$P(\text{đạt đúng 2 trong 3 môn}) = 0,452$.
c)$P(\text{đạt đúng 2 môn}) < P(\text{đạt cả 3 môn})$.
d)$P(\text{đạt đúng 2 môn}) = 0,441$ (coi 3 xác suất như nhau).

Câu 20.Một thí sinh dự thi 3 môn $Toán$, $Lí$, $Hoá$ độc lập với xác suất đạt lần lượt là $0,8$, $0,4$, $0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{đạt đúng 2 môn}) < P(\text{đạt cả 3 môn})$.
b)$P(\text{đạt đúng 2 môn}) > P(\text{đạt cả 3 môn})$.
c)$P(\text{trượt cả 3 môn}) = 1 - 0,064$.
d)$P(\text{đạt đúng 2 trong 3 môn}) = 0,368$.

Câu 21.Một thí sinh dự thi 3 môn $Toán$, $Văn$, $Anh$ độc lập với xác suất đạt lần lượt là $0,8$, $0,6$, $0,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{đạt ít nhất 1 môn}) = 0,952$.
b)$P(\text{đạt đúng 2 môn}) < P(\text{đạt cả 3 môn})$.
c)$P(\text{đạt đúng 2 môn}) = 0,432$ (coi 3 xác suất như nhau).
d)$P(\text{trượt cả 3 môn}) = 1 - 0,192$.

8. Một học sinh làm 3 câu ĐỘC LẬP mức dễ/TB/khó, xác suất đúng p1>p2>p3Đúng / Saitf_independent_three_events_count(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 22.Một học sinh làm 3 câu trắc nghiệm độc lập (mức dễ, trung bình, khó) với xác suất làm đúng lần lượt là $0,8$, $0,6$, $0,15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) > P(\text{đúng cả 3 câu})$.
b)$P(\text{đúng cả 3 câu}) = 0,072$.
c)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) = 1,55$ (cộng $0,8+0,6+0,15$).
d)$P(\text{đúng cả 3 câu}) = 1,55$ (cộng các xác suất).

Câu 23.Một học sinh làm 3 câu trắc nghiệm độc lập (mức dễ, trung bình, khó) với xác suất làm đúng lần lượt là $0,8$, $0,6$, $0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{đúng cả 3 câu}) = 1,9$ (cộng các xác suất).
b)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) = 1,9$ (cộng $0,8+0,6+0,5$).
c)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) > P(\text{đúng cả 3 câu})$.
d)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) = 0,96$.

Câu 24.Một học sinh làm 3 câu trắc nghiệm độc lập (mức dễ, trung bình, khó) với xác suất làm đúng lần lượt là $0,9$, $0,6$, $0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) > P(\text{đúng cả 3 câu})$.
b)$P(\text{không câu nào đúng}) = 0,032$.
c)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) = 0,968$.
d)$P(\text{đúng cả 3 câu}) = 1,7$ (cộng các xác suất).

9. SA: $X \sim B(n,p)$, tính $P(a \le X \le b)$ — xác suất tích lũy đoạnTrả lời ngắnbinomial_cumulative_between(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 25.Gieo một con xúc xắc cân đối 8 lần, các lần gieo độc lập với nhau. Mỗi lần gieo, xác suất xuất hiện mặt được tính là "thành công" bằng $1/2$. Gọi $X$ là số lần thành công. Tính xác suất để $X$ nhận giá trị từ $3$ đến $5$ (tức $3 \le X \le 5$), làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Câu 26.Một xạ thủ bắn 10 phát độc lập vào bia. Mỗi phát trúng đích với xác suất $3/10$. Gọi $X$ là số phát trúng đích. Tính xác suất để $X$ nhận giá trị từ $2$ đến $4$ (tức $2 \le X \le 4$), làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Câu 27.Gieo một con xúc xắc cân đối 9 lần, các lần gieo độc lập với nhau. Mỗi lần gieo, xác suất xuất hiện mặt được tính là "thành công" bằng $1/3$. Gọi $X$ là số lần thành công. Tính xác suất để $X$ nhận giá trị từ $2$ đến $4$ (tức $2 \le X \le 4$), làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

10. SA: HS đoán $n$ câu, đúng được $+plus$, sai bị $-minus$; tính $P(\text{điểm} \leq T)$Trả lời ngắnbinomial_guess_exam_score_threshold(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 28.Một bài thi trắc nghiệm có $20$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $2$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 29.Một bài thi trắc nghiệm có $12$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $10$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 30.Một bài thi trắc nghiệm có $12$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $5$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $2$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $4$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

11. $E(X) = np$ (số thập phân)Trả lời ngắnbinomial_mean_sa(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 31.Cho $X \sim B(12, \dfrac{6}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 32.Cho $X \sim B(14, \dfrac{3}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Cho $X \sim B(8, \dfrac{4}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

12. $X \sim B(n, p)$, tính $P(X = k)$ (số thập phân)Trả lời ngắnbinomial_prob(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 34.Cho $X \sim B(4, \dfrac{3}{5})$. Tính $P(X = 1)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Cho $X \sim B(5, \dfrac{2}{5})$. Tính $P(X = 5)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Cho $X \sim B(6, \dfrac{4}{5})$. Tính $P(X = 6)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phân phối nhị thức".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

79.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

336.000đ
229.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề