Công thức
§1. Tính chất(1)
Vị trí tương đối 2 đường thẳng (lớp 9)
- Trùng nhau: $a = a'$ và $b = b'$.
- Song song: $a = a'$ và $b \neq b'$.
- Cắt nhau: $a \neq a'$ — có duy nhất 1 giao điểm.
- Vuông góc: $a \cdot a' = -1$ (trường hợp đặc biệt của cắt).
§2. Phương pháp(2)
Tìm giao điểm 2 đường thẳng
Tìm $m$ để 2 đường song song / cắt / trùng
- Song song: $a = a'$ và $b \neq b'$ → tìm $m$ thoả phương trình + bất phương trình.
- Cắt: $a \neq a'$ → bất phương trình theo $m$.
- Trùng: $a = a'$ và $b = b'$ → hệ 2 phương trình.
§3. Mẹo(1)
Mẹo: kiểm tra nhanh 'đi qua điểm'
Bài tập
1. Cho 2 đường thẳng, xác định: song song / cắt / trùngTrắc nghiệmcheck_parallel_or_intersect(3 câu)
Câu 1.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = x + 5$ và $y = x - 6$ là:
Câu 2.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = 4x - 3$ và $y = -5x + 6$ là:
Câu 3.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x + 5$ và $y = -4x + 5$ là:
2. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $y = a_1x + b_1$ và $y = a_2x + b_2$Trắc nghiệmfind_intersection_two_lines(3 câu)
Câu 4.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 4x - 6$ và $d_2: y = -4x + 18$.
Câu 5.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 2x - 3$ và $d_2: y = x - 2$.
Câu 6.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 3x - 13$ và $d_2: y = -3x + 11$.
3. Quan sát đồ thị 2 đường thẳng giao nhau, đọc toạ độ điểm giao $I$Trắc nghiệmread_intersection_from_graph(3 câu)
Câu 7.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 8.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 9.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
4. VD cao: tìm $m$ để $d_3: y = mx + b_3$ đi qua giao điểm của $d_1, d_2$ (3 đường thẳng đồng quy)Trắc nghiệmthree_lines_concurrent_find_m(3 câu)
Câu 10.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba đường thẳng: $d_1: y = 3x + 0$, $d_2: y = -x + 4$ và $d_3: y = mx + 1$. Tìm giá trị của $m$ để ba đường thẳng đồng quy.
Câu 11.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba đường thẳng: $d_1: y = x + 2$, $d_2: y = -x + 4$ và $d_3: y = mx + 1$. Tìm giá trị của $m$ để ba đường thẳng đồng quy.
Câu 12.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba đường thẳng: $d_1: y = 2x + 1$, $d_2: y = -x + 4$ và $d_3: y = mx + 2$. Tìm giá trị của $m$ để ba đường thẳng đồng quy.
5. Cho 2 đường thẳng — xét vị trí tương đối (song song / cắt nhau)Đúng / Saiparallel_intersect_independent_facts(3 câu)
Câu 13.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -2x + 3$ và $d_2: y = x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x - 1$ và $d_2: y = 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -2x + 2$ và $d_2: y = x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Hoành độ giao điểm hai đường thẳng (số thập phân)Trả lời ngắnfind_intersection_x_coord(3 câu)
Câu 16.$y = -3x + 2$ và $y = -4x + 5$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng?
Câu 17.$y = -3x + 6$ và $y = 3x - 7$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.$y = -4x - 1$ và $y = -5x - 6$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng?
7. Tìm $m$ để $y = (m-1)x + 3$ song song với $y = 2x - 1$Trả lời ngắnfind_m_for_parallel(3 câu)
Câu 19.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m + 3)x + 5$ và $y = -4x - 3$ song song với nhau.
Câu 20.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 2)x + 7$ và $y = 3x - 3$ song song với nhau.
Câu 21.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 2)x + 5$ và $y = 2x + 6$ song song với nhau.