Công thức
§1. Định lý(2)
Định lý Pythagore
Hệ thức trong tam giác vuông
§2. Công thức(1)
Quan hệ cạnh và góc trong tam giác vuông
§3. Phương pháp(1)
Giải tam giác vuông
§4. Mẹo(1)
Mẹo: chọn tỉ số phù hợp (SOH-CAH-TOA)
Bài tập
1. Tính cạnh kề khi biết cạnh huyền và một góc nhọnTrắc nghiệmfind_adjacent_using_cos(3 câu)
Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
Câu 2.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
Câu 3.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 10$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.
2. Tính cạnh đối khi biết cạnh huyền và một góc nhọnTrắc nghiệmfind_opposite_side_using_sin(3 câu)
Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 5.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 10$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 6.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 20$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
3. Vận dụng cao: cho HB, HC (đoạn cạnh huyền do đường cao chia), tính diện tích tam giác $ABC$Trắc nghiệmrt_area_via_height_and_segments(3 câu)
Câu 7.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 4$ và $HC = 16$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
Câu 8.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 8$ và $HC = 18$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
Câu 9.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $HB = 8$ và $HC = 18$. Tính diện tích tam giác $ABC$.
4. Vận dụng cao: cho đường cao $AH = h$ và $HB = p$, tính cạnh $AB$ (= $\sqrt{p^2 + h^2}$)Trắc nghiệmrt_hypotenuse_via_height_and_segment(3 câu)
Câu 10.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 24$ và $HB = 10$. Tính độ dài cạnh $AB$.
Câu 11.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 15$ và $HB = 8$. Tính độ dài cạnh $AB$.
Câu 12.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H \in BC$). Biết $AH = 8$ và $HB = 6$. Tính độ dài cạnh $AB$.
5. Vận dụng: bài toán thực tế thang dựa tường, tính chiều cao qua 2 bướcTrắc nghiệmrt_ladder_height_real_world(3 câu)
Câu 13.Một chiếc thang dựa vào tường thẳng đứng, tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Biết chân thang cách chân tường $12$ m. Tính chiều cao $h$ (tính từ mặt đất) mà đầu thang chạm tới tường.
Câu 14.Một chiếc thang dựa vào tường thẳng đứng, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Biết chân thang cách chân tường $3$ m. Tính chiều cao $h$ (tính từ mặt đất) mà đầu thang chạm tới tường.
Câu 15.Một chiếc thang dựa vào tường thẳng đứng, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Biết chân thang cách chân tường $2$ m. Tính chiều cao $h$ (tính từ mặt đất) mà đầu thang chạm tới tường.
6. Quan sát tam giác vuông trong hình, đọc cạnh huyền và một góc nhọn, tính cạnh đối hoặc cạnh kềTrắc nghiệmsolve_right_triangle_from_figure(3 câu)
Câu 16.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.
Câu 17.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.
Câu 18.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.
7. Cho tam giác vuông biết 2 cạnh — tìm cạnh còn lại và gócĐúng / Saisolve_right_triangle_facts(3 câu)
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 15$, $AC = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Cho 2 cạnh tam giác vuông, tính góc nhọn (làm tròn đến độ)Trả lời ngắnacute_angle_from_sides_sa(3 câu)
Câu 22.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 23.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 24.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
9. Tam giác vuông biết góc nhọn $\alpha$ và cạnh đối, tính cạnh huyềnTrả lời ngắnhypotenuse_via_sin(3 câu)
Câu 25.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 60^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 8$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 45^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 11$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 27.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 45^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 6$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
10. Cạnh kề biết cạnh huyền và góc nhọn — dùng cosineTrả lời ngắnleg_via_cos_sa(3 câu)
Câu 28.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 13$ cm và $\widehat C = 60^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 16$ cm và $\widehat C = 60^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm).
Câu 30.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)
11. Cho 1 góc nhọn của tam giác vuông, tính góc còn lạiTrả lời ngắnother_acute_angle(3 câu)
Câu 31.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 52^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).
Câu 32.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).
Câu 33.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 75^\circ$. Tính số đo góc nhọn còn lại $\widehat B$ (theo độ).