Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- đối: cạnh đối diện $\alpha$.
- kề: cạnh kề $\alpha$ (không phải cạnh huyền).
- huyền: cạnh huyền.
§2. Tính chất(2)
Tính đơn điệu
- $\sin$ và $\tan$: tăng ($\sin\alpha_1 < \sin\alpha_2$, $\tan\alpha_1 < \tan\alpha_2$).
- $\cos$ và $\cot$: giảm ($\cos\alpha_1 > \cos\alpha_2$, $\cot\alpha_1 > \cot\alpha_2$).
Tính chất
- $0 < \sin\alpha, \cos\alpha < 1$ (với $0° < \alpha < 90°$).
- $\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}, \cot\alpha = \dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}$.
- $\tan\alpha \cdot \cot\alpha = 1$.
- $\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
§3. Công thức(1)
Tỉ số góc phụ nhau
Bài tập
1. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhauTrắc nghiệmcomplementary_trig(3 câu)
Câu 1.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 2.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 3.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\sin(90^\circ - \alpha) = ?$
2. Cho $\sin\alpha + \cos\alpha$, tính $\sin^3\alpha + \cos^3\alpha$Trắc nghiệmsum_to_cube_sum_via_identity(3 câu)
Câu 4.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin\alpha + \cos\alpha = \dfrac{31}{25}$. Tính giá trị của biểu thức $\sin^3\alpha + \cos^3\alpha$.
Câu 5.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin\alpha + \cos\alpha = \dfrac{47}{37}$. Tính giá trị của biểu thức $\sin^3\alpha + \cos^3\alpha$.
Câu 6.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin\alpha + \cos\alpha = \dfrac{7}{5}$. Tính giá trị của biểu thức $\sin^3\alpha + \cos^3\alpha$.
3. Tính sin/cos/tan của một góc nhọn trong tam giác vuông cho trước 3 cạnhTrắc nghiệmtrig_from_right_triangle(3 câu)
Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $8$, cạnh kề bằng $15$, cạnh huyền bằng $17$. Tính $\cos B$.
Câu 8.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $3$, cạnh kề bằng $4$, cạnh huyền bằng $5$. Tính $\sin B$.
Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\cos B$.
4. Cho $\cos\alpha$, tính $\tan\alpha$ qua hệ thức $\sin^2+\cos^2=1$Trắc nghiệmtrig_ratios_from_cos_via_identity(3 câu)
Câu 10.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\cos\alpha = \dfrac{9}{41}$. Tính $\tan\alpha$.
Câu 11.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\cos\alpha = \dfrac{8}{17}$. Tính $\tan\alpha$.
Câu 12.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\cos\alpha = \dfrac{8}{17}$. Tính $\tan\alpha$.
5. Cho tam giác vuông biết $\sin\alpha$ — kiểm tra các tỉ số khácĐúng / Saitrig_ratio_facts2(3 câu)
Câu 13.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{8}{17}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{6}{10}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Cho tam giác vuông cụ thể — tính tỉ số lượng giácĐúng / Saitrig_ratios_facts(3 câu)
Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4$, $AC = 3$, $BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho $\sin\alpha = a/c$, tính $\cos(90^\circ - \alpha)$ (= $\sin\alpha$, số thập phân)Trả lời ngắncomplementary_trig_ratio(3 câu)
Câu 19.Cho $\sin\alpha = \dfrac{6}{10}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
8. Cho tam giác vuông cạnh Pythagore, tính sin/cos/tan của 1 góc nhọn (số thập phân)Trả lời ngắncompute_trig_from_triangle(3 câu)
Câu 22.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 3$, $AC = 4$, $AB = 5$. Tính $tan \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 23.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 3$, $AC = 4$, $AB = 5$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 8$, $AC = 15$, $AB = 17$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)