Lớp 9 · Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

24 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
24 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Trong tam giác vuông có góc nhọn $\alpha$, gọi:
  • đối: cạnh đối diện $\alpha$.
  • kề: cạnh kề $\alpha$ (không phải cạnh huyền).
  • huyền: cạnh huyền.
Tỉ số lượng giác: $$\sin\alpha = \dfrac{\text{đối}}{\text{huyền}}, \quad \cos\alpha = \dfrac{\text{kề}}{\text{huyền}}.$$ $$\tan\alpha = \dfrac{\text{đối}}{\text{kề}}, \quad \cot\alpha = \dfrac{\text{kề}}{\text{đối}}.$$

§2. Tính chất(2)

2.1

Tính đơn điệu

Với $0° < \alpha_1 < \alpha_2 < 90°$:
  • $\sin$ và $\tan$: tăng ($\sin\alpha_1 < \sin\alpha_2$, $\tan\alpha_1 < \tan\alpha_2$).
  • $\cos$ và $\cot$: giảm ($\cos\alpha_1 > \cos\alpha_2$, $\cot\alpha_1 > \cot\alpha_2$).
2.2

Tính chất

  • $0 < \sin\alpha, \cos\alpha < 1$ (với $0° < \alpha < 90°$).
  • $\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}, \cot\alpha = \dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}$.
  • $\tan\alpha \cdot \cot\alpha = 1$.
  • $\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.

§3. Công thức(1)

3.1

Tỉ số góc phụ nhau

Hai góc $\alpha, \beta$ phụ nhau ($\alpha + \beta = 90°$): $$\sin\alpha = \cos\beta, \quad \cos\alpha = \sin\beta.$$ $$\tan\alpha = \cot\beta, \quad \cot\alpha = \tan\beta.$$ Vd: $\sin 60° = \cos 30°, \tan 45° = \cot 45° = 1$.

Bài tập

1. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhauTrắc nghiệmcomplementary_trig(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\sin \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\cos \alpha$

Câu 2.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cos \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\sin \alpha$
D.$\tan \alpha$

Câu 3.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\sin(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\sin \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\cos \alpha$

2. Cho $\sin\alpha + \cos\alpha$, tính $\sin^3\alpha + \cos^3\alpha$Trắc nghiệmsum_to_cube_sum_via_identity(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin\alpha + \cos\alpha = \dfrac{31}{25}$. Tính giá trị của biểu thức $\sin^3\alpha + \cos^3\alpha$.

A.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{29791}{15625}$
B.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{14167}{15625}$
C.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{24583}{15625}$
D.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{31}{25}$

Câu 5.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin\alpha + \cos\alpha = \dfrac{47}{37}$. Tính giá trị của biểu thức $\sin^3\alpha + \cos^3\alpha$.

A.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{84083}{50653}$
B.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{103823}{50653}$
C.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{47}{37}$
D.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{44603}{50653}$

Câu 6.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin\alpha + \cos\alpha = \dfrac{7}{5}$. Tính giá trị của biểu thức $\sin^3\alpha + \cos^3\alpha$.

A.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{91}{125}$
B.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{259}{125}$
C.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{7}{5}$
D.$\sin^3\alpha + \cos^3\alpha = \dfrac{343}{125}$

3. Tính sin/cos/tan của một góc nhọn trong tam giác vuông cho trước 3 cạnhTrắc nghiệmtrig_from_right_triangle(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $8$, cạnh kề bằng $15$, cạnh huyền bằng $17$. Tính $\cos B$.

A.$\cos\,B = \dfrac{15}{8}$
B.$\cos\,B = \dfrac{8}{15}$
C.$\cos\,B = \dfrac{15}{17}$
D.$\cos\,B = \dfrac{17}{8}$

Câu 8.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $3$, cạnh kề bằng $4$, cạnh huyền bằng $5$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\sin\,B = \dfrac{3}{5}$
C.$\sin\,B = \dfrac{4}{3}$
D.$\sin\,B = \dfrac{4}{5}$

Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\cos B$.

A.$\cos\,B = \dfrac{12}{5}$
B.$\cos\,B = \dfrac{5}{12}$
C.$\cos\,B = \dfrac{13}{5}$
D.$\cos\,B = \dfrac{12}{13}$

4. Cho $\cos\alpha$, tính $\tan\alpha$ qua hệ thức $\sin^2+\cos^2=1$Trắc nghiệmtrig_ratios_from_cos_via_identity(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\cos\alpha = \dfrac{9}{41}$. Tính $\tan\alpha$.

A.$\tan\alpha = \dfrac{9}{41}$
B.$\tan\alpha = \dfrac{9}{40}$
C.$\tan\alpha = \dfrac{40}{9}$
D.$\tan\alpha = \dfrac{40}{41}$

Câu 11.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\cos\alpha = \dfrac{8}{17}$. Tính $\tan\alpha$.

A.$\tan\alpha = \dfrac{8}{17}$
B.$\tan\alpha = \dfrac{8}{15}$
C.$\tan\alpha = \dfrac{15}{17}$
D.$\tan\alpha = \dfrac{15}{8}$

Câu 12.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\cos\alpha = \dfrac{8}{17}$. Tính $\tan\alpha$.

A.$\tan\alpha = \dfrac{8}{15}$
B.$\tan\alpha = \dfrac{15}{8}$
C.$\tan\alpha = \dfrac{8}{17}$
D.$\tan\alpha = \dfrac{15}{17}$

5. Cho tam giác vuông biết $\sin\alpha$ — kiểm tra các tỉ số khácĐúng / Saitrig_ratio_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{8}{17}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = \dfrac{8}{17}$.
b)Với $\alpha$ là góc nhọn, $\sin \alpha < 1$.
c)$\sin(90^\circ - \alpha) = \dfrac{15}{17}$.
d)$\tan \alpha = \dfrac{8}{15}$.

Câu 14.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Với $\alpha$ là góc nhọn, $\sin \alpha < 1$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{3}{5}$.
c)$\sin \alpha + \cos \alpha = 1$.
d)$\cot \alpha = \dfrac{4}{3}$.

Câu 15.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{6}{10}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \alpha + \cos \alpha = 1$.
b)$\sin(90^\circ - \alpha) = \dfrac{8}{10}$.
c)Với $\alpha$ là góc nhọn, $\sin \alpha < 1$.
d)$\cot \alpha = \dfrac{8}{6}$.

6. Cho tam giác vuông cụ thể — tính tỉ số lượng giácĐúng / Saitrig_ratios_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
b)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
c)$\sin \widehat{B} > 1$.
d)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4$, $AC = 3$, $BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan \widehat{B} = \dfrac{3}{4}$.
b)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.
c)$\sin \widehat{B} > 1$.
d)$\sin \widehat{B} = \dfrac{4}{5}$.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
b)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.
c)$\sin \widehat{B} > 1$.
d)$\cos \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.

7. Cho $\sin\alpha = a/c$, tính $\cos(90^\circ - \alpha)$ (= $\sin\alpha$, số thập phân)Trả lời ngắncomplementary_trig_ratio(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 19.Cho $\sin\alpha = \dfrac{6}{10}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

8. Cho tam giác vuông cạnh Pythagore, tính sin/cos/tan của 1 góc nhọn (số thập phân)Trả lời ngắncompute_trig_from_triangle(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 3$, $AC = 4$, $AB = 5$. Tính $tan \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 23.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 3$, $AC = 4$, $AB = 5$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 24.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 8$, $AC = 15$, $AB = 17$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Tỉ số lượng giác của góc nhọn".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

256.000đ
179.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề