Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Mẫu số liệu ghép nhóm (lớp 9)
- Tần số $n_i$: số phần tử trong nhóm.
- Tần suất (tần số tương đối): $f_i = \dfrac{n_i}{N}$, thường tính %.
- Giá trị đại diện: $x_i = \dfrac{a_i + a_{i+1}}{2}$ (trung điểm).
§2. Công thức(1)
Số trung bình mẫu ghép nhóm
§3. Phương pháp(1)
Quy trình lập bảng + tính
Bài tập
1. Bảng ghép nhóm khuyết 1 tần số: tìm tần số thiếu rồi tính trung bìnhTrắc nghiệmgrouped_find_missing_then_mean(3 câu)
Câu 1.Bảng tần số ghép nhóm sau ghi lại số liệu của một mẫu, biết tổng số phần tử của mẫu là $N = 31$. Một tần số bị mờ (ký hiệu "?"): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\\hline \text{Tần số} & ? & 6 & 12 & 8 \\\hline \end{array}$$ Tìm tần số còn thiếu rồi tính số trung bình của mẫu (theo giá trị đại diện).
Câu 2.Bảng tần số ghép nhóm sau ghi lại số liệu của một mẫu, biết tổng số phần tử của mẫu là $N = 27$. Một tần số bị mờ (ký hiệu "?"): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\\hline \text{Tần số} & 4 & 10 & ? & 5 \\\hline \end{array}$$ Tìm tần số còn thiếu rồi tính số trung bình của mẫu (theo giá trị đại diện).
Câu 3.Bảng tần số ghép nhóm sau ghi lại số liệu của một mẫu, biết tổng số phần tử của mẫu là $N = 31$. Một tần số bị mờ (ký hiệu "?"): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\\hline \text{Tần số} & 10 & 9 & 7 & ? \\\hline \end{array}$$ Tìm tần số còn thiếu rồi tính số trung bình của mẫu (theo giá trị đại diện).
2. Tìm HAI tần số khuyết của bảng ghép nhóm bằng hệ phương trìnhTrắc nghiệmgrouped_two_missing_freqs_from_mean_system(3 câu)
Câu 4.Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê một mẫu số liệu, trong đó hai tần số bị mất, ký hiệu là $x$ và $y$ ($x, y$ là số nguyên dương): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\\hline \text{Tần số} & x & 11 & y & 10 \\\hline \end{array}$$ Biết tổng số phần tử của mẫu là $N = 44$ và số trung bình của mẫu (tính theo giá trị đại diện) bằng $\bar x = 17{,}5$. Tìm $x$ và $y$.
Câu 5.Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê một mẫu số liệu, trong đó hai tần số bị mất, ký hiệu là $x$ và $y$ ($x, y$ là số nguyên dương): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\\hline \text{Tần số} & x & y & 14 & 13 \\\hline \end{array}$$ Biết tổng số phần tử của mẫu là $N = 36$ và số trung bình của mẫu (tính theo giá trị đại diện) bằng $\bar x = 25$. Tìm $x$ và $y$.
Câu 6.Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê một mẫu số liệu, trong đó hai tần số bị mất, ký hiệu là $x$ và $y$ ($x, y$ là số nguyên dương): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\\hline \text{Tần số} & x & 16 & 15 & y \\\hline \end{array}$$ Biết tổng số phần tử của mẫu là $N = 40$ và số trung bình của mẫu (tính theo giá trị đại diện) bằng $\bar x = 21$. Tìm $x$ và $y$.
3. Tính giá trị đại diện (trung điểm) của một nhóm $[a; b)$Trắc nghiệmmidpoint_of_group(3 câu)
Câu 7.Giá trị đại diện của nhóm $[10; 15)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 8.Giá trị đại diện của nhóm $[50; 55)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 9.Giá trị đại diện của nhóm $[60; 70)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
4. Tính tần số tương đối $f = n_i / n$ của một nhómTrắc nghiệmrelative_frequency(3 câu)
Câu 10.Một mẫu dữ liệu có $80$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $69$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 11.Một mẫu dữ liệu có $80$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $70$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 12.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $41$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
5. Bảng tần số ghép nhóm cụ thể về điểm thiĐúng / Saigrouped_data_facts(3 câu)
Câu 13.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 13 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 8 & 7 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 14 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
6. Bảng tần số ghép nhóm về chiều cao học sinhĐúng / Saigrouped_facts2(3 câu)
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 4 & 5 & 7 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 4 & 3 & 6 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 7 & 7 & 6 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Tính độ rộng (width) của nhóm $[a; b)$Trả lời ngắngroup_width(3 câu)
Câu 19.Tính độ rộng của nhóm $[20; 25)$.
Câu 20.Tính độ rộng của nhóm $[30; 45)$.
Câu 21.Tính độ rộng của nhóm $[10; 20)$.
8. Giá trị đại diện của nhóm $[a; b)$ (số thập phân)Trả lời ngắnmidpoint_of_group(3 câu)
Câu 22.Giá trị đại diện của nhóm $[30; 35)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 23.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 20)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 24.Giá trị đại diện của nhóm $[35; 40)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)