Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng2(9,1%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp11·1313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn12·1418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác231·627,3%
Vectơ141·627,3%
Thống kê·3··313,6%
Tổng5132222100%
Tỉ lệ22,7%59,1%9,1%9,1%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 118] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 0) và v=(1, 2)
A.$(3; 2)$
B.$(1; 2)$
C.$(2; 0)$
D.$(1; -2)$

Câu 2.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Số 7 là số nguyên tố.
B.$\sqrt{4} = -2$.
C.Phương trình $x^2 + 1 = 0$ có nghiệm thực.
D.Số 0 là số nguyên dương.

Câu 3.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 12$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).

A.$a = 7$
B.$a = 14$
C.$a = 17$
D.$a = 13$

Câu 4.Cho bất phương trình $-2x - y > -6$. Cặp $(2; 3)$ có là nghiệm của bất phương trình không?

A.Có thuộc miền nghiệm
B.Chỉ thuộc đường biên
C.Không xác định được
D.Không thuộc miền nghiệm

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 100^\circ$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 45^\circ$
B.$\widehat{C} = 35^\circ$
C.$\widehat{C} = 25^\circ$
D.$\widehat{C} = 40^\circ$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 12$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 6 \sqrt{2}$
B.$R = 6$
C.$R = 12 \sqrt{2}$
D.$R = 12$

Câu 7.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 8; 10$.

A.$M_e = 6$
B.$M_e = 7$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 8$

Câu 8.Cho $\vec{a} = (5; 12)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = \sqrt{17}$
B.$|\vec{a}| = 60$
C.$|\vec{a}| = 17$
D.$|\vec{a}| = 13$

Câu 9.Cho $\vec{a} = (-4; -3)$. Tính $-4\vec{a}$.

A.$(16; -3)$
B.$(16; 12)$
C.$(-8; -7)$
D.$(-4; -4)$

Câu 10.Rút gọn biểu thức vectơ $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}$.

A.$\overrightarrow{AB}$
B.$\overrightarrow{AC}$
C.$\overrightarrow{BC}$
D.$\overrightarrow{CB}$

Câu 11.Thống kê thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: kg) của một số học sinh thu được kết quả sau: nhóm $[20; 30)$ có $2$ học sinh, $[30; 40)$ có $3$ học sinh, $[40; 50)$ có $3$ học sinh, $[50; 60)$ có $7$ học sinh. Thời gian trung bình (kg) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là

A.$40$
B.$7$
C.$50$
D.$45$

Câu 12.Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình $-3x + 4y < -1$ trên mặt phẳng toạ độ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Biên vẽ nét đứt; miền nghiệm là nửa mặt phẳng CHỨA gốc toạ độ $O$.
B.Biên vẽ nét liền; miền nghiệm là nửa mặt phẳng KHÔNG chứa gốc toạ độ $O$.
C.Biên vẽ nét liền; miền nghiệm là nửa mặt phẳng CHỨA gốc toạ độ $O$.
D.Biên vẽ nét đứt; miền nghiệm là nửa mặt phẳng KHÔNG chứa gốc toạ độ $O$.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $1, 3, 5, 7, 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 5$.
b)Phương sai của mẫu là $s^2 = 8$.
c)Phương sai có thể là số âm.
d)Độ lệch chuẩn là căn bậc hai số học của phương sai.

Câu 14.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
b)Số gần đúng $a = 1,4$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
c)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,01$.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{1,4}$.

Câu 15.Cho bất phương trình $2x - 3y \leq 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(x; y) = (3; 0)$ là nghiệm của bất phương trình.
b)Cặp $(x; y) = (0; -2)$ là nghiệm của bất phương trình.
c)Cặp $(x; y) = (5; 1)$ là nghiệm của bất phương trình.
d)Đường biên của miền nghiệm là đường thẳng $2x - 3y = 6$.

Câu 16.Cho hình bình hành $MNPQ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{QP}$.
b)$\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{PQ} = \vec{0}$.
c)$\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{NP} + \overrightarrow{PQ} = \overrightarrow{MQ}$.
d)$\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{PQ}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$, $\widehat A = 60^\circ$, $\widehat B = 30^\circ$. Tính cạnh $b = CA$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

10?ABC60°30°
Tam giác ABC, BC=10, A=60°, B=30°

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 7$, $c = AB = 8$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?78ABC60°
Tam giác ABC, AB=8, AC=7, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 19.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 100$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho ba điểm $A(-1; 3)$, $B(8; -9)$ và $C(6; -2)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-138-96-2ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Đội cứu trợ xuất phát từ trạm chỉ huy $T$, cần đến thăm các thôn $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=11, TB=3, TC=6, AB=3, AC=9, BC=9. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)

Câu 22.Một nhà đầu tư có tối đa 28 tỷ đồng để phân bổ vào kênh A (lãi suất 15%/năm) và kênh B (lãi suất 10%/năm). Gọi $x,\,y$ (tỷ đồng) là vốn vào kênh A, kênh B. Yêu cầu: vốn kênh A không quá 2 lần vốn kênh B ($x \le 2y$); vốn kênh B ít nhất 5 tỷ ($y \ge 5$); và chi phí quản lý $40x + 30y \le 1020$ (triệu đồng). Để lợi nhuận lớn nhất, nên đầu tư bao nhiêu tỷ đồng vào kênh B?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.