Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số44521568,2%
Vectơ trong không gian33·1731,8%
Tổng775322100%
Tỉ lệ31,8%31,8%22,7%13,6%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-3-2-112345-2-1123456
Đồ thị y=(2x+-3)/(1x+-1) với hai tiệm cận
A.$x = 2 \text{ và } y = 2$
B.$x = 1 \text{ và } y = 3$
C.$x = 0 \text{ và } y = 1$
D.$x = 1 \text{ và } y = 2$

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
B.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.
C.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
D.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.

Câu 3.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (5; -1; 1)$ và $\vec{v} = (4; -5; 3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -28$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 28$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 27$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 29$

Câu 4.Vectơ trong không gian là?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đường thẳng vô hướng
D.Đoạn thẳng có hướng trong không gian

Câu 5.Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng $24$, hình nào có diện tích lớn nhất? Tìm diện tích lớn nhất đó.

A.$S_{\max} = 40$
B.$S_{\max} = 72$
C.$S_{\max} = 32$
D.$S_{\max} = 36$

Câu 6.Hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ (với $a \neq 0$) thuộc loại nào?

A.Hàm phân thức bậc nhất / bậc nhất
B.Hàm trùng phương
C.Hàm bậc nhất
D.Hàm bậc 3

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = 4\vec{j} + 2\vec{k} + \vec{k} - 2\vec{i}$. Tọa độ của vectơ $\vec u$ là?

A.$\vec u = (4; -2; 3)$
B.$\vec u = (-2; 4; 3)$
C.$\vec u = (-2; 3; 4)$
D.$\vec u = (3; 4; -2)$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

xyO-3-2,5-2-1,5-1-0,50,51-6-4-2246810y = f(x)-24CT
Đồ thị hàm bậc 3 có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$-2$
B.$0$
C.$-1$
D.$4$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho $\overrightarrow{MO} = -4\vec{j} + 2\vec{k} + 4\vec{i}$ (với $O$ là gốc tọa độ). Tọa độ điểm $M$ là?

A.$M(-4; 4; -2)$
B.$M(4; -4; -2)$
C.$M(-4; -2; 4)$
D.$M(4; -4; 2)$

Câu 10.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số.

-∞-4-3+∞xy'+-+y-∞-44-89/2+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 với cực trị tại x = -4, -3
A.$(-4; -3)$
B.$(-4; +\infty)$
C.$(-\infty; -3)$
D.$(-\infty; -4) \cup (-3; +\infty)$

Câu 11.Cho $\vec{u} = (-3; -1; -2)$, $\vec{v} = (3; 3; -1)$. Tính $1\vec{u} + 1\vec{v}$.

A.$(-3; -1; -2)$
B.$(0; 2; -3)$
C.$(0; -2; 3)$
D.$(3; 3; -1)$

Câu 12.Một chiếc máy bay đang bay ngang ở độ cao $H = 9$ m so với mặt đất phẳng. Trên mặt đất có một tòa nhà thẳng đứng cao $h = 5$ m (chân tại gốc $O$, đỉnh tại điểm cao $h$). Khi máy bay ở vị trí có khoảng cách ngang $x$ m so với chân tòa nhà thì người trên máy bay nhìn thấy tòa nhà dưới một góc $\beta(x)$ (góc giữa hai tia nhìn tới đỉnh và chân tòa nhà). Tìm $x > 0$ để $\beta(x)$ đạt giá trị lớn nhất.

h = 5H = 9βx
Máy bay cao 9 m nhìn toà nhà cao 5 m
A.$x = 5\,\text{m}$
B.$x = 9\,\text{m}$
C.$x = 4\,\text{m}$
D.$x = 6\,\text{m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 0; 0)$ và $\vec{v} = (-1; 0; 0)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.
b)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
c)Tích vô hướng có thể nhận giá trị âm.
d)$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{\vec{u} \cdot \vec{v}}{|\vec{u}| \cdot |\vec{v}|}$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 48x + 4$ trên đoạn $[-5; 0]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên đoạn $[-5; 0]$, phương trình $f'(x) = 0$ có tập nghiệm $S = \{-4; 4\}$.
b)$f(0) = 4$.
c)$f'(x) = 3x^2 - 16$.
d)Giá trị nhỏ nhất của $f$ trên $[-5; 0]$ bằng $4$ (đạt tại $x = 0$).

Câu 15.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 5$.

a)Hàm số có đạo hàm là $y' = 3x^2 - 6x + 2$.
b)Hàm số đồng biến trên khoảng $(0;2)$.
c)Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm $I(1;\,5)$.
d)Gọi $A,\,B$ là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Diện tích tam giác $OAB$ (với $O$ là gốc toạ độ) bằng $5$ đơn vị diện tích.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{-2x - 3}{x^2 + 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số xác định với mọi số thực $x$.
b)Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
c)Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên $\mathbb{R}$ là $\dfrac{1}{4}$.
d)Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng $- \dfrac{1}{4}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm $m$ để $y = x^3 + mx^2 - 8x - 6$ có cực trị tại $x = -2$.

Câu 18.Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 19.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-4x - 4}{-x + 7}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(4; 5; 12)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $45^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 21.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $6$ (đơn vị độ dài). Hai con kiến xuất phát đồng thời tại hai đỉnh: con thứ nhất đi thẳng đều từ $A$ đến $B$ hết $6$ giây; con thứ hai đi thẳng đều từ $C$ đến $D$ hết $6$ giây. Gọi $t$ (tính bằng giây) là thời gian kể từ lúc xuất phát. Tìm $t$ để khoảng cách giữa hai con là nhỏ nhất.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương cạnh 6

Câu 22.Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một khung cổng dạng parabol được giới hạn bởi trục hoành và parabol $y = 147 - x^2$. Người ta muốn treo một tấm biển hình chữ nhật có cạnh dưới nằm trên trục hoành, hai đỉnh phía trên nằm trên parabol và hình chữ nhật đối xứng qua trục tung. Để diện tích hình chữ nhật lớn nhất, hoành độ đỉnh phía bên phải bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.