Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba121·418,2%
Hàm số bậc nhất·41·522,7%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn221·522,7%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·12·313,6%
Đường tròn211·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
Đề Thi Toán Mathdethitoanmath.comĐỀ THI THỬMã đề: 124
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;5) và (O';3) — intersect
A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 2.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{2x + 4}$.

A.$x \leq -2$
B.$x \geq 4$
C.$x \geq -2$
D.$x \geq 2$

Câu 3.Cho phương trình $x - 3y = 17$. Cặp $(2; -5)$ có phải là một nghiệm không?

A.Là nghiệm khi $x = 0$
B.Không xác định
C.Không là nghiệm
D.Có là nghiệm

Câu 4.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$45^\circ$
B.$90^\circ$
C.$180^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 5.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -x - 2y = -6 \\ -3x - 4y = -16 \end{cases}$?

A.$(4; -1)$
B.$(1; 4)$
C.$(4; 1)$
D.$(-4; 1)$

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 9\pi$
B.$S = 12\pi$
C.$S = 18\pi$
D.$S = 6\pi$

Câu 7.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{7}}$.

A.$\dfrac{\sqrt{7}}{4}$
B.$\dfrac{4\sqrt{7}}{49}$
C.$\dfrac{4}{\sqrt{7}}$
D.$\dfrac{4\sqrt{7}}{7}$

Câu 8.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = 5x + 7$?

A.$(-3; -13)$
B.$(-4; -13)$
C.$(-4; -12)$
D.$(-13; -4)$

Câu 9.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{117}$ bằng:

A.$3\sqrt{117}$
B.$39\sqrt{3}$
C.$3\sqrt{13}$
D.$117\sqrt{13}$

Câu 10.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 3$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = \dfrac{1}{3}$
B.$k_2 = 3$
C.$k_2 = - \dfrac{1}{3}$
D.$k_2 = -3$

Câu 11.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = 5x - 7$ và $y = 5x + 1$ là:

A.Vuông góc
B.Trùng nhau
C.Cắt nhau
D.Song song

Câu 12.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 4 \\ x - y = 6\end{cases}$.

A.$x = -1, y = 5$
B.$x = 5, y = -1$
C.$x = 6, y = -1$
D.$x = -5, y = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $-2x +2y = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp số $(3; 3)$ là một nghiệm của phương trình $-2x +2y = 0$.
b)Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm $(x; y)$.
c)Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một đường thẳng.
d)Cặp số $(2; 3)$ là một nghiệm của phương trình $-2x +2y = 0$.

Câu 14.Cho đường thẳng $d: y = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng đồng biến trên $\mathbb{R}$.
b)Đồ thị đi qua gốc toạ độ.
c)Đồ thị đường thẳng cắt trục tung tại điểm $(0; 1)$.
d)Đồ thị là một đường cong.

Câu 15.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $75^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
b)Trong các bài toán thực tế, kết quả thường được làm tròn theo yêu cầu.
c)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 6 \sin 75^\circ$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat C = 30^\circ$ và cạnh đối với góc $C$ là $AB = 4$ cm. Tính cạnh huyền $BC$ (cm).

4?ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, AB=4, góc C=30°, BC cần tìm

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 2)x - 1$ và $y = x + 4$ song song với nhau.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một đoạn đường dốc dài $20$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $30^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m).

20 m?30°
Đường dốc 20 m, nghiêng 30°

Câu 22.Hiện tại cha hơn con $5$ tuổi. Sau $8$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $67$. Tính tuổi cha hiện tại.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.